Chuyên môn

Hộp Số 6 Cấp Và Ly Hợp Đa Đĩa Ướt Honda Winner 150 V1 – Phân Tích Từng Bánh Răng Mã 22xxx/23xxx

🔩 14 phụ tùng được đề cập

Phân tích chuyên sâu hộp số 6 cấp và ly hợp đa đĩa ướt Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: bánh răng 23121-K56-N00 đến 23481-K56-N00, đĩa ma sát 22201-K56-N01, lò xo ly hợp 22401-K56-N01 và cơ chế chuyển số.

Hộp Số 6 Cấp Winner 150 V1 – Bước Tiến Từ 5 Cấp Lên 6 Cấp

Honda Winner 150 V1 là thế hệ đầu tiên trong dòng Winner được trang bị hộp số 6 cấp (6-speed gearbox) thay cho 5 cấp của Winner X và Winner 150 RSX trước đó. Việc thêm 1 cấp số có ý nghĩa thực tiễn quan trọng: số 6 đóng vai trò overdrive – tỷ số truyền thấp hơn 1,0 – giúp giảm vòng tua động cơ khi chạy tốc độ cao trên đường trường, tiết kiệm nhiên liệu và giảm độ ồn. Tại 100 km/h, Winner 150 V1 chạy số 6 có vòng tua thấp hơn khoảng 800-1000 vòng/phút so với nếu chỉ có 5 cấp, tương đương giảm tiêu hao nhiên liệu khoảng 8-12%.

Bánh Răng Hộp Số – Mã 23xxx-K56

Catalogue K56G liệt kê đầy đủ 6 cặp bánh răng mainshaft/countershaft:

23121K56N00[1] – Bánh răng số 1 mainshaft (Main 1st gear): tỷ số truyền cao nhất (~3,000), răng thẳng (straight cut), số lượng răng khoảng 12-13 răng. Đây là cấp số có tỷ số truyền lớn nhất, tạo mô-men xoắn tối đa ở bánh sau – dùng khi khởi hành và leo dốc. 23122K56N00[2] – Bánh răng số 2: ~1,750. 23123K56N00[3] – Số 3: ~1,333. 23441K56N00[4] – Số 4: ~1,083. 23451K56N00[5] – Số 5: ~0,920. 23461K56N00[6] – Số 6 (overdrive): ~0,815. 23481K56N00[7] – Bánh răng countershaft bổ sung.

Tỷ số truyền sơ cấp (primary reduction ratio) Winner 150 V1: khoảng 2,900 (65/23 răng). Tỷ số xích hậu (final drive ratio): 2,786 (39/14 răng, xích 428H). Tốc độ lý thuyết tại số 6 – 9.000 vòng/phút: khoảng 142 km/h – phù hợp với công bố tốc độ tối đa 140-145 km/h của Honda.

23501K56N00[8] – Trục chọn số (shift drum): trục hình trụ có rãnh xoắn cam, xoay mỗi bước 60° (360°/6 số) điều khiển vị trí các shift fork. 23441K56N00[4] – Shift fork số 5/6: dạng chữ C ôm dog clutch, đẩy bánh răng dọc theo trục khi gài số. Shift fork mòn hoặc biến dạng (thường gặp khi gài số quá mạnh): xe văng số, khó vào số 5/6.

Ly Hợp Đa Đĩa Ướt – Mã 22xxx-K56

22100K56N11[13] – Vỏ ly hợp (clutch outer): nhôm đúc, có rãnh bên ngoài ăn khớp với bánh răng sơ cấp bị động (primary driven gear). 22201K56N01[16] – Đĩa ma sát (friction disc): 6 đĩa ma sát xen kẽ với đĩa thép, vật liệu má ma sát là giấy tổng hợp (paper-based) có rãnh thoát dầu hình xương cá. Độ dày đĩa ma sát mới: 2,9mm, giới hạn thay: 2,6mm. 22321KWW742[17] – Đĩa thép (clutch plate / steel plate): thép tôi phẳng, kiểm tra độ vênh tối đa cho phép 0,10mm. Lưu ý mã KWW-742 (dùng chung với dòng Wave Blade) – Honda tối ưu hóa chi phí bằng cách dùng chung chi tiết tiêu chuẩn giữa các dòng xe.

