Chuyên môn

Lốp xe Honda Click 110 — 14 inch tubeless, phân biệt kích thước qua các thế hệ

🔩 9 phụ tùng được đề cập

Tra cứu mã lốp Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt lốp trước 70/90-14 (44711KVB901) và 80/90-14 (44711KVB951), lốp sau 80/90-14 và 90/90-14. Vành đúc, thông số áp suất.

Lốp xe Honda Click 110 — 14 inch tubeless và phân biệt kích thước qua các thế hệ

Honda Click 110 sử dụng bánh xe vành đúc 14 inch với lốp tubeless (không ruột) ở cả trước và sau. Qua các phiên bản KVBG, KVBN và KVBY, kích thước lốp thay đổi một lần: phiên bản đầu (KVBG) dùng lốp trước 70/90-14 và lốp sau 80/90-14; từ phiên bản KVBY trở về sau, kích thước nâng lên 80/90-14 trước và 90/90-14 sau. Sự thay đổi này ảnh hưởng trực tiếp đến mã phụ tùng cần tra khi thay lốp.

Mã lốp trước chính hãng

Mã phụ tùng Kích thước Hãng Áp dụng
44711KVB901[7] 70/90-14 M/C 34P IRC Air Blade, Click (phiên bản gốc)
44711KVB901IMP[1] 80/90-14 40P NR IRC (cải tiến) Air Blade, Click
44711KVB951[8] 80/90-14 M/C 40P Chính hãng Honda Air Blade 110, Click 110 (phiên bản nâng cấp)
44711KVGB01[9] 80/90-14 40P CHE (Cheng Shin) Air Blade, Click

Mã lốp sau chính hãng

Mã phụ tùng Kích thước Hãng Áp dụng
42711KVB901[10] 80/90-14 M/C 46P IRC Air Blade, Click (phiên bản gốc)
42711KVB901IMP[2] 90/90-14 46P NR73 IRC (cải tiến) Air Blade, Click
42711KVB951[11] 90/90-14 M/C 46P Chính hãng Honda Air Blade 110, Click 110 (phiên bản nâng cấp)
42711KVGB01[12] 90/90-14 46P CHE (Cheng Shin) Air Blade, Click

Đọc ký hiệu kích thước lốp 14 inch

Ký hiệu ví dụ 80/90-14 M/C 46P có nghĩa: chiều rộng lốp 80mm, tỉ lệ chiều cao/chiều rộng là 90% (tức chiều cao thành lốp = 72mm), đường kính vành 14 inch, M/C = Motorcycle, tải trọng tối đa tương ứng với chỉ số tải 46 (khoảng 180 kg theo bảng chuẩn quốc tế). P = tốc độ tối đa 150 km/h.

Lốp 70/90-14 (phiên bản gốc KVBG) có bề rộng nhỏ hơn lốp 80/90-14; điều này ảnh hưởng đến cảm giác bám đường ở tốc độ cao và trong cua. Phiên bản nâng cấp lên 80/90-14 trước và 90/90-14 sau giúp tăng diện tích tiếp xúc mặt đường, cải thiện độ ổn định. Khi thay lốp, không nên tự ý lắp lốp rộng hơn so với thông số gốc vì có thể gây chạm vào thân xe hoặc ảnh hưởng đến hệ thống lái.

Vành bánh xe — mã phụ tùng

Mã phụ tùngTên chi tiếtÁp dụng
44650KVB970ZA[3]Cụm vành đúc trước *NH146M* (đen)Click 110
42701KVB950[13]Vành sauAir Blade 110, Click 110
42601KVG911ZB[4]Cụm vành đúc sau *NH146M*Click 110
42601KVG912ZB[5]Cụm vành đúc sau *NH146M* (variant)Click 110
42601KVGB00ZC[6]Cụm vành đúc sau *NH146M*Click 110
42713116671[14]Lót vànhAir Blade, Click
87505KVB950[15]Tem thông số lốpClick 110

Áp suất lốp khuyến nghị

Áp suất lốp tiêu chuẩn cho xe ga 110cc cỡ bánh 14 inch tubeless thông thường là 175 kPa (25 psi) ở bánh trước và 200 kPa (29 psi) ở bánh sau khi chở một người. Thông số chính xác được ghi trên tem thông số lốp (87505KVB950[15]) dán tại vị trí dễ nhìn trên thân xe. Kiểm tra áp suất lốp khi lốp nguội (trước khi xe chạy ít nhất 3 giờ) để có số đọc chính xác. Lốp tubeless 14 inch khi xì chậm vẫn duy trì được một phần áp suất đủ để xe di chuyển đến tiệm sửa, nhưng không nên chạy khi lốp xì quá nhiều vì sẽ hỏng vành.

