📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 509 nguồn đã được xác minh.

Thuật ngữ

Công tắc còi xe máy

Công tắc còi là nút bấm tích hợp trên cụm công tắc tay lái trái, kết nối điện đến còi xe. Thiết kế đơn giản với tiếp điểm thường hở, khi nhấn sẽ đóng mạch và cấp điện cho còi phát âm thanh cảnh báo.Cô

nút bấm còi xe máy horn switch button
Thuật ngữ

Công tắc đèn đầu (main light switch)

Công tắc đèn đầu điều khiển bật/tắt toàn bộ hệ thống đèn xe hoặc chuyển đổi giữa chế độ sáng tự động (AHO – Automatic Headlight On) và thủ công. Nhiều xe hiện đại áp dụng AHO bắt buộc khi xe đang chạy

công tắc đèn chính main light switch light control xe máy
Thuật ngữ

Công tắc đèn pha (dimmer switch)

Công tắc pha/cốt (dimmer switch / high-low beam switch) chuyển đổi giữa chế độ chiếu xa (pha) và chiếu gần (cốt) của đèn đầu. Tích hợp trong cụm công tắc tay lái bên trái, đi kèm còi và bộ đèn xi-nhan

công tắc pha cốt dimmer switch light switch xe máy
Thuật ngữ

Công tắc đèn xi-nhan (flasher relay)

Flasher relay tạo xung nhấp nháy cho đèn xi-nhan ở tần số tiêu chuẩn (85 ± 25 lần/phút theo ECE R6). Loại điện tử (solid-state) nhấp nháy đều bất kể tải; loại nhiệt (thermal) thay đổi tần số theo tải

flasher relay rờ-le xi-nhan bộ nhấp nháy đèn báo rẽ
Thuật ngữ

Công tắc phanh (brake switch)

Công tắc đèn phanh kích hoạt đèn phanh khi người lái bóp tay phanh hoặc đạp chân phanh. Xe phanh cơ dùng công tắc cơ (tiếp điểm đóng khi cần phanh kéo); xe phanh thủy lực dùng công tắc áp suất thủy lự

công tắc phanh brake switch công tắc đèn phanh xe máy
Thuật ngữ

Công tắc phanh thủy lực (hydraulic brake switch)

Công tắc phanh thủy lực (hydraulic brake switch) kích hoạt đèn phanh dựa trên áp suất dầu phanh trong xi-lanh chính, thay thế công tắc cơ học trên phanh đĩa thủy lực. Tiếp điểm đóng khi áp suất vượt 0

công tắc phanh áp suất pressure switch phanh hydraulic brake light switch
Cố
Thuật ngữ

Cốt máy (crankcase)

Thân máy (crankcase) là vỏ bọc chứa cơ cấu trục khuỷu, hộp số và hệ thống bôi trơn. Thường đúc nhôm chia hai nửa trái-phải hoặc trên-dưới; gia công chính xác các lỗ bạc và mặt ghép. Vỏ máy nứt do tai

vỏ máy cốt máy crankcase thân động cơ xe máy
Cụ
Thuật ngữ

Cụm bộ chế hòa khí hoàn chỉnh (complete carburator)

Bộ chế hòa khí hoàn chỉnh mới (complete carburator assembly) thay thế toàn bộ carb hỏng hoặc mòn quá mức không thể phục hồi bằng vệ sinh và chỉnh. Mua nguyên cụm tiết kiệm thời gian hơn mua lẻ từng ch

carburator hoàn chỉnh complete carb bộ chế hòa khí mới xe máy
Cụ
Thuật ngữ

Cụm bơm dầu xe máy

Bơm dầu xe máy là bơm bánh răng hoặc bơm rotor nằm trong catte dầu, hút dầu nhớt từ đáy catte và bơm dưới áp suất đến các bề mặt trượt trong động cơ (bạc trục cơ, bạc biên, xu páp, xích cam). Áp suất

bơm dầu nhớt động cơ xe máy engine oil pump
Cụ
Thuật ngữ

Cụm bơm xăng nội bình (in-tank pump assembly)

