📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 509 nguồn đã được xác minh.

Ch
Thuật ngữ

Chắn bùn sau (Mudguard sau)

Chắn bùn sau bao quanh phần trên bánh sau, ngăn bùn đất và nước bắn lên động cơ, bộ truyền xích và người lái/người ngồi sau. Thường tích hợp đèn hậu, đèn phanh và biển số xe trong thiết kế một khối.Ch

chắn bùn sau xe máy rear fender mudguard
Ch
Thuật ngữ

Chắn bùn sau (rear fender)

Chắn bùn sau ngăn bùn và nước từ bánh sau bắn lên người lái và người ngồi sau. Trên xe phổ thông tích hợp giá đèn hậu, xi-nhan sau và biển số. Vật liệu nhựa ABS, PP hoặc nhựa composite tùy xe.Chắn bùn

chắn bùn sau rear fender mudguard bánh sau xe máy
Ch
Thuật ngữ

Chắn bùn sau mini (fender eliminator)

Bộ rút gọn đuôi xe (fender eliminator/tail tidy) thay thế chắn bùn sau và giá đèn hậu gốc cồng kềnh bằng giá đỡ nhỏ gọn CNC nhôm tích hợp đèn hậu LED và đèn xi-nhan mini, tạo vẻ sporty và sạch sẽ hơn.

fender eliminator tail tidy rút gọn đuôi xe sport naked
Ch
Thuật ngữ

Chắn bùn trước (front fender)

Chắn bùn trước (front fender/mudguard) ngăn bùn đất và nước bắn từ bánh trước lên động cơ, người lái và đèn pha. Vật liệu ABS injection molding (xe đường nhựa), HDPE hoặc sợi carbon (xe địa hình và sp

chắn bùn trước front fender mudguard bánh trước xe máy
Ch
Thuật ngữ

Chắn bùn trước (Mudguard trước)

Chắn bùn trước là tấm nhựa hoặc nhôm bao quanh phần trên bánh trước, ngăn bùn đất và nước bắn lên động cơ, chế hòa khí và thân xe phía trên. Gắn vào phuộc trước qua bu lông, có thiết kế ôm sát bánh xe

chắn bùn trước xe máy front fender mudguard
Ch
Thuật ngữ

Chân chống đứng (center stand)

Chân chống đứng (center stand) cho phép dựng xe thẳng đứng ổn định khi bảo dưỡng hoặc đỗ trên nền phẳng. Thép dập hình chữ U, xoay quanh trục gắn vào khung qua bạc đồng. Lò xo hồi kéo chân chống lên k

chân chống đứng center stand chân chống giữa xe máy
Ch
Thuật ngữ

Chân chống nghiêng (side stand)

Chân chống nghiêng (kickstand/side stand) là cơ cấu dựng xe nghiêng một bên khi đỗ. Thép dập có pad cao su chống trượt đầu. Công tắc chân chống (side stand switch) ngăn khởi động hoặc tắt máy khi chân

chân chống hông side stand chân chống bên xe máy
Ch
Thuật ngữ

Chân ghim cổ phuộc (triple tree clamp bolt)

Ốc hãm cổ phuộc (steering stem nut / top triple clamp bolt) siết tập hợp toàn bộ cụm phuộc trước vào khung xe thông qua cổ phuộc và ổ bi cổ. Mô-men siết ốc hãm cổ phuộc rất quan trọng: quá chặt làm kẹ

ốc ghim cổ phuộc triple clamp bolt steering stem nut
Ch
Thuật ngữ

Chân gương (mirror stem)

Chân gương (mirror stem/stalk) kết nối mặt gương với đầu bắt gương trên tay lái. Thép hoặc nhôm với ren M8 hoặc M10; chiều dài và góc nghiêng quyết định tầm nhìn gương. Chân gương gãy sau tai nạn ngã

chân gương xe máy mirror stem gương extender xe máy
Ch
Thuật ngữ

Chất phụ gia dầu động cơ (oil additive)

Phụ gia dầu động cơ (oil additive) bổ sung vào dầu nhớt nhằm cải thiện đặc tính: chất bôi trơn kim loại (Liqui Moly MoS2, PTFE), ức chế ăn mòn, chất bịt kín phớt (seal conditioner), kéo dài tuổi thọ d

phụ gia nhớt oil additive engine treatment tăng bảo vệ động cơ
Ch
Thuật ngữ

Chất tẩy gỉ (rust remover)

