Hệ thống đèn và điện thân xe Honda Click 110 — Mã phụ tùng đầy đủ
Mã phụ tùng hệ thống điện Honda Click 110 chính hãng. Cuộn dây 31120KVB951, tiết chế 31600KVB951, đèn pha 33100KVB951, đồng hồ 37200KVB951 và các công tắc điều khiển.
Tổng hợp kiến thức kỹ thuật, hướng dẫn lắp ráp và thông tin phụ tùng xe máy được biên soạn bởi đội ngũ DOV. Mỗi bài viết đều liên kết trực tiếp đến mã SKU phụ tùng trong hệ thống.
Mã phụ tùng hệ thống điện Honda Click 110 chính hãng. Cuộn dây 31120KVB951, tiết chế 31600KVB951, đèn pha 33100KVB951, đồng hồ 37200KVB951 và các công tắc điều khiển.
Mã phụ tùng chế hòa khí Honda Click 110 CVK AVK2CP A chính hãng: 16100KVB751, 16100KVB952. Cấu tạo CV carb, van nhiệt khởi động 16046KVB901 và quy trình vệ sinh đúng kỹ thuật.
Tra cứu mã giảm xóc Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt 3 phiên bản phuộc trước KVB751/KVB911/KVB951, giảm xóc sau 52400KVB951 độc lập với Air Blade 110. Thông số dầu phuộc.
Hệ thống bôi trơn Honda Click 110 chính hãng. Bơm dầu rotor 15100KVB900, lưới lọc 15421107000, dung tích nhớt 0.8L, loại nhớt Honda G3/G4 10W-30 JASO MA2 và chu kỳ thay đúng.
Mã phụ tùng xích cam 90 mắt (14401KVB901), xu páp hút/xả, cò mổ, lò xo xu páp Honda Click 110 chính hãng. Cơ chế SOHC, căn chỉnh dấu phối khí và dấu hiệu xích cam mòn.
Tra cứu mã lốp Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt lốp trước 70/90-14 (44711KVB901) và 80/90-14 (44711KVB951), lốp sau 80/90-14 và 90/90-14. Vành đúc, thông số áp suất.
Tra cứu mã ắc quy Honda Click 110 chính hãng GTZ5S 12V 3.5Ah (31500KPHB31). Phân biệt GTZ5S và YTZ5S, hộp ắc quy 50381KVB950, dấu hiệu ắc quy yếu và lưu ý kỹ thuật.
Tra cứu mã phụ tùng hệ thống phanh Honda Click 110 CBS chính hãng. Má phanh đĩa 06455KVB911, má phanh sau 06430KVB950, đĩa phanh 45351KVB961, cơ chế CBS và lưu ý kỹ thuật.
Tìm hiểu toàn bộ hệ thống CVT Honda Click 110 chính hãng. Mã puly chủ động, puly bị động, dây curoa 23100KVB901, bi văng 22123KVB900, guốc văng ly hợp và chu kỳ thay thế.
Tra cứu mã bugi Honda Click 110 chính hãng: CR7EH9 (NGK) mã 9805957916 và U22FER9 (DENSO) mã 9805957926. Phân biệt rõ với bugi EFI. Thông số kỹ thuật và lưu ý khi thay.
Tra cứu mã lọc gió Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt tấm lọc chính 17210KVB901 và lọc phụ ASV 17228KVB900. Cấu tạo bầu lọc, chu kỳ vệ sinh và thay thế.
Tổng quan kỹ thuật Honda Click 110 (ANF110). Phân biệt 3 phiên bản KVBG, KVBN, KVBY. Động cơ 110cc CVT carb, platform chung Air Blade 110, mã EPC đầy đủ.
Hướng dẫn chi tiết nhận biết và phân biệt các phiên bản màu sắc Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: ốp thân 64xxx-K56, yên xe 83500-K56, decal 86xxx-K56, màu Ion Blue Metallic (PB-406M) và Galaxy Black Metallic (NH-A76M).
Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh đĩa thủy lực Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: đĩa phanh trước 43510-K56-N11, đĩa phanh sau 45250-KWB-602, xi lanh phanh chính 45510-K03-M01, má phanh và dịch phanh DOT4.
Phân tích chuyên sâu hộp số 6 cấp và ly hợp đa đĩa ướt Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: bánh răng 23121-K56-N00 đến 23481-K56-N00, đĩa ma sát 22201-K56-N01, lò xo ly hợp 22401-K56-N01 và cơ chế chuyển số.
Phân tích chuyên sâu hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI và làm mát bằng nước Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue thực tế: kim phun 16400-K56-N01, bộ lọc gió 17235-K56-N00, két nước 19300-K15-901, bơm nước 19010-K56-N01.
Phân tích chuyên sâu cấu tạo động cơ Honda Winner 150 V1 (FS150F) từ mã phụ tùng thực tế trong catalogue K56G: thân máy 11100-K56-305, piston 12100-K56-N00, trục khuỷu 13000-K56-N00, cam chain 14110-K56-N00 và các thông số kỹ thuật thực tế.
Trong tháng 6/2026, DOV Oriented Co., Ltd hoàn tất thiết lập hạ tầng số cho một mô hình kinh doanh mới tại khu vực Miền Nam và Miền Tây.
Tổng hợp các mã má phanh (bố thắng) RCB Racing Boy phổ biến tại Việt Nam, phân loại theo vị trí phanh trước/sau và danh sách dòng xe tương thích tương ứng, giúp tra cứu nhanh khi cần thay thế.
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Yamaha phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất.
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Triumph phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất.
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Suzuki phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất.
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Honda phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất.
Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe KTM phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất.