📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 509 nguồn đã được xác minh.

Thuật ngữ

Nước súc vệ sinh động cơ (engine flush)

Dung dịch súc rửa động cơ (engine flush/flush oil) pha vào dầu cũ trước khi xả, hòa tan cặn nhựa, bùn dầu và mảnh kim loại tích tụ trong động cơ theo thời gian. Cho máy nổ không tải 10–15 phút rồi xả

nước rửa động cơ engine flush súc nhớt xe máy
Thuật ngữ

Nút vá lốp tubeless

Bộ nút vá lốp tubeless gồm dây cao su đặc biệt và dụng cụ đóng vào lỗ thủng trên lốp từ bên ngoài, không cần tháo bánh xe. Đây là giải pháp vá tạm thời nhanh chóng khi bị thủng lốp trên đường. Thao tá

bộ vá lốp không ruột xe máy tubeless tire plug kit
Thuật ngữ

Ổ bi cổ phuộc (steering bearing)

Ổ bi cổ phuộc (steering head bearing) đỡ toàn bộ cụm phuộc trước và tay lái, cho phép xoay lái nhẹ nhàng. Thường dùng bi côn-cup (tapered roller) hoặc bi cầu thường; bi côn chịu lực dọc và ngang tốt h

bi cổ phuộc steering bearing headset bearing xe máy
O-
Thuật ngữ

O-ring bộ làm mát

O-ring trong hệ thống làm mát là vòng đệm cao su tiết diện tròn tạo mặt kín tại các điểm kết nối đường nước (van hằng nhiệt, bơm nước, kết nối ống nước). Vật liệu EPDM chịu dung dịch làm mát glycol và

O-ring nước coolant O-ring vòng đệm cao su nước làm mát
Ốc
Thuật ngữ

Ốc đầu bugi (spark plug cap)

Đầu bugi (spark plug cap) kết nối dây cao áp với bugi, tích hợp điện trở dập nhiễu (thường 5 kΩ) ngăn nhiễu điện từ ảnh hưởng hệ thống điện tử xe. Loại thẳng và loại góc 90° tùy vị trí bugi trên động

mũ bugi spark plug cap đầu bugi dây cao áp xe máy
Ốc
Thuật ngữ

Ốc đầu cốt (ốc trục khuỷu)

Ốc đầu cốt là bu lông lớn siết chặt tại đầu trục khuỷu, cố định bánh đà, đĩa xích cam hoặc rotor điện. Đây là ốc chịu lực lớn và thường có chiều siết ngược (ren trái) để tránh tự nới trong quá trình đ

ốc đầu cốt xe máy crankshaft bolt end
Ốc
Thuật ngữ

Ốc đầu gương (mirror bolt adapter)

Adapter gắn gương (mirror bolt adapter) dùng khi ren gương aftermarket không khớp với ren lỗ gắn gương trên xe. Thường là ren M10x1.25 (ren trái/phải) sang M10x1.5 hoặc ngược lại; một số adapter chuyể

adapter gương xe máy mirror mount adapter chuyển đổi ren gương
Ốc
Thuật ngữ

Ốc đầu moay bánh (axle nut)

Đai ốc trục bánh (axle nut) cố định trục bánh xe vào cần phuộc hoặc lắc sau. Thường là đai ốc lục giác hoặc đai ốc vương miện (castellated nut) kết hợp chốt chẻ hãm. Mô-men siết đai ốc trục bánh rất q

đai ốc trục bánh axle nut ốc moay xe máy
Ốc
Thuật ngữ

Ốc lực căng xích (adjuster bolt)

Cơ cấu chỉnh căng xích (chain adjuster) gồm đai ốc hoặc vít điều chỉnh vị trí trục bánh sau dọc theo rãnh dài trên cần sau, thay đổi khoảng cách giữa bánh sau và nhông trước để chỉnh độ căng xích. Có

ốc chỉnh xích chain adjuster tension bolt nhông xích xe máy
Ốc
Thuật ngữ

Ốc mặt bích phanh (caliper bolt)

Bu-lông gắn caliper phanh (caliper mounting bolt) cố định caliper vào giá đỡ (bracket) trên phuộc hoặc lắc sau. Thường M10 cấp 10.9 với mô-men siết 35–50 Nm; một số xe dùng bu-lông đặc chủng đầu lục g