Cụm bơm xăng nội bình (in-tank fuel pump module) tích hợp bơm điện, lọc xăng tiền lọc, phao xăng và đường ống ra trong một cụm duy nhất, lắp vào bình qua nắp flange phía trên hoặc dưới bình. Phổ biến

cụm bơm xăng in-tank fuel pump module bơm xăng điện trong bình
Cụ
Thuật ngữ

Cụm công tắc tay lái phải

Cụm công tắc tay lái phải bao gồm công tắc khởi động (START/STOP), công tắc đèn (ở một số xe) và công tắc chế độ động cơ. Cụm này kết nối trực tiếp với hộp ECU và hệ thống điện, được bọc vỏ nhựa chịu

công tắc phải tay lái xe máy right handlebar switch
Cụ
Thuật ngữ

Cụm công tắc tay lái phải (right switch housing)

Cụm công tắc tay lái phải tích hợp: công tắc tắt máy khẩn cấp (engine kill switch), nút khởi động điện và đôi khi nút còi phụ. Lắp ngay bên phải của tay gas; điều khiển bằng ngón cái tay phải mà không

cụm công tắc phải right handlebar switch kill switch xe máy
Cụ
Thuật ngữ

Cụm công tắc tay lái trái

Cụm công tắc tay lái trái thường gồm công tắc đèn xi nhan (trái/phải), công tắc đèn pha/cos, công tắc còi và một số xe còn có công tắc chế độ lái. Vị trí bên trái để tay trái điều khiển tiện lợi khi g

công tắc trái tay lái xe máy left handlebar switch
Cụ
Thuật ngữ

Cụm đèn pha nguyên bộ (headlight assembly)

Cụm đèn pha nguyên bộ (headlight assembly) gồm: gương phản xạ (reflector), thấu kính (lens), bóng đèn, khung đèn và cơ cấu điều chỉnh góc chiếu (adjuster). Cụm liệt bán hoàn chỉnh thay thế nhanh hơn t

cụm đèn pha headlight unit headlamp assembly xe máy
Cụ
Thuật ngữ

Cụm gương điều chỉnh điện (power mirror)

Gương chiếu hậu chỉnh điện (power mirror) có motor nhỏ tích hợp cho phép điều chỉnh góc gương từ cụm công tắc tay lái mà không cần tay vươn ra. Phổ biến trên xe touring và scooter cao cấp. Cơ cấu gập

gương chỉnh điện power mirror gương xe máy tự điều chỉnh
Cụ
Thuật ngữ

Cụm trục phụ hộp số (counter shaft assembly)

Trục sơ cấp (main shaft/input shaft) và trục thứ cấp (counter shaft/output shaft) hộp số mang các bánh răng số và chịu tải xoắn lớn. Thép hợp kim rèn, nhiệt luyện và mài bóng cổ trục. Bạc đỡ trục (bal

trục phụ counter shaft mainshaft hộp số xe máy
Dầ
Thuật ngữ

Dầu bôi trơn đặc biệt (moly grease)

Mỡ chứa molybdenum disulfide (MoS2) là chất bôi trơn cực áp, hoạt động bằng cách lớp MoS2 lấp đầy các vết nhám bề mặt, giảm ma sát đến mức thấp nhất trong điều kiện tải nặng và nhiệt độ cao. Phù hợp b

moly grease MoS2 lubricant mỡ molybdenum xe máy
Dầ
Thuật ngữ

Dầu bôi trơn xích (chain lube)

Dầu bôi trơn xích (chain lube) thấm vào bên trong khớp xích giảm ma sát giữa chốt và ống lót con lăn, kéo dài tuổi thọ xích đáng kể. Loại spray: wax-based bám lâu ít văng; petroleum-based thấm nhanh;

dầu xích chain lube lubricant xích xe máy
Dầ
Thuật ngữ

Dầu động cơ 4 thì (nhớt)

Dầu động cơ 4 thì xe máy phải đáp ứng tiêu chuẩn JASO MA hoặc MA2 để đảm bảo hệ số ma sát phù hợp với ly hợp ướt. Độ nhớt phổ biến: 10W-40 hoặc 20W-50 mineral, 10W-40 bán tổng hợp, và 5W-40/10W-40 tổn

dầu động cơ nhớt xe máy engine oil 4 thì JASO MA2
Dầ
Thuật ngữ

Dầu hộp số xe tay ga (CVT gear oil)

Dầu hộp số xe tay ga (scooter gear oil) bôi trơn bánh răng giảm tốc từ clutch CVT xuống bánh sau. API GL-4 SAE 80W hoặc 90W theo khuyến nghị nhà sản xuất; một số xe dùng nhớt riêng theo công thức OEM.

