📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 509 nguồn đã được xác minh.

Bu
Thuật ngữ

Bu-lông xả dầu (drain bolt)

Bu-lông xả dầu (drain plug) cho phép xả dầu động cơ, hộp số hoặc dầu phuộc ra ngoài khi thay dầu. Thường M12 hoặc M14 với đai ốc lục giác 17 hoặc 19 mm, đầu từ hút mảnh kim loại (magnet drain plug) tr

ốc xả dầu drain plug drain bolt động cơ hộp số xe máy
Bu
Thuật ngữ

Bugi (spark plug)

Bugi tạo tia lửa điện cao thế đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu trong buồng đốt. Cấu tạo gồm điện cực trung tâm (nickel, platinum hoặc iridium), điện cực mass, sứ cách điện và thân ren. Khe hở điện cực (gap

bugi spark plug nến điện xe máy
Ca
Thuật ngữ

Caliper phanh đĩa

Caliper phanh đĩa là cụm xi-lanh và piston kẹp má phanh vào đĩa, hoạt động bằng áp suất dầu từ bơm phanh. Phân loại: caliper trượt (sliding/floating) phổ biến trên xe phổ thông và caliper cố định (fix

caliper phanh cụm kẹp phanh brake caliper xe máy
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến ABS bánh xe

Cảm biến tốc độ bánh xe ABS đo tốc độ quay của bánh thông qua vòng từ (reluctor ring) răng cưa. Tín hiệu xung điện gửi về ECU ABS để phát hiện bánh xe có nguy cơ bó cứng và điều tiết áp suất dầu phanh

cảm biến ABS wheel speed sensor xe máy ABS
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến áp suất lốp TPMS

Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS – Tire Pressure Monitoring System) gồm cảm biến gắn trong van lốp đo áp suất và nhiệt độ lốp, truyền không dây (Bluetooth hoặc 315/433 MHz RF) đến đồng hồ hiển thị

TPMS tire pressure monitoring cảm biến áp lốp xe máy
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến bướm ga (TPS)

Cảm biến vị trí bướm ga (TPS – Throttle Position Sensor) đo góc mở bướm ga và gửi tín hiệu điện áp (0–5V) đến ECU để tính lượng nhiên liệu cần phun và thời điểm đánh lửa phù hợp. TPS dạng biến trở hoặ

TPS throttle position sensor cảm biến bướm ga EFI
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến góc bướm ga (APPS)

Cảm biến vị trí bướm ga điện tử (APPS – Accelerator Position Sensor) trên hệ thống ride-by-wire (điều khiển ga điện tử) đo góc xoay tay gas và gửi tín hiệu đến ECU thay vì dùng cáp ga cơ học. Thường d

APPS accelerator position sensor cảm biến bàn đạp ga điện tử
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến kích nổ (knock sensor)

Cảm biến kích nổ (knock sensor) phát hiện rung động tần số đặc trưng của hiện tượng kích nổ (detonation) trong buồng đốt. Tín hiệu gửi ECU để trì hoãn thời điểm đánh lửa tránh hỏng piston. Áp điện trở

cảm biến kích nổ knock sensor detonation sensor xe máy
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến lật xe (tip-over sensor)

Cảm biến lật xe (tip-over sensor / TOS – Tip-Over Sensor) phát hiện khi xe bị nghiêng quá góc cho phép (thường >65°) và gửi tín hiệu ECU tắt máy, tắt bơm xăng để tránh hỏa hoạn khi ngã xe. Nguyên lý t

cảm biến lật tip-over sensor TOS xe máy tự ngắt khi ngã
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến MAP (áp suất đường nạp)

Cảm biến áp suất đường nạp (MAP – Manifold Absolute Pressure) đo chân không trong đường ống nạp để ECU tính tải động cơ và lượng không khí nạp vào. Nguyên lý áp điện trở silicon, điện áp đầu ra 1–4,5V

cảm biến MAP MAP sensor intake pressure sensor EFI
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến mômen (torque sensor xe điện)