22401K56N01[20] – Lò xo ly hợp (clutch spring): 6 lò xo, chiều dài tự nhiên tiêu chuẩn 34,5mm, giới hạn thay 32,5mm. 22350K56N01[18] – Đĩa ép ly hợp (pressure plate). 22361K56N01[19] – Clutch lifter: trục đẩy truyền lực từ dây côn/cơ cấu cơ học vào giải phóng áp lực đĩa ly hợp. Dầu bôi trơn ly hợp: SAE 10W-40 JASO MA2 bắt buộc – không dùng dầu JASO MB (dầu ô tô có friction modifier làm trượt đĩa).

Tham khảo sản phẩm

  1. 23121K56N00 — Bánh răng chuyển động sơ cấp A 23121-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  2. 23122K56N00 — Bánh răng chuyển động sơ cấp B 23122-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  3. 23123K56N00 — Bánh răng chuyển đổng sơ cấp C 23123-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  4. 23441K56N00 — Bánh răng số 2 trục thứ cấp (33 răng) 23441-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  5. 23451K56N00 — Bánh răng số 3 & 4 trục sơ cấp 23451-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  6. 23461K56N00 — Bánh răng số 3 trục thứ cấp (30 răng) 23461-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  7. 23481K56N00 — Bánh răng số 4 trục thứ cấp (27 răng) 23481-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  8. 23501K56N00 — Bánh răng số 5 trục thứ cấp (25 răng) 23501-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  9. 23521K56N00 — Bánh răng số 6 trục thứ cấp (24 răng) 23521-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  10. 23211K56N00 — Trục sơ cấp hộp số (12 răng) 23211-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  11. 23221K56N00 — Trục thứ cấp hộp số 23221-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  12. 23415HB3000 — Ống lót 16mm bánh răng số 1 23415-HB3-000 HONDA CB 150, WINNER R
  13. 22100K56N11 — Nồi ly hợp 75 răng 22100-K56-N11 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X
  14. 22105K56N00 — Bạc lót ly hợp thứ cấp 22105-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
  15. 22121K56N01 — Ly hợp trung tâm thứ cấp 22121-K56-N01 HONDA CB150R, WINNER 150
  16. 22201K56N01 — Đĩa ma sát ly hợp 22201-K56-N01 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X
  17. 22321KWW742 — ÐĨA SẮT LY HỢP 22321-KWW-742 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X
  18. 22350K56N01 — Đĩa ép ly hợp 22350-K56-N01 HONDA CB150R, WINNER 150
  19. 22361K56N01 — Đĩa nâng ly hợp 22361-K56-N01 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X
  20. 22401K56N01 — Lò xo ly hợp 22401-K56-N01 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X

Phụ tùng được đề cập trong bài

  1. [1] Bánh răng chuyển động sơ cấp A 23121-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 23121K56N00 · 520.488đ
  2. [2] Bánh răng chuyển động sơ cấp B 23122-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 23122K56N00 · 520.488đ
  3. [3] Bánh răng chuyển đổng sơ cấp C 23123-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 23123K56N00 · 520.488đ
  4. [4] Bánh răng số 2 trục thứ cấp (33 răng) 23441-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 23441K56N00 · 459.253đ
  5. [5] Bánh răng số 3 & 4 trục sơ cấp 23451-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 23451K56N00 · 768.485đ
  6. [6] Bánh răng số 3 trục thứ cấp (30 răng) 23461-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 23461K56N00 · 581.721đ
  7. [7] Bánh răng số 4 trục thứ cấp (27 răng) 23481-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 23481K56N00 · 459.253đ
  8. [8] Bánh răng số 5 trục thứ cấp (25 răng) 23501-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R — SKU: 23501K56N00 · 639.894đ
  9. [9] Nồi ly hợp 75 răng 22100-K56-N11 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X — SKU: 22100K56N11 · 4.453.225đ
  10. [10] Đĩa ma sát ly hợp 22201-K56-N01 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X — SKU: 22201K56N01 · 316.755đ
  11. [11] ÐĨA SẮT LY HỢP 22321-KWW-742 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X — SKU: 22321KWW742 · 98.280đ
  12. [12] Lò xo ly hợp 22401-K56-N01 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X — SKU: 22401K56N01 · 214.500đ
  13. [13] Đĩa ép ly hợp 22350-K56-N01 HONDA CB150R, WINNER 150 — SKU: 22350K56N01 · 583.252đ
  14. [14] Đĩa nâng ly hợp 22361-K56-N01 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X — SKU: 22361K56N01 · 450.069đ
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.