Sửa chữa & Bảo dưỡng

Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe Yamaha

Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe Yamaha phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất.

Yamaha là hãng xe máy lớn thứ hai tại Việt Nam sau Honda, với danh mục sản phẩm trải rộng từ xe số phổ thông (Sirius, Jupiter, Exciter), xe tay ga (Janus, Grande, NMax, Freego), xe côn tay thể thao (Exciter 155, R15, MT-15) đến phân khối lớn (R3, MT-03, Tracer 9, R1). Tương tự Honda, dung tích dầu nhớt giữa các dòng xe Yamaha biến thiên đáng kể — từ 0,85 lít trên Sirius 110cc đến 3,9 lít trên YZF-R1 — và không có một mức dung tích chung áp dụng được cho toàn danh mục.

Điểm kỹ thuật đặc trưng của Yamaha là công nghệ Blue Core được tích hợp rộng rãi trên các dòng xe từ 2015 trở đi, tối ưu hóa hiệu suất nhiên liệu thông qua thiết kế buồng đốt Forged Piston và hệ thống bôi trơn tinh gọn hơn. Trên các dòng xe Blue Core, lượng dầu tuần hoàn trong động cơ được giảm xuống so với thế hệ trước — giúp giảm tổn thất ma sát nhớt (viscous drag) nhưng đồng thời đòi hỏi dầu có độ bền nhiệt tốt hơn vì lượng dầu ít hơn phải chịu tải nhiệt lớn hơn trên mỗi đơn vị thể tích. Đây là lý do Yamaha nhấn mạnh việc thay dầu đúng chu kỳ và dùng đúng loại dầu khuyến nghị, đặc biệt trên các dòng Exciter và NMax thường xuyên chạy trong điều kiện đô thị nhiệt độ cao.

Tiêu chuẩn dầu Yamaha khuyến nghị: SAE 10W-40 JASO MA2 cho các dòng xe từ 125cc đến 155cc; SAE 10W-40 hoặc 10W-50 Full Synthetic cho các dòng từ 250cc trở lên. Yamaha phân phối dầu thương hiệu riêng Yamalube tại hệ thống Yamaha Town ủy quyền — được pha chế theo thông số OEM cho từng dòng động cơ cụ thể. Chu kỳ thay dầu Yamaha khuyến cáo: 3.000 km hoặc 6 tháng với xe phổ thông; 5.000–6.000 km với các dòng PKL sử dụng dầu Full Synthetic cao cấp. Lọc dầu Yamaha khuyến nghị thay mỗi lần thay dầu trên các dòng PKL, và mỗi 2 lần thay dầu trên xe phổ thông.

Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể.

HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAP
YAMAHATZR 5019921.1-1.350.75
YAMAHAYD 110 (S) CRUX (S)2005-2008
YAMAHAAT 115 NOUVO2004-20070.9
YAMAHABW'S 50/ R/ BUMP / NEXT GENERATION / SPY1995-19981-1.3
YAMAHABW'S 10020051.4
YAMAHABW'S 12520120.9
YAMAHACW 50 (BWS)20031.1
YAMAHAEW 50 SLIDER2000-20021.4
YAMAHAEW 50 NAKED SLIDER20031.3
YAMAHAHW XENTER 125. 15120121.1
YAMAHAJOG R / JOG R (Z)2004-20071.4
YAMAHAMW 125 TRICITY20140.8
YAMAHANXC 125 2000-20070.9
YAMAHASH 50 MINT1987-19971
YAMAHAT 105 CRYPTON2002-20050.8
YAMAHAVP 125 X-CITY. VP 250 X-CITY20071.2-1.5
YAMAHAVP 300 VERSITY2003-20061.4
YAMAHAXC 115 S D'ELIGHT20130.9
YAMAHAT 135 SE SNIPER20060.8
YAMAHAXC 125A / BELUGA / F CYGNUS / T / TR CYGNUS1989-20011
YAMAHAXC 125R CYGNUS / CYGNUS X2002-20090.9
YAMAHAXC 125 CYGNUS X20100.9
YAMAHAXC 125 VITY 20081
YAMAHAXF 50W / GIGGLE 5020070.78
YAMAHAXN 125 TEO'S20001.4
YAMAHAXP 500 TMAX2001-20062.9
YAMAHAXP 500 (A) TMAX20062.9
YAMAHAXQ 125 MAXSTER / 150 MAXSTER2001-20031.4
YAMAHAYE 50 ZEST. YH 50 WHY. YN 50/R (NEO'S)19921-1.3
YAMAHAYH 50 WHY19981.3
YAMAHAYP 125E / R MAJESTY20031.3
YAMAHAYP 125I R X-MAX20061.5
YAMAHAYP 150 D MAJESTY. YP 180 E2001-20041.3
YAMAHAYP 250 / D / A / R MAJESTY1996-20071.2-1.4
YAMAHAYP 250 X-MAX2005-2008
YAMAHAYP 250 R X-MAX20081.2-1.3
YAMAHAYP 400 MAJESTY2005-20071.7
YAMAHAYP 400 (A) MAJESTY20071.7
YAMAHAYP 400 RA X-MAX20131.7
YAMAHAYQ 50 / L AEROX19971.3-1.4
YAMAHAYQ 100 AEROX2000-20031.4
YAMAHAV-MAX 1200 BLACK MAX2001-20083.4
YAMAHAV-MAX 1700 / VMX 17 20094.7
YAMAHAXV 125/ S VIRAGO1997-20001.6
YAMAHAXV 250 S1995-20021.6
YAMAHAXV 535. XV 535 DX VIRAGO1987-20012.8
YAMAHAXV 7501983-19973.1
YAMAHAXV 95020144
YAMAHAXV 1600A WILD STAR. XV 1700 ROAD STAR WARRIOR1999-20044.1
YAMAHAXV 1900 A MIDNIGHTSTAR20064.9
YAMAHAXVS 125 DRAGSTAR / XVS 250 DRAGSTAR1997-20041.6
YAMAHAXVS 650 (A) DRAGSTAR / CLASSIC1998-20062.8
YAMAHAXVS 950 MIDNIGHTSTAR20094
YAMAHAXVS 1000 (A) DRAGSTAR / CLASSIC1999-20063.1
YAMAHAXVS 1300 A MIDNIGHTSTAR20063.4
YAMAHAXVZ 1300 (A) ROYAL STAR/ VENTURE1995-20023.7
YAMAHAXVZ 1300 TF2000-20023.7
YAMAHABT 1100 BULLDOG2002-20073.1
YAMAHAALBA. G520080.9
YAMAHAFJ 1200 1986-19953.4
YAMAHAFJR 1300(A) 2001-20034
YAMAHAFJR 1300(A/AS)2004-20064
YAMAHAFJR 1300 A/ AS20074
YAMAHAFZ1-N / S20063.1
YAMAHAFZ6-N / NS / S FAZER2004-20082.8
YAMAHAFZ6-S2 FAZER20092.8
YAMAHAFZ8-N / S FAZER20103.1
YAMAHAFZ920132.7
YAMAHAFZR 400 RR/ 600 / 10001987-19963
YAMAHAFZR 600R1993-19952.9
YAMAHAFZS 600 FAZER (S)1998-20032.7-2.8
YAMAHAFZS 1000 FAZER2001-20043
YAMAHAGTS 10001992-20002.7
YAMAHAMT-0120054.1
YAMAHAMT-0320063.4
YAMAHAMT-0720142.6
YAMAHAMT-0920142.7
YAMAHAMT-12520141
YAMAHASR 1251982-20031- 1.1
YAMAHASR 40020142.1
YAMAHASR 5001992-19952.1
YAMAHATDM 8501991-19953.6
YAMAHATDM 850. TRX 8501995-20033.6
YAMAHATDM 9002002-20063.9
YAMAHATDM 900 (A)20063.9
YAMAHATW 125. TW 2001999-20041.1
YAMAHATZ 1251993-200020:10.3
YAMAHATZ 2501999-200230:10.3
YAMAHAV-MAX 1200. VMX 1200 BLACK MAX1986-20023.8
YAMAHAXG 250 TRICKER20051.3
YAMAHAXJ6 DIVERSION F. XJ6-N. XJ6-S20092.8
YAMAHAXJ 600 / S / N DIVERSION1984-20042.6
YAMAHAXJ 750. XJ 900 F / N1983-19942.8