Cảm biến mô-men (torque sensor) trên xe đạp điện/xe điện pedelec đo lực bàn đạp của người lái và tín hiệu ECU kích hoạt motor hỗ trợ tương xứng lực đạp, cho cảm giác tự nhiên hơn cảm biến tốc độ đơn t

torque sensor cảm biến momen pedal assist sensor xe đạp điện
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến nghiêng xe (lean angle sensor)

Cảm biến góc nghiêng (lean angle sensor / IMU – Inertial Measurement Unit) đo góc nghiêng ngang của xe, dùng trong hệ thống kiểm soát lực kéo (traction control), ABS cornering, kiểm soát wheelie và cá

cảm biến nghiêng IMU lean angle sensor xe máy hiện đại
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến nhiệt độ nước

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát (ECT – Engine Coolant Temperature) là nhiệt điện trở NTC thay đổi điện trở theo nhiệt độ, gửi tín hiệu đến ECU để điều chỉnh tỷ lệ hòa khí, thời điểm đánh lửa và điều kh

cảm biến nhiệt độ coolant temperature sensor ECT sensor
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến oxy (lambda sensor)

Cảm biến oxy (lambda sensor) đo nồng độ oxy trong khí xả để ECU điều chỉnh tỷ lệ hòa khí về stoichiometric (lambda = 1). Loại wideband (LSU 4.9) cho phép đo liên tục dải rộng hơn narrowband truyền thố

cảm biến oxy O2 sensor lambda probe xe máy EFI
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến tốc độ bánh trước (VSS)

Cảm biến tốc độ xe (VSS – Vehicle Speed Sensor) đo tốc độ quay bánh trước và gửi tín hiệu đến ECU, đồng hồ tốc độ và hệ thống ABS (nếu có). Cảm biến Hall effect hoặc cảm ứng từ đọc xung từ vòng từ gắn

cảm biến VSS vehicle speed sensor cảm biến tốc độ xe máy
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến tốc độ bánh xe

Cảm biến tốc độ bánh xe là thiết bị điện tử đo tốc độ quay của bánh xe, cung cấp tín hiệu cho ECU tính toán tốc độ xe, điều khiển ABS và hệ thống traction control. Thường là cảm biến Hall effect đọc s

cảm biến tốc độ ABS wheel speed sensor xe máy
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến vị trí trục khuỷu (pickup)

Cảm biến vị trí trục khuỷu (CKP – Crankshaft Position sensor / pickup coil) phát xung điện khi răng hoặc nam châm trên rotor từ lướt qua, báo vị trí và tốc độ trục khuỷu cho CDI/ECU. Tín hiệu này quyế

pickup coil cảm biến trục khuỷu CKP sensor xe máy
Ca
Thuật ngữ

Cam phanh tang trống

Cam phanh là trục lệch tâm trong hệ thống phanh tang trống, khi xoay sẽ đẩy hai guốc phanh mở ra tiếp xúc tang trống. Vật liệu thép đúc hoặc thép rèn, bề mặt cam phủ cứng chống mài mòn.Cam mòn hoặc gỉ

cam phanh cơ brake cam trục cam phanh tang trống
Cầ
Thuật ngữ

Cần phanh chân (pedal)

Cần phanh chân (pedal) truyền lực đạp tới bơm phanh sau thủy lực hoặc cáp phanh tang trống sau. Thường làm thép dập hoặc nhôm đúc, gắn bạc đạn hoặc bạc đồng trên trục. Vị trí cao/thấp điều chỉnh được

cần phanh chân brake pedal bàn đạp phanh xe máy
Cầ
Thuật ngữ

Cần phanh tay (lever)

Cần phanh tay truyền lực bóp của người lái tới bơm phanh thủy lực hoặc cáp phanh cơ. Cần tiêu chuẩn làm nhôm đúc hoặc thép dập; cần sau thị trường thường dùng nhôm CNC gia công nguyên khối, nhẹ hơn và

cần phanh tay brake lever tay phanh xe máy
Cầ
Thuật ngữ

Cần số xe máy

Cần số xe máy (gear shift lever) là đòn bẩy gắn trên trục gài số ở hộp số, cho phép người lái thực hiện chuyển số bằng chân trái. Thiết kế gạt lên/xuống theo tiêu chuẩn 1 xuống-5 lên (hoặc 1 xuống-N-2

cần gạt số xe côn gear shift lever motorcycle
Ca
Thuật ngữ

Cao su phủ tay lái (grip)