ốc caliper caliper mounting bolt bu-lông gắn heo phanh
Ốc
Thuật ngữ

Ốc siết xích (chain link pin)

Chốt liên kết xích press-fit (chain link pin) là chốt thép dùng để tán khóa xích dạng riveted master link sau khi nối xích. Cần dụng cụ đặc chủng (chain tool/breaker) để đẩy chốt vào và tán đầu chốt t

chốt xích chain pin riveted master link xích xe máy
Ốc
Thuật ngữ

Ốc xả khí phanh (bleeder)

Van xả khí (bleeder nipple) là ốc rỗng trên thân caliper hoặc xi-lanh phanh, dùng để xả bọt khí ra khỏi hệ thống dầu phanh. Khi xoay nới ra, dầu và khí thoát qua lỗ bên thân ốc; siết lại để ngăn khí v

ốc xả khí bleeder valve nipple xả dầu phanh
Ốc
Thuật ngữ

Ốc, bu-lông đặc chủng (special bolt)

Bu-lông và đai ốc đặc chủng cho xe máy bao gồm bu-lông đầu hoa mai (hexalobular/Torx), bu-lông đầu lục giác trong (Allen), bu-lông mũi nhọn tự khóa (flange bolt) và bu-lông chuyên dùng cho vị trí đặc

bu-lông đặc chủng special fastener ốc xe máy M6 M8 M10
Ốn
Thuật ngữ

Ống côn nối (exhaust collector)

Collector ống xả (exhaust collector/header) là phần ống xả từ cổng xả động cơ đến thân ống xả chính, ảnh hưởng lớn đến hiệu quả tuôn xả khí. Chiều dài và đường kính ống header xác định dải tốc độ động

collector ống xả exhaust collector header xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống dẫn dầu phuộc (damper tube)

Ống dẫn dầu trong phuộc (inner damper tube/cartridge tube) là ống thép mỏng trong lòng ống phuộc có lỗ dầu tinh vi điều tiết tốc độ chảy dầu qua van piston, tạo nên đặc tính giảm chấn. Đây là trái tim

ống dẫn dầu phuộc inner cartridge tube damper tube fork
Ốn
Thuật ngữ

Ống dẫn hướng xu-páp (valve guide)

Ống dẫn hướng xu-páp định vị đuôi xu-páp chuyển động tịnh tiến chính xác và dẫn nhiệt từ đuôi xu-páp lên nắp máy. Vật liệu gang đặc biệt pha thêm đồng hoặc phosphor để tự bôi trơn.Ống guide mòn gây rơ

ống dẫn hướng xu-páp valve guide guide xu-páp
Ốn
Thuật ngữ

Ống dầu phanh

Ống dầu phanh dẫn áp suất thủy lực từ bơm tới caliper. Ống cao su tiêu chuẩn có lõi cao su, lưới bện sợi và vỏ ngoài, đáp ứng xe phổ thông. Ống braided thép không gỉ (teflon lõi + bện thép) giảm phồng

ống thủy lực phanh brake hose xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống dầu phanh (ống thủy lực)

Ống dầu phanh thủy lực là ống mềm chịu áp cao nối từ xi lanh chính đến kẹp phanh, truyền dầu phanh dưới áp suất cao khi bóp tay phanh. Thường có cấu tạo nhiều lớp: lớp cao su trong, lớp dệt gia cường

ống dầu phanh xe máy brake hose hydraulic
Ốn
Thuật ngữ

Ống đầu nước ra két (lower radiator hose)

Ống nước dưới (lower radiator hose) dẫn dung dịch làm mát đã nguội từ đáy két nước về bơm nước để tuần hoàn lại. Ống này chịu lực hút từ bơm nước; thiết kế có lò xo bên trong để không bị hút xẹp (coll

ống nước dưới lower radiator hose ống hồi nước làm mát xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống đầu nước vào két (upper radiator hose)

Ống nước trên (upper radiator hose) dẫn dung dịch làm mát nóng từ đầu động cơ xuống két nước để tản nhiệt. Thường là ống cao su EPDM đường kính 25–38mm, có thể thẳng hoặc uốn cong theo vị trí lắp. Áp