Dung dịch tẩy gỉ (rust remover) dạng acid phosphoric hoặc citric acid hóa học phá vỡ lớp oxit sắt (gỉ) trên kim loại. Rust converter phủ lên gỉ biến chuyển thành lớp bảo vệ polymer đen mà không cần cạ

tẩy gỉ rust remover rust converter xe máy
Ch
Thuật ngữ

Chìa khóa thông minh (Smart Key)

Chìa khóa thông minh (Smart Key) là hệ thống khóa điện tử không tiếp xúc sử dụng sóng RF để xác thực và kích hoạt xe. Chủ xe chỉ cần mang chìa khóa trong túi, nhấn nút START là xe nhận diện và khởi độ

smart key Honda SH PCX khóa từ xe máy
Ch
Thuật ngữ

Chìa vặn lực (torque wrench)

Cờ-lê lực (torque wrench) đảm bảo bu-lông được siết đúng mô-men theo tiêu chuẩn kỹ thuật, tránh siết quá lực gây gãy ren hoặc siết thiếu lực gây lỏng bu-lông. Loại click (báo cạch khi đạt lực) phổ biế

cờ-lê lực torque wrench chìa vặn mô-men xe máy
Ch
Thuật ngữ

Chốt khóa yên (seat lock)

Cơ cấu khóa yên (seat lock) giữ yên xe đóng kín và cho phép mở bằng chìa hoặc cơ cấu cáp điều khiển từ khóa điện. Thường dùng cơ cấu chốt lò xo ăn vào móc gắn trên khung xe phía dưới yên. Xe tay ga th

khóa yên seat lock cơ cấu mở yên xe máy
Ch
Thuật ngữ

Chốt nhựa ốp xe (push clip)

Chốt nhựa đẩy (push clip / plastic rivet) là chi tiết kẹp nhựa dạng nấm hai mảnh, khi đẩy trung tâm vào cố định chốt trong lỗ ốp xe. Tháo bằng cách cậy đầu chốt lên và kéo toàn bộ ra; tái sử dụng được

chốt nhựa push clip fastener clip ốp xe máy
Ch
Thuật ngữ

Chốt piston (gudgeon pin)

Chốt piston (wrist pin/gudgeon pin) kết nối piston với đầu nhỏ thanh truyền, là khớp xoay cho phép thanh truyền lắc khi piston tịnh tiến. Vật liệu thép hợp kim thấm cacbon bề mặt, lõi dẻo để chịu tải

chốt piston gudgeon pin wrist pin xe máy
Ch
Thuật ngữ

Chốt trượt caliper

Chốt trượt (slide pin) cho phép caliper dạng trượt di chuyển tự do để má phanh bên trong và ngoài cùng ép đều vào đĩa. Chốt thường làm thép mạ crôm, được bọc cao su chắn bụi và bôi mỡ chịu nhiệt.Chốt

chốt caliper slide pin guide pin phanh đĩa
Thuật ngữ

Cơ cấu chỉnh gương điện (power mirror motor)

Motor điều chỉnh gương điện (power mirror motor/actuator) là motor nhỏ 12V bên trong cụm gương chỉnh điện, quay theo tín hiệu từ công tắc tay lái. Motor DC với hộp giảm tốc nhựa nhỏ; hành trình điều c

motor gương điện mirror adjustment motor actuator gương xe máy
Thuật ngữ

Cơ cấu điều chỉnh ga tự động (cruise control)

Cơ cấu giữ ga (throttle lock/cruise control assist) khóa tay gas ở vị trí cố định giúp giảm mỏi tay phải khi đi đường dài đơn điệu. Loại đơn giản (throttle rocker) kẹp vào tay lái làm bàn tựa cho bàn

cruise control ga tự động adaptive throttle lock xe máy touring
Thuật ngữ

Cơ cấu hãm bánh xe (parking pin)

Cơ cấu hãm đỗ (parking lock/pawl) trên xe tay ga tự động khóa cứng bánh sau khi chọn chế độ PARK (P) bằng cách chốt hãm vào bánh răng đặc biệt trên trục hộp số. Phổ biến trên xe tay ga 3 bánh (trike)

chốt hãm bánh parking lock parking pawl hộp số xe ga
Thuật ngữ

Cơ cấu khóa bánh xe chống trộm (wheel clamp lock)