Cao su phủ tay lái (handlebar grip) bọc ngoài tay lái, tạo bề mặt bám tay chống trơn và hấp thụ rung động. Vật liệu cao su tổng hợp; thiết kế vân khác nhau (waffle, diamond, compound) ảnh hưởng độ bám

grip tay lái handlebar grip bọc tay lái xe máy
Thuật ngữ

Cáp chuyển ga (throttle cable)

Cáp ga (throttle cable) truyền chuyển động xoay tay gas đến bướm ga carburator hoặc throttle body. Thường có hai cáp: cáp kéo mở bướm ga khi vặn ga và cáp hồi kéo bướm ga đóng lại khi nhả. Lõi thép bệ

cáp ga throttle cable dây ga xe máy
Thuật ngữ

Cáp hơi (choke cable)

Cáp bướm hơi (choke cable) điều khiển van làm giàu hỗn hợp (choke) trên carburator khi khởi động máy lạnh. Kéo cáp đóng bướm hơi làm tăng độ chân không đường nạp hút nhiều xăng hơn, giúp xe nổ dễ hơn

cáp bướm hơi choke cable dây gió xe carburator
Thuật ngữ

Cáp phanh sau cơ

Cáp phanh sau cơ là dây cáp thép bọc vỏ nhựa nối từ bàn đạp phanh sau đến cơ cấu phanh tang trống hoặc đòn bẩy kẹp phanh đĩa sau (trên một số xe). Khi đạp phanh, cáp kéo cơ cấu cam mở tang trống hoặc

dây cáp phanh sau xe máy rear brake cable
Thuật ngữ

Cáp tốc độ (speedometer cable)

Cáp tốc độ truyền chuyển động quay từ moay bánh trước đến đồng hồ tốc độ cơ học. Lõi thép bện xoắn chạy trong ống bọc nhựa; đầu vuông hoặc lục giác khớp với bánh dẫn moay và trục đồng hồ. Ngày càng ít

cáp tốc độ speedometer cable cáp đồng hồ tốc độ xe máy
Cầ
Thuật ngữ

Cầu chì (Fuse) xe máy

Cầu chì xe máy là thiết bị bảo vệ mạch điện tự động ngắt khi dòng điện vượt ngưỡng an toàn do chập mạch hoặc quá tải. Loại phổ biến hiện nay là cầu chì blade (ATC/ATO) có màu mã hóa theo ampere: vàng

cầu chì bảo vệ mạch điện xe máy fuse blade automotive
Cầ
Thuật ngữ

Cầu chì xe máy (fuse)

Cầu chì bảo vệ mạch điện xe máy khỏi quá tải và ngắn mạch. Dạng blade (phổ biến trên xe hiện đại) màu mã hóa theo dòng: nâu 7,5A, đỏ 10A, vàng 20A, trong 25A. Hộp cầu chì thường tích hợp trong hộp bảo

cầu chì fuse cầu chì ô tô xe máy blade fuse
CD
Thuật ngữ

CDI / ECM đánh lửa

CDI (Capacitor Discharge Ignition) hoặc TCI (Transistor Coil Ignition) là bộ điều khiển điện tử đánh lửa, nhận tín hiệu từ pickup (cảm biến vị trí trục khuỷu) và kích tụ điện phóng qua bobine tạo tia

CDI igniter IC đánh lửa +1
Ch
Thuật ngữ

Chắn bùn mini nhánh (fender extender)

Fender extender (chắn bùn kéo dài) gắn nối dài chắn bùn gốc phía dưới, tăng diện tích che chắn bùn từ bánh trước bắn lên ống xả, phuộc và động cơ. Phổ biến trên xe adventure đi đường bùn lầy. Nhựa ABS

fender extender mud extender chắn bùn kéo dài xe máy