ống nước trên upper radiator hose ống dẫn nước vào két làm mát
Ốn
Thuật ngữ

Ống mềm nối bình phụ làm mát (overflow hose)

Ống mềm nối bình phụ làm mát (coolant overflow/reservoir hose) dẫn dung dịch làm mát dư từ két nước sang bình phụ khi hệ thống nở nhiệt và hút ngược lại khi nguội. Cao su EPDM nhỏ đường kính 6–10mm; c

ống thoát nước làm mát overflow hose coolant reservoir hose xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống nước làm mát (coolant hose)

Ống nước làm mát dẫn dung dịch làm mát giữa động cơ, két nước, bình phụ và van hằng nhiệt. Cao su EPDM tiêu chuẩn chịu dung dịch glycol và nhiệt 150°C; ống silicone aftermarket bền hơn, ít phình nở th

ống nước coolant hose ống silicone làm mát xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống silicon chịu nhiệt (silicone hose)

Ống silicon chịu nhiệt (silicone hose) thay thế ống cao su EPDM tiêu chuẩn trong hệ thống làm mát và hơi thở động cơ. Chịu nhiệt -60°C đến 200°C liên tục; không bị ozone, tia UV và glycol ăn mòn; bền

ống silicon silicone hose ống dẫn nhiệt cao xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống thép lái (steering stem)

Cổ phuộc (steering stem) là trục xuyên qua ổ bi cổ phuộc trong cột lái khung xe, nối phuộc trước và tay lái thành một cụm lái hoàn chỉnh. Thường là thép hợp kim rèn tự do; đầu trên có ren hoặc lỗ kẹp

cổ phuộc steering stem trụ lái xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống xả xe máy (exhaust pipe)

Ống xả dẫn khí đốt cháy từ cổng xả động cơ ra ngoài, đồng thời định hình đặc tính công suất động cơ thông qua hiệu ứng sóng khí xả (scavenging). Ống tiêu chuẩn (OEM) cân bằng giữa công suất, tiếng ồn

ống xả exhaust pipe pô xe máy
Ốp
Thuật ngữ

Ốp hông xe (Side Cover)

Ốp hông xe là tấm nhựa ABS che phía hai bên thân xe, bảo vệ các bộ phận bên trong (bộ lọc khí, ắc quy, hộp điều khiển) và tạo hình dáng thẩm mỹ cho xe. Gắn vào khung xe qua bu lông hoặc kẹp nhựa snap-

ốp hông nhựa xe máy side cover panel
Ph
Thuật ngữ

Phân tách dầu khí (oil separator)

Bình tách dầu (oil catch can/separator) lắp trên đường hơi thở động cơ tách lọc dầu ra khỏi hơi blow-by trước khi hồi về đường nạp. Ngăn dầu tích tụ trong đường nạp và throttle body gây bẩn và ảnh hưở

tách dầu khí catch can oil separator hệ thống thở xe máy
Ph
Thuật ngữ

Phanh tay khóa đỗ (parking brake lever)

Phanh đỗ (parking brake) dùng trên xe 3 bánh, xe scooter lớn và một số xe côn tay có tính năng này, khóa hệ thống phanh ở trạng thái bóp để xe đứng yên khi đỗ trên dốc mà không cần chân chống. Cơ cấu

phanh đỗ parking brake khóa phanh tay xe 3 bánh scooter
Ph
Thuật ngữ

Phao nổi bình xăng (fuel float)

Phao nổi bình xăng là bộ phận cơ học nổi trên mặt xăng, kết nối với biến trở cảm biến mức xăng. Khi xăng cạn, phao hạ xuống thay đổi điện trở gửi tín hiệu đồng hồ. Phao nhựa ABS hoặc foam đặc không hú

phao bình xăng fuel float float sensor bình nhiên liệu
Ph
Thuật ngữ

Phao xăng (fuel level sensor)

Phao xăng (fuel level sensor) đo mức nhiên liệu trong bình bằng phao nổi kết nối biến trở; khi xăng cạn phao hạ thay đổi điện trở gửi tín hiệu đến đồng hồ nhiên liệu. Thường tích hợp trong cụm bơm xăn

phao xăng fuel sender cảm biến mức nhiên liệu xe máy