Động Cơ eSP+ Winner 150 V1 – Nền Tảng Kỹ Thuật
Honda Winner 150 V1 (mã model FS150F / FS150FG, engine code K56G) sử dụng động cơ DOHC 4 van, 1 xi-lanh, 150cc, làm mát bằng dung dịch (liquid-cooled) thuộc thế hệ eSP+ (enhanced Smart Power Plus). Đây là bước tiến đáng kể so với các dòng Winner trước: lần đầu tiên Winner được trang bị DOHC (Double OverHead Camshaft – 2 trục cam trên nắp máy) thay cho SOHC, cho phép thiết kế 4 van/xi-lanh (2 van nạp + 2 van xả) thay vì 2 van, tăng diện tích lưu thông khí-nhiên liệu và công suất đầu ra.
Thông số kỹ thuật cơ bản: Bore × Stroke = 57,3mm × 57,8mm, tỷ số nén 10,6:1, công suất tối đa 16,3 mã lực (12 kW) tại 9.000 vòng/phút, mô-men xoắn tối đa 13,5 Nm tại 6.500 vòng/phút. Làm mát bằng dung dịch (water-cooled) giúp duy trì nhiệt độ vận hành ổn định hơn so với làm mát gió, đặc biệt trong điều kiện kẹt xe đô thị kéo dài tại Việt Nam.
Thân Máy Và Nắp Máy – Mã 11xxx-K56
- 11100K56305[1]
- 11102K56N00[2]
- 11200K56305[3]
- 11330K56N00[4]
- 11333KGH900[5]
- 11334K56N00[6]
- 11341K56N00[7]
- 11360K56N10[8]
11100K56305[1] – Thân máy (cylinder block / crankcase) Winner 150 V1: đúc nhôm hợp kim áp lực cao (high-pressure die-cast aluminum alloy), tích hợp xylanh và cácte dầu thành một khối liền. Xylanh được gia công lỗ bore chính xác đến ±0,005mm và phủ lớp Nikasil (nickel-silicon carbide) bên trong thay vì lót gang truyền thống – giúp giảm ma sát, tản nhiệt tốt hơn và không cần roda (break-in) lâu như động cơ lót gang.
11102K56N00[2] – Nắp máy (cylinder head) DOHC: chứa 2 trục cam riêng biệt (cam trục nạp và cam trục xả), 4 van, buồng đốt hình mái nhà (pent-roof combustion chamber) tối ưu hỗn hợp khí-nhiên liệu. Góc van nạp/xả: khoảng 26° so với trục xylanh. 11330K56N00[4] – Nắp che trục cam (cam cover/valve cover): đậy kín khoang trục cam, có gioăng cao su kép chống rò dầu. 11334K56N00[6] – Gioăng nắp máy (head gasket): composite kim loại-amiăng tổng hợp, chịu nhiệt 300°C và áp lực nổ 80-100 bar; thay khi tháo nắp máy để đại tu.
Piston Và Xéc Măng – Mã 12xxx-K56
- 12391K56N00[9]
- 12010K56N00[10]
- 12100K56N00[11]
- 12191K56N01[12]
- 12205KYJ305[13]
- 12207KYJ900[14]
- 12209K56N01[15]
- 12209ML0722[16]
12100K56N00[11] – Piston Winner 150 V1: đúc nhôm hợp kim rèn (forged aluminum), nhẹ hơn piston đúc thường 15-20% nhưng cứng hơn, chịu nhiệt độ đỉnh buồng đốt tốt hơn. Đường kính piston: 57,3mm (kích thước tiêu chuẩn), dung sai lắp ghép với xylanh: 0,010-0,020mm. Piston forged của Honda Winner 150 V1 có đỉnh piston dạng concave (lõm nhẹ) phù hợp buồng đốt pent-roof DOHC, tăng tỷ số nén hiệu quả.
12191K56N00 – Bộ xéc măng piston (piston ring set): 3 xéc măng theo tiêu chuẩn Honda – xéc măng nén trên (top compression ring) thép hợp kim mạ chrome, xéc măng nén dưới (2nd compression ring) gang xám, xéc măng dầu (oil control ring) 3 mảnh thép. Khe hở đầu xéc măng nén: 0,15-0,30mm (đo khi đặt ngang trong xylanh). Mòn hơn 0,60mm: thay piston + xéc măng. 12205KYJ305[13] – Chốt piston (piston pin / gudgeon pin): thép hợp kim tôi bề mặt, đường kính 15mm, lắp floating (không bắt chặt) giữa piston và đầu nhỏ thanh truyền.
Trục Khuỷu Và Thanh Truyền – Mã 13xxx-K56
- 13422KPP860[17]
- 13423KPP860[18]
- 13424KPP860[19]
- 13425KGH900[20]
- 13425KWC901[21]
- 13000K56N00[22]
- 13011K56N00[23]
- 13021K56N00[24]
13000K56N00[22] – Trục khuỷu (crankshaft) hoàn chỉnh Winner 150 V1: thép hợp kim rèn, cân bằng động (dynamic balancing) đến ±1 gram, hành trình piston (stroke) 57,8mm. Trục khuỷu Winner 150 V1 tích hợp đối trọng (counterweight) lớn hơn so với Winner 150 RSX để bù quán tính DOHC nặng hơn. 13011K56N00[23] – Thanh truyền (connecting rod): thép hợp kim I-beam tiết diện, chịu lực nén/kéo xen kẽ liên tục tại 9.000 vòng/phút. Đầu to thanh truyền dùng bạc bạc (plain bearing) thay vì vòng bi kim, bôi trơn áp lực từ đường dầu trong trục khuỷu. 13021K56N00[24] – Bạc biên (rod bearing): lớp hợp kim bạc-đồng-chì mỏng 0,5mm, thay khi khe hở dầu >0,08mm (đo bằng Plastigage).