Khóa bánh xe (wheel clamp/disc brake lock) kẹp vào đĩa phanh hoặc vành bánh xe ngăn bánh xe quay; lớn và cứng hơn khóa đĩa phanh thông thường, khó phá hơn. Vật liệu thép hardened mạ crôm; cơ cấu khóa

khóa bánh xe wheel clamp disc lock cồng xe xe máy
Cổ
Thuật ngữ

Cổ hút (intake manifold)

Cổ hút dẫn hỗn hợp khí-nhiên liệu (hoặc không khí) từ carburator/throttle body vào cổng nạp xi-lanh. Vật liệu nhôm đúc hoặc nhựa PA66 chịu nhiệt. Kết cấu ảnh hưởng đến đặc tính nạp khí và phân phối hỗ

cổ hút intake manifold đường nạp khí xe máy
Cờ
Thuật ngữ

Cờ lê mở nắp lọc dầu (oil filter wrench)

Cờ-lê mở lọc dầu dạng dây (chain wrench), vòng (strap wrench) hoặc cốc socket (cap wrench) chuyên dụng tháo lọc dầu dạng screw-on khi lọc siết quá chặt hoặc trơn dầu không bắt tay được. Cốc socket phù

cờ-lê mở lọc dầu oil filter wrench tool tháo lọc nhớt
Cờ
Thuật ngữ

Cờ lê tháo bugi (spark plug socket)

Cờ-lê tháo bugi dạng khẩu deep socket (dài) với lót cao su hoặc nam châm bên trong giữ bugi không rơi khi tháo. Cỡ phổ biến: 16 mm cho bugi đường kính ren 14 mm (bugi nhỏ), 21 mm cho đường kính ren 18

cờ-lê bugi spark plug socket khẩu tháo bugi xe máy
Thuật ngữ

Còi điện xe máy 12V

Còi điện 12V là thiết bị âm thanh cảnh báo sử dụng điện áp 12V từ ắc quy, phát ra âm thanh qua màng rung điện từ. Còi xe máy thường có công suất 2-6A và âm lượng 90-110dB. Có hai loại phổ biến: còi đĩ

còi xe máy 12V horn motorcycle electric
Thuật ngữ

Còi xe máy (horn)

Còi xe máy điện 12V dạng đĩa dẹt (disc horn) hoặc ốc sên (snail horn) tạo âm thanh cảnh báo từ 90–115 dB. Màng rung thép kết hợp cuộn điện từ; tần số âm 300–400 Hz (còi trầm) đến 500–600 Hz (còi cao).

còi xe máy horn còi điện 12V xe máy
Co
Thuật ngữ

Con đội xu-páp (tappet/bucket)

Con đội (tappet/follower) truyền lực từ biên dạng cam xuống đuôi xu-páp. Loại bucket (hình cốc lật ngược) phổ biến nhất trên xe hiện đại: cam ép trực tiếp lên đỉnh bucket, bên trong bucket có shim điề

con đội tappet bucket tappet điều chỉnh xu-páp xe máy
Co
Thuật ngữ

Con lăn căng xích cam (tensioner)

Bộ căng xích cam (cam chain tensioner) duy trì độ căng xích ổn định thông qua piston đẩy lò xo hoặc thủy lực dầu. Thiết kế tự động bù dãn không cần điều chỉnh thủ công; một số xe cổ dùng loại điều chỉ

tensioner xích cam chain tensioner cơ cấu căng xích
Co
Thuật ngữ

Con lăn puly CVT (roller weight)

Con lăn puly CVT (roller/slide piece) là trọng vật di chuyển ly tâm trong variator, đẩy mặt puly động di chuyển vào/ra thay đổi tỷ số truyền theo tốc độ động cơ. Hình trụ hoặc hình slide dẹt tùy thiết

con lăn CVT roller weight trọng lượng puly xe tay ga
Cổ
Thuật ngữ

Cổng nạp xe điện (charging connector)

Cổng nạp xe điện (charging inlet/connector) là thiết bị tiếp nhận dòng điện từ trạm sạc hoặc sạc gia đình. Tiêu chuẩn phổ biến: IEC 62196 Type 2 (AC sạc chậm gia đình và sạc nhanh AC 3 pha ở châu Âu),

giắc sạc xe điện charging inlet AC/DC charging port xe điện