📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 509 nguồn đã được xác minh.

Ắc
Thuật ngữ

Ắc-quy xe máy (12V)

Ắc-quy xe máy 12V cung cấp điện khởi động và dự phòng khi phát điện không đủ. Công nghệ phổ biến: AGM (Absorbent Glass Mat) kín hoàn toàn không cần châm nước, MF (Maintenance Free) và lithium-ion (siê

ắc-quy battery bình acquy xe máy 12V
Ăn
Thuật ngữ

Ăng ten GPS (GPS antenna)

Ăng-ten GPS rời (external GPS antenna) tăng cường tín hiệu định vị cho thiết bị GPS navigation đặt trong hộp không thoáng trời. Dạng magnetic base gắn trên kim loại; cáp coaxial SMA hoặc MCX nối với t

ăng-ten GPS GPS antenna antenna định vị xe máy
Áp
Thuật ngữ

Áp suất lốp (tyre pressure gauge)

Đồng hồ đo áp suất lốp (tire pressure gauge) đo áp suất không khí bên trong lốp theo đơn vị psi, bar hoặc kPa. Loại bút (stick gauge), đồng hồ kim cơ và điện tử kỹ thuật số; kỹ thuật số chính xác và d

đồng hồ đo áp suất lốp tire gauge bơm áp suất xe máy
Bạ
Thuật ngữ

Bạc biên (con rod bearing)

Bạc biên là bạc trượt nửa vòng (hai mảnh) lắp giữa đầu to thanh truyền và cổ biên trục khuỷu, hoạt động trong màng dầu áp suất cao. Vật liệu lớp trượt thường là hợp kim đồng-chì, nhôm-thiếc hoặc compo

bạc biên bạc đầu to thanh truyền big end bearing
Bạ
Thuật ngữ

Bạc cổ chính trục khuỷu

Bạc cổ chính đỡ trục khuỷu tại các gối đỡ trên thân máy, cũng là bạc trượt hai mảnh hoặc vòng bi lăn tùy thiết kế động cơ. Trên xe phổ thông Nhật/Thái thường dùng vòng bi lăn kim cầu; xe thể thao lớn

bạc cổ chính main bearing bạc trục khuỷu xe máy
Bạ
Thuật ngữ

Bạc đồng trục (bronze bushing)

Bạc đồng (bronze bushing) là ổ trượt hình ống dùng cho các khớp chuyển động tốc độ chậm và tải trọng cao như: trục chân chống, trục cần phanh, trục tay côn, trục lắc sau. Vật liệu đồng thanh phosphor

bạc đồng bronze bushing đồng bạc tự bôi trơn xe máy
Bạ
Thuật ngữ

Bạc đũa thanh kéo (Con Rod Bearing)

Bạc đũa thanh kéo (con rod bearing) là vòng đệm mỏng nằm giữa đầu to thanh truyền và cổ biên trục khuỷu, giảm ma sát và mòn. Làm bằng hợp kim ba lớp: lớp thép, lớp hợp kim đồng và lớp bề mặt chống ma

bạc đũa biên xe máy connecting rod bearing
Bạ
Thuật ngữ

Bạc lắc sau (swing arm bushing)

Bạc lắc sau là bạc đỡ trục lắc gắn bánh sau vào khung xe, cho phép lắc sau xoay quanh trục ngang. Thường là bạc đồng hoặc bạc kim loại-nhựa (metal-plastic composite) hoặc vòng bi kim (needle bearing)

bạc lắc sau swingarm bushing bạc trục lắc xe máy
Bạ
Thuật ngữ

Bạc lắc sau (swingarm needle bearing)

Vòng bi kim (needle roller bearing) trong cụm trục lắc sau cho phép lắc sau xoay nhẹ nhàng và chịu tải nặng theo hướng dọc tốt hơn bạc trượt. Dạng ống hình trụ chứa nhiều con lăn kim; phớt bụi hai đầu

vòng bi kim lắc sau needle bearing swingarm bi lắc xe máy
Thuật ngữ

Bàn đạp phanh sau

Bàn đạp phanh sau là cần đạp chân phải điều khiển phanh bánh sau, kết nối đến xi lanh phanh sau (hệ thống thủy lực) hoặc cáp phanh cơ. Thiết kế với mặt đạp có gân chống trượt và điều chỉnh được chiều

bàn đạp phanh chân xe máy rear brake pedal footpeg
Bả
Thuật ngữ

Bảng đồng hồ / đồng hồ điện tử

Bảng đồng hồ xe máy hiển thị tốc độ, vòng tua máy, nhiên liệu, nhiệt độ và các đèn cảnh báo. Đồng hồ cơ (kim) dùng cáp tachometer; đồng hồ điện tử kỹ thuật số nhận tín hiệu từ cảm biến điện tử. Màn hì

đồng hồ xe máy speedometer instrument cluster kỹ thuật số
Thuật ngữ

Bánh cóc đề đạp (kick starter ratchet)

Bánh cóc đề đạp (kick starter ratchet/idle gear) truyền lực đạp cần đề vào trục khuỷu thông qua cơ cấu cóc cho phép cần đề quay một chiều (drive), khi cần đề thu về không kéo trục khuỷu theo (freewhee

bánh cóc đề kick start ratchet cơ cấu cóc khởi động
Thuật ngữ

Bánh răng dẫn động trục cam

Bánh răng (sprocket) trục cam ăn khớp với xích cam để dẫn động trục cam với tỷ số truyền 2:1 so với trục khuỷu (mỗi 2 vòng trục khuỷu, trục cam quay 1 vòng). Trên mặt bánh răng có dấu căn chỉnh phối k

bánh răng trục cam cam sprocket timing gear xe máy
Bả
Thuật ngữ

Bảo vệ đầu gối (knee guard)

Tấm bảo vệ đầu gối (knee guard) là thiết bị bảo hộ gắn trên đầu gối người lái xe địa hình, enduro và motocross, bảo vệ khớp gối và xương bánh chè khi ngã xe. Tấm nhựa cứng ngoài (CE Level 2) và đệm EV

bảo vệ đầu gối knee guard knee protector xe địa hình
Bả
Thuật ngữ

Bảo vệ động cơ bên (engine bar guard)

Thanh bảo vệ động cơ (engine bar/crash bar) là khung thép hình vòng hoặc thanh ngang bao quanh động cơ hai bên, bảo vệ vỏ máy khi xe ngã nghiêng. Đặc biệt quan trọng trên xe có vỏ máy nhô ra hai bên n

bảo vệ động cơ thanh thép engine bar crash bar xe máy
Bi
Thuật ngữ

Bi cổ xe (ổ bi cổ lái)

Bi cổ xe là cụm ổ bi lắp tại đầu cổ lái của xe máy, cho phép tay lái xoay trơn tru sang trái và phải. Thường gồm 2 ổ bi côn hoặc ổ bi kim bố trí trên và dưới của cổ lái, chịu lực ngang và lực dọc từ t

ổ bi cổ lái xe máy steering head bearing
Thuật ngữ

Bình bổ sung dầu phanh (brake fluid bottle)

Dầu phanh DOT 4 đóng chai dùng để bổ sung mức dầu trong hệ thống phanh và thực hiện thay dầu định kỳ. Chai 250 ml, 500 ml hoặc 1 lít; nắp đậy kín sau khi mở để tránh hút ẩm. Tuổi thọ dầu trong chai đã

bình dầu phanh DOT 4 bottle dầu thủy lực phanh xe máy
Thuật ngữ

Bình chứa dầu phanh

Bình chứa dầu phanh là bình nhựa trong suốt gắn trên xi lanh chính phanh trước hoặc trên tay lái, chứa dầu phanh dự phòng và bù trừ lượng dầu khi má phanh mòn. Nắp bình thường có màng cao su chống bụi

bình dầu phanh reservoir xe máy brake fluid reservoir
Thuật ngữ

Bình điện dự phòng khởi động (jump starter)

Bình điện dự phòng khởi động (jump starter/battery booster) là pin lithium nhỏ gọn (dung lượng 10.000–20.000 mAh) cung cấp dòng điện lớn ngắn hạn (300–600A peak) kích hoạt motor đề xe máy khi acquy ch

jump starter bình khởi động power bank khởi động xe máy
Thuật ngữ

Bình đựng dầu thải (waste oil container)

Khay hứng dầu thải (drain pan/oil catch pan) dùng khi tháo xả dầu động cơ, dầu phuộc hoặc dầu hộp số, ngăn dầu vương vãi xuống sàn garage. Nhựa HDPE hoặc nhôm; dung tích 3–8 lít phù hợp lượng dầu động

bình hứng dầu drain pan oil catch pan thay nhớt xe máy
Thuật ngữ

Bình giảm chấn tay lái (Steering Damper)