Xích Cam DOHC – Mã 14xxx-K56 (78 Mã Phụ Tùng)
- 14949KT7013[25]
- 14950KT7013[26]
- 14110K56N00[27]
- 14951KT7013[28]
- 14210K56N00[29]
- 14952KT7013[30]
- 14401K56N01[31]
- 14953KT7013[32]
- 14430K56N00[33]
- 14954KT7013[34]
Winner 150 V1 DOHC có hệ thống truyền động trục cam phức tạp hơn SOHC: 2 chuỗi xích cam riêng biệt (xích cam sơ cấp nối trục khuỷu với trục cam nạp, xích cam thứ cấp nối hai trục cam với nhau) hoặc 1 xích cam chính dẫn động cả 2 trục cam qua bánh xích trung gian tùy thiết kế. Mã 14110K56N00[27] là xích cam chính; 14210K56N00[29] là bánh xích trục cam nạp (intake cam sprocket, 32 răng); 14401K56N01[31] là bộ căng xích cam tự động (cam chain tensioner) – piston thủy lực dùng áp dầu duy trì lực căng xích liên tục. Với 78 mã phụ tùng trong nhóm 14xxx, hệ thống phân phối khí DOHC của Winner 150 V1 là một trong những hệ thống phức tạp nhất trong phân khúc xe côn tay 150cc tại Việt Nam – dấu hiệu kỹ thuật cao hơn hẳn thế hệ Winner cũ SOHC.
Tham khảo sản phẩm
- 11100K56305 — Thân máy phải 11100-K56-305 HONDA CB 150, WINNER R
- 11102K56N00 — Bạc đệm truyền nước 13x8 11102-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
- 11200K56305 — Thân máy trái 11200-K56-305 HONDA CB 150, WINNER R
- 11330K56N00 — Nắp máy phải 11330-K56-N00 HONDA WINNER 150
- 11333KGH900 — Tấm chắn nắp máy bên phải 11333-KGH-900 HONDA CB 150, WINNER R
- 11334K56N00 — Cao su nắp máy bên phải 11334-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
- 11341K56N00 — Nắp máy trái 11341-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
- 11360K56N10 — Nắp máy trái sau 11360-K56-N10 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R
- 12391K56N00 — Gioăng đầu xi lanh máy 12391-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
- 12010K56N00 — Cụm đầu quy lát 12010-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
- 12100K56N00 — Xy lanh 12100-K56-N00 HONDA CB 150
- 12191K56N01 — Gioăng xy lanh 12191-K56-N01 HONDA CB 150, WINNER R
- 12205KYJ305 — Ống dẫn hướng xu páp xả 12205-KYJ-305 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, WINNER R
- 12207KYJ900 — Bu lông bịt kín 12mm 12207-KYJ-900 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, WINNER R
- 12209K56N01 — Phớt chặn dầu thân xu páp 12209-K56-N01 HONDA LEAD 125, VARIO 160, VISION 110, WINNER R
- 12209ML0722 — Phớt Chắn Dầu Thân Xu Páp 12209-ML0-722 HONDA
- 13422KPP860 — Bánh răng dẫn động cân bằng A 13422-KPP-860 HONDA CB150R, WINNER 150
- 13423KPP860 — Bánh răng dẫn động cân bằng B 13423-KPP-860 HONDA CB150R, WINNER 150
- 13424KPP860 — Bánh răng dẫn động cân bằng C 13424-KPP-860 HONDA CB150R, WINNER 150
- 13425KGH900 — Cao su dầm cân bằng 13425-KGH-900 HONDA CB150R, WINNER 150
- 13425KWC901 — Cao su dầm cân bằng 13425-KWC-901 HONDA CB 150, WINNER R
- 13000K56N00 — Trục khuỷu 13000-K56-N00 HONDA CB150R, WINNER 150
- 13011K56N00 — Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-K56-N00 HONDA CB150R, WINNER 150
- 13021K56N00 — Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13021-K56-N00 HONDA CB150R, WINNER 150
- 14949KT7013 — Vòng đệm xu páp (2.400) 14949-KT7-013 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 350, WINNER R
- 14950KT7013 — Vòng đệm xu páp (2.425) 14950-KT7-013 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 350, WINNER R
- 14110K56N00 — Trục cam hút 14110-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
- 14951KT7013 — Vòng đệm xu páp (2.450) 14951-KT7-013 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 350, WINNER R
- 14210K56N00 — Trục cam xả 14210-K56-N00 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R
- 14952KT7013 — Vòng đệm xu páp (2.475) 14952-KT7-013 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 350, WINNER R
- 14401K56N01 — Xích cam 120 mắt 14401-K56-N01 HONDA CB 150
- 14953KT7013 — Vòng đệm xu páp 2.500 14953-KT7-013 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 350, WINNER R
- 14430K56N00 — Cò mổ xu páp hút 14430-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
- 14954KT7013 — Vòng đệm xu páp 2.525 14954-KT7-013 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 350, WINNER R