Tham khảo sản phẩm

  1. 44711KVB901IMP — LỐP TRƯỚC (IRC)(80/9014 40P NR 44711-KVB-901IMP HONDA AIR BLADE, CLICK
  2. 42711KVB901IMP — LỐP SAU (IRC)(90/9014 46P NR73 42711-KVB-901IMP HONDA AIR BLADE, CLICK
  3. 44650KVB970ZA — Cụm vành đúc trước *NH146M* 44650-KVB-970ZA HONDA CLICK 110
  4. 42601KVG911ZB — Cụm vành đúc sau *NH146M* 42601-KVG-911ZB HONDA CLICK 110
  5. 42601KVG912ZB — Cụm vành đúc sau *NH146M* 42601-KVG-912ZB HONDA CLICK
  6. 42601KVGB00ZC — Cụm vành đúc sau *NH146M* 42601-KVG-B00ZC HONDA CLICK
  7. 44711KVB901 — Lốp trước (IRC)(70/90-14M/C 34P) 44711-KVB-901 HONDA AIR BLADE, CLICK
  8. 44711KVB951 — Lốp trước (80/90-14M/C 40P) 44711-KVB-951 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110
  9. 44711KVGB01 — Lốp trước (CHE)(80/9014 40P) 44711-KVG-B01 HONDA AIR BLADE, CLICK
  10. 42711KVB901 — Lốp sau (IRC)(80/90-14M/C 46P) 42711-KVB-901 HONDA AIR BLADE, CLICK
  11. 42711KVB951 — Lốp sau (90/90-14M/C 46P) 42711-KVB-951 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110
  12. 42711KVGB01 — Lốp sau (CHE)(90/9014 46P) 42711-KVG-B01 HONDA AIR BLADE, CLICK
  13. 42701KVB950 — VÀNHSAU 42701-KVB-950 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110
  14. 42713116671 — Lót vành 42713-116-671 HONDA AIR BLADE, CLICK
  15. 87505KVB950 — Tem thông số lốp 87505-KVB-950 HONDA CLICK 110

Phụ tùng được đề cập trong bài

  1. [1] Lốp trước (IRC)(70/90-14M/C 34P) 44711-KVB-901 HONDA AIR BLADE, CLICK — SKU: 44711KVB901 · 376.589đ
  2. [2] LỐP TRƯỚC (IRC)(80/9014 40P NR 44711-KVB-901IMP HONDA AIR BLADE, CLICK — SKU: 44711KVB901IMP · 368.935đ
  3. [3] Lốp trước (80/90-14M/C 40P) 44711-KVB-951 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110 — SKU: 44711KVB951 · 388.835đ
  4. [4] Lốp trước (CHE)(80/9014 40P) 44711-KVG-B01 HONDA AIR BLADE, CLICK — SKU: 44711KVGB01 · 401.082đ
  5. [5] Lốp sau (IRC)(80/90-14M/C 46P) 42711-KVB-901 HONDA AIR BLADE, CLICK — SKU: 42711KVB901 · 437.822đ
  6. [6] LỐP SAU (IRC)(90/9014 46P NR73 42711-KVB-901IMP HONDA AIR BLADE, CLICK — SKU: 42711KVB901IMP · 443.945đ
  7. [7] Lốp sau (90/90-14M/C 46P) 42711-KVB-951 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110 — SKU: 42711KVB951 · 453.130đ
  8. [8] Lốp sau (CHE)(90/9014 46P) 42711-KVG-B01 HONDA AIR BLADE, CLICK — SKU: 42711KVGB01 · 468.440đ
  9. [9] Tem thông số lốp 87505-KVB-950 HONDA CLICK 110 — SKU: 87505KVB950 · 21.600đ
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.