dầu hộp CVT gear oil scooter nhớt hộp số tay ga
Dầ
Thuật ngữ

Dầu phanh DOT 4

Dầu phanh DOT 4 là chất lỏng thủy lực glycol-ether dùng trong hệ thống phanh đĩa xe máy. Điểm sôi khô tối thiểu 230°C, điểm sôi ướt 155°C theo tiêu chuẩn FMVSS 116. Cao hơn DOT 3 về khả năng chịu nhiệ

dầu phanh brake fluid DOT 4 xe máy
Dầ
Thuật ngữ

Dầu phanh DOT 4 xe máy

Dầu phanh DOT 4 là chất lỏng thủy lực glycol ether dùng trong hệ thống phanh đĩa thủy lực xe máy, có điểm sôi khô tối thiểu 230°C và điểm sôi ướt 155°C theo tiêu chuẩn DOT. Dầu phanh truyền lực thủy l

dầu phanh DOT4 xe máy brake fluid motorcycle
Dầ
Thuật ngữ

Dầu phuộc trước

Dầu phuộc trước là dầu thủy lực đặc biệt điều tiết tốc độ nén và hồi của phuộc. Độ nhớt phân loại theo cấp (5W, 10W, 15W, 20W); dầu loãng hơn (5W) cho cảm giác mềm, nặng hơn (20W) cho cảm giác cứng và

dầu phuộc fork oil nhớt giảm chấn phuộc xe máy
Thuật ngữ

Dây cao áp bugi

Dây cao áp bugi dẫn xung điện cao thế từ bobine hoặc IC đánh lửa đến bugi. Lõi than hoặc dây đồng nhiều sợi bọc cách điện silicon chịu nhiệt. Trở kháng dây (0–15 kΩ) cần phù hợp với hệ thống đánh lửa

dây bugi ignition wire spark plug cable xe máy
Thuật ngữ

Dây côn (clutch cable)

Cáp côn truyền lực kéo từ tay côn đến cơ cấu nhả côn trên hộp số. Lõi thép bện chất lượng cao và vỏ bọc teflon giảm ma sát cho cảm giác côn nhẹ và đều. Chiều dài và đường kính đầu nối khác nhau theo t

cáp côn dây ly hợp clutch cable xe côn tay
Thuật ngữ

Dây đai buộc xe đua (tie-down racing)

Dây đai ratchet (ratchet strap) dùng cố định xe đua hoặc xe sport trên xe vận chuyển. Tải trọng giữ (WLL) 500–1.000 kg/dây; cơ cấu ratchet căng tự động không trượt. Móc J hoặc E-track kẹp vào điểm gắn

dây đai ratchet ratchet strap tie-down buộc xe đua
Thuật ngữ

Dây đai hành lý (luggage strap)

Dây đai hành lý (bungee cord / elastic luggage net) cố định hàng hóa trên xe máy thông qua móc hooK hoặc lưới đàn hồi. Lõi cao su bọc vải polyester hoặc lưới; móc thép mạ kẽm; độ co giãn 100–150% chiề

dây cao su hành lý bungee cord strap buộc hàng xe máy
Thuật ngữ

Dây điện (wiring harness)

Bộ dây điện xe máy (wiring harness) là tập hợp dây điện có vỏ bọc PVC và các giắc cắm, kết nối tất cả linh kiện điện trong xe thành hệ thống hoàn chỉnh. Tiết diện dây từ 0,5 mm² (tín hiệu) đến 4–6 mm²

bộ dây điện wiring harness giắc điện xe máy
Thuật ngữ

Dây điện chính (Wiring Harness)

Bộ dây điện chính (wiring harness) là tập hợp dây điện bọc chung trong vỏ bảo vệ, kết nối tất cả các bộ phận điện của xe từ ECU, đèn, công tắc, cảm biến đến ắc quy. Được thiết kế đặc biệt cho từng mod

bộ dây điện xe máy main wiring harness
Thuật ngữ

Dây hãm phanh cơ (chốt hãm)

Chốt hãm đầu cáp phanh là phụ kiện kim loại nhỏ kẹp hoặc hàn vào đầu lõi cáp, định vị cáp trong rãnh điều chỉnh của bơm hoặc cơ cấu phanh. Mất chốt hãm khiến cáp tuột khỏi vị trí, mất hoàn toàn khả nă

chốt hãm cáp phanh cable stopper đầu cáp phanh