Bình giảm chấn tay lái (steering damper) là thiết bị thủy lực hoặc ma sát lắp nối giữa khung xe và cụm lái, giảm dao động nảy (tank-slapper) của tay lái ở tốc độ cao trên xe thể thao và naked bike. Đặ

steering damper xe máy thể thao handlebar stabilizer
Thuật ngữ

Bình khí CO2 bơm lốp khẩn cấp

Bình khí CO2 nhỏ gọn dùng để bơm lốp xe khẩn cấp khi bị xì hơi trên đường, không cần máy bơm điện. Một bình CO2 16g có thể bơm đủ áp cho lốp xe máy loại nhỏ. Gắn vào van lốp qua đầu nối và bơm trong 3

bình CO2 bơm lốp khẩn cấp xe máy CO2 tire inflator
Thuật ngữ

Bình tiêu âm (muffler/silencer)

Bình tiêu âm (muffler/silencer) giảm tiếng ồn khí xả xuống mức cho phép (thường

bình tiêu âm muffler pô giảm thanh xe máy
Thuật ngữ

Bình xăng (fuel tank)

Bình xăng xe máy thường làm thép dập tạo hình hoặc nhựa kỹ thuật (HDPE cho xe địa hình). Dung tích phổ biến 3–20 lít tùy loại xe. Bên trong có lưới lọc thô và phao cảm biến mức xăng gắn vào đồng hồ. N

bình xăng fuel tank bồn nhiên liệu xe máy
Thuật ngữ

Bình xăng phụ (auxiliary fuel tank)

Bình xăng phụ (auxiliary fuel tank) là bình xăng bổ sung gắn thêm vào xe, thường dùng trên xe adventure touring tăng tầm hoạt động ở vùng thiếu trạm xăng. Vật liệu nhựa HDPE hoặc nhôm; kết nối với đườ

bình xăng phụ auxiliary tank extra fuel tank xe máy touring
Bộ
Thuật ngữ

Bộ ắc-quy lithium xe máy (LiFePO4)

Ắc-quy lithium iron phosphate (LiFePO4) cho xe máy nhẹ hơn lead-acid 4–7 lần, kích thước nhỏ hơn và giữ điện áp ổn định hơn trong quá trình phóng điện. Điện áp danh định 13,2V (3.3V/cell x 4), cao hơn

acquy lithium LiFePO4 battery ắc-quy siêu nhẹ xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bảo vệ bơm xăng (fuel pump protector)

Tấm bảo vệ bơm xăng (fuel pump guard) là tấm nhựa hoặc nhôm che phủ cụm bơm xăng phía dưới bình, ngăn đá và vật bắn từ bánh xe va chạm vào bơm khi đi địa hình hoặc đường xấu. Thiết kế theo model xe cụ

bảo vệ bơm xăng fuel pump guard tấm chắn bơm nhiên liệu
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bảo vệ động cơ (engine guard)

Tấm bảo vệ động cơ (engine guard/skid plate) bằng thép hoặc nhôm gắn phía dưới động cơ, bảo vệ vỏ máy và ống dầu khỏi đá, gốc cây và địa hình gồ ghề. Thiết kế có lỗ thoát nhiệt và dễ tháo để bảo dưỡng

bảo vệ động cơ engine guard skid plate xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bảo vệ ghế ngồi (seat cover protector)

Bọc yên xe (motorcycle seat cover) bọc ngoài yên gốc bảo vệ khỏi mưa, tia UV và trầy xước khi đỗ xe ngoài trời. Vật liệu da PU chống nước, vải Oxford hoặc nhựa PE; bọc ôm sát qua hệ thống dây buộc hoặ

bọc yên xe seat cover ghế dự phòng xe máy chống nước
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bảo vệ khung xe (frame slider)

Frame slider (crash protector) là trụ nhựa nylon/delrin hoặc nhôm gắn vào khung xe qua lỗ bắt bu-lông động cơ, khi xe ngã trượt trên đường sẽ chịu lực thay cho khung và ốp xe. Giảm đáng kể thiệt hại k

frame slider bảo vệ khung xe crash protector xe sport