YAMAHAXJ 900 S DIVERSION1995-20043.4
YAMAHAXJR 1200 / SP. XJR 1300 / SP1995-20083.4
YAMAHAXJR 130020083.15
YAMAHAYBR 12520051.2
YAMAHAYBR 2502007-20101.5
YAMAHAYBR 25020111.5
YAMAHAYD 110 (S) CRUX 2005-2007
YAMAHAYZF-R12520081
YAMAHAYZF-R320151
YAMAHAYZF 600 R THUNDER CAT1995-20022.9
YAMAHAYZF-R6 / ROSSI1999-20072.6-2.7
YAMAHAYZF-R6 20072.6
YAMAHAYZF-R719993.6
YAMAHAYZF 750 R / SP1993-19973.7
YAMAHAYZF 1000 R THUNDER ACE1995-20033.2
YAMAHAYZF-R11998-20012.9
YAMAHAYZF-R12002-20063.1
YAMAHAYZF-R12007-20093.1
YAMAHAYZF-R120093.9
YAMAHAAG10019791.50.7
YAMAHAAG20019881.1
YAMAHATT 600 E/R1996-20042.3
YAMAHATT 600 RE2003-20042.5
YAMAHATW 125. TW 20020011.1
YAMAHAXT 3501985-19971.3
YAMAHAXT 600 E1999-20022.8
YAMAHAXT 660 R / X / Z TENERE20042.6
YAMAHAXT 1200 Z SUPER TENERE20103.4
YAMAHADT 125 R/RE1998-20051.2-1.30.75
YAMAHADT 125 X20051.30.75
YAMAHAPW 501986-20080.3
YAMAHAPW 5020080.3
YAMAHAPW 801986-20080.90.65
YAMAHAPW 8020080.750.65
YAMAHATDR 1251993-20021.20.75
YAMAHATTR 50. TTR 902004-20080.8
YAMAHATTR50. TTR 11020080.8
YAMAHATTR 12520001
YAMAHAWR 125R/X20091
YAMAHAWR 250F2001-20061.3-1.6
YAMAHAWR 250F / R / X20071.4
YAMAHAWR 400F. WR 426F1997-20021.6
YAMAHA WR 450 F2003-20061.2
YAMAHAWR 450 F20071
YAMAHAXTZ 125K / E. XTZ 25020031-1.5
YAMAHAXTZ 6601991-19972.7
YAMAHAXTZ 7501989-19953.9
YAMAHAYZ 801992-200250:10.5
YAMAHAYZ 85 / LW200230:10.5
YAMAHAYZ 125. YZ 2502003-200930:10.65-0.75
YAMAHAYZ 125201030:10.66
YAMAHAYZ 250F2002-20051.1-1.6
YAMAHAYZ 250F2005-20061.3
YAMAHAYZ 250F2007-20091.2
YAMAHAYZ 250F20101.1
YAMAHAYZ 426F. 450F2001-20061.2-1.4
YAMAHAYZ 450 F20071
YAMAHAYFA BREEZE1998-20041.25
YAMAHAYFB 250 TIMBERWOLF1998-20001.6
YAMAHAYFB 250 TIMBERWOLF 4x41998-20011.75
YAMAHAYFM 50S RAPTOR2004-20070.8
YAMAHAYFM 80 GRIZZLY. 90 R RAPTOR2006-20130.8
YAMAHAYFM 80WS RAPTOR2004-20080.8
YAMAHAYFM 125 GRIZZLY20041.25
YAMAHAYFM 250 BEARTRACKER1999-20041.6
YAMAHAYFM 250 / 25 BRUIN / 250 BIG BEAR / RAPTOR2005-20131.6
YAMAHAYFN 30 GRIZZLY 30020121.21.2
YAMAHAYFM 350. 400 BIG BEAR 2x41998-20042.8-3
YAMAHAYFM 350 BIG BEAR 4x41998-20003
YAMAHAYFM 350 / 35 BRUIN (4x4) / 35 GRIZZLY 350 (4x4)20072.3
YAMAHAYMF 350S RAPTOR2004-20072.6
YAMAHAYFM 4 GRIZZLY 400 4x42007-20082.4
YAMAHAYFM 400 BIG BEAR 4x42000-20033
YAMAHAYFM 400 BIG BEAR 4x42002-20073
YAMAHAYFM 400 BIG BEAR 4x420073
YAMAHAYFM 400 KODIAK 2x42000-20042.4
YAMAHAYFM 400 KODDIAK 4x41998-20003.1
YAMAHAYFM 4 KODIAK 400 4x42000-20072.4
YAMAHAYFM 45 GRIZZLY 450 4x420072.4
YAMAHAYFM 45 KODIAK 450 4x42003-20072.4
YAMAHAYFM 5 GRIZZLY 550 FI20092.1
YAMAHAYMF 600 GRIZZLY1998-20022
YAMAHAYFM 66 FP GRIZZLY 6602002-20082
YAMAHAYFM 660 RS2004-20051.95
YAMAHAYFM 700 RV RAPTOR2004-20091.85
YAMAHAYFM 700 RV RAPTOR20101.85
YAMAHAYFM 7 GRIZZLY 700 FI20072.1
YAMAHAYFS200S BLASTER2004-20061.30.6
YAMAHAYFZ350S BANSHEE2004-200620:11.5
YAMAHAYFZ450S WOLVERINE2004-20091.85
YAMAHAYFZ45020101.45
YAMAHAYXM 700 VIKING20142.3
YAMAHAYXP 700 / 1000 PRO HAULER2004-20060.9
YAMAHAYXP 45 RHINO2006-20092.6
YAMAHAYXR 660 RHINO2004-20082.2
YAMAHAYXR 700 RHINO 700 FI20082.1
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.