Lịch bảo dưỡng Honda CB 150R / CBF 150 — Chu kỳ định kỳ và 5 điểm đặc thù xe sport
Lịch bảo dưỡng đầy đủ Honda CB 150R và CBF 150 từ 1.000 đến 30.000 km. Nhớt Honda S9 10W-40, thay nước làm mát, điều chỉnh côn và 5 điểm đặc thù xe sport naked 150cc.
Tổng hợp kiến thức kỹ thuật, hướng dẫn lắp ráp và thông tin phụ tùng xe máy được biên soạn bởi đội ngũ DOV. Mỗi bài viết đều liên kết trực tiếp đến mã SKU phụ tùng trong hệ thống.
Lịch bảo dưỡng đầy đủ Honda CB 150R và CBF 150 từ 1.000 đến 30.000 km. Nhớt Honda S9 10W-40, thay nước làm mát, điều chỉnh côn và 5 điểm đặc thù xe sport naked 150cc.
Mã phụ tùng dây côn Honda CB 150R chính hãng: 22870K94T00 và T20. Mô bin cao áp 30510K94T01. Điều chỉnh khe hở côn, dấu hiệu hỏng và phân biệt với côn semi-auto Super Cub.
Phân biệt phuộc trước Honda CB 150R (USD 41mm, 51400K94T31) và CBF 150 (conventional, 51400K94T51). Lò xo 51401K94T01, ống giảm xóc 51410K94T31/T41 và thông số dầu phuộc.
Mã phụ tùng lốp Honda CB 150R chính hãng Dunlop. Lốp trước 44711K94T01/T02, lốp sau 42711K94T01/T02. Kích thước 17 inch sport, so sánh với Winner 150 và CBF 150.
Mã phụ tùng phanh Honda CB 150R chính hãng. Đĩa phanh trước 45251K94T01 (chung CB300R), má phanh 06455K94T01, vòng đệm 45225K94T00. Thông số đĩa, chiều dày tối thiểu và dầu phanh.
Mã phụ tùng nhông xích tải Honda CB 150R chính hãng. Nhông sau 47 răng (41200K94T01), xích 428, thanh trượt xích 52170K94T01. Tỉ số truyền và so sánh với Winner 150/X.
Hệ thống làm mát nước Honda CB 150R chính hãng. Két tản nhiệt 19100K94 series, nắp bình dung dịch 19105K94T00, van hằng nhiệt 19311K94T00. Nguyên lý, nước làm mát và chu kỳ thay.
Mã phụ tùng bơm xăng EFI Honda CB 150R chính hãng: cụm bơm 16700K94T01 (chung CB300R), vòng đệm kín 17545K94T00 và nắp bình xăng 17620K94V01. Nguyên lý in-tank pump và triệu chứng hỏng.
Mã phụ tùng lọc gió Honda CB 150R và CBF 150 chính hãng. Tấm lọc khí 17210K94T00 dùng chung CB300R, nắp bầu lọc 17225K94T00, gioăng 17214K94T00 và chu kỳ vệ sinh thay thế.
Tổng quan kỹ thuật Honda CB 150R (2019+) và CBF 150 (2006–2014) cùng mã K94. Động cơ DOHC liquid-cooled vs SOHC air-cooled, phuộc USD, nhông sau 47 răng và điểm khác biệt cần biết khi tra phụ tùng.
Lịch bảo dưỡng đầy đủ Honda Super Cub C125 từ 1.000 đến 30.000 km. Nhớt máy Honda G3/G4, bugi CPR6EA-9, thay xích nhông 106 mắt và 5 điểm bảo dưỡng đặc thù của xe semi-auto.
Mã phụ tùng hệ thống đèn Honda Super Cub C125 chính hãng. Đèn pha 33100K0G902, xi nhan trước 33400K0G911, đèn hậu 33701K0G901. Đèn LED và thiết kế retro-modern đặc trưng.
Lốp xe Honda Super Cub C125 chính hãng IRC. Mã lốp trước 44711K0G901/903, lốp sau 42711K0G901/903. Kích thước 80/90-14 tubeless, so sánh với Click 110 và Vision 110 cùng cỡ bánh 14 inch.
Ắc quy Honda Super Cub C125 chính hãng YTZ4V (31500K0G911). Dung lượng 3Ah, phân biệt với YTZ5S (3.5Ah) của Click 110. Tiết chế 31600K0FT01, cuộn dây 31120K0FT01 và hệ thống nạp điện.
Mã phụ tùng giảm xóc Honda Super Cub C125 chính hãng. Phuộc trước 51400K0G901, giảm xóc sau 52400K0G901ZA series theo màu xe. Đặc điểm phuộc leadleg và thông số kỹ thuật.
Mã phụ tùng hệ thống phanh Honda Super Cub C125 chính hãng. Đĩa phanh trước 45251K0G901, tang trống sau, phanh CBS và lưu ý kỹ thuật khi thay thế.
Hệ thống PGM-FI và Smart Key Honda Super Cub C125 chính hãng. Bơm xăng 16700K0G901, ECU 38770K0G912, bộ điều khiển thông minh 35141K0G910 series. 4 phiên bản Smart Key và nguyên lý.
Ly hợp semi-auto Honda Super Cub C125 chính hãng. Nồi ly hợp 22100K0G901, đĩa ma sát 22201K0GT21, nguyên lý không cần tay côn. So sánh với ly hợp tay xe số và ly hợp CVT xe ga.
Mã phụ tùng nhông xích tải Honda Super Cub C125 chính hãng. Nhông trước 14T (23800K0G900), nhông sau 35 răng (41200K0GT21), xích 106 mắt (40530K0G901), hộp xích kín và cách thay đúng.
Tổng quan kỹ thuật Honda Super Cub C125 (K0G) tại Việt Nam. Hộp số semi-auto 4 cấp, EFI PGM-FI, Smart Key, xích tải 106 mắt và những điểm khác biệt hoàn toàn so với xe số và xe ga thông thường.
Lịch bảo dưỡng đầy đủ Honda Click 110 từ 1.000 đến 30.000 km. Mã phụ tùng cần chuẩn bị theo từng mốc, bảo dưỡng theo thời gian và 5 lỗi thường gặp.
Mã phụ tùng khóa điện Honda Click 110 chính hãng: 35010KVB900/950. Công tắc chân chống 35070KVB900, công tắc đèn phanh 35340KPH901 và lý do xe không đề hay bị bỏ qua.
Hệ thống truyền động cuối Honda Click 110 chính hãng. Bánh răng giảm tốc 23430KVB900, vòng bi NACHI 91052KVB901 và mã phụ tùng hộp số giảm tốc đầy đủ.
Hệ thống đánh lửa CDI Honda Click 110 chính hãng. Mô bin 30500KVB901, nắp chụp bugi 30700KVB901, cuộn dây 31120KVB951, tiết chế 31600KVB951 và nguyên lý CDI.