📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 509 nguồn đã được xác minh.

Ph
Thuật ngữ

Phao xăng carburator

Phao xăng duy trì mức xăng ổn định trong buồng phao carburator. Khi mức xăng xuống, phao hạ mở van kim cho xăng vào; khi đủ mức, phao nổi đẩy van kim đóng lại. Phao thường làm nhựa ABS hoặc đồng mạ cr

phao carb float carburator phao xăng bộ chế hòa khí
Ph
Thuật ngữ

Phao xăng carburetor

Phao xăng là bộ phận nổi trong buồng phao của chế hòa khí, thường làm bằng nhựa ABS hoặc đồng thau, có chức năng cảm biến mức xăng và điều khiển kim phao. Phao giúp duy trì mức xăng ổn định trong buồn

phao xăng nhựa bộ chế hòa khí float carburetor
Ph
Thuật ngữ

Phe chốt piston (circlip)

Phe chốt piston (circlip) là vòng thép đàn hồi hãm chốt piston không tuột ra khỏi piston. Dạng hình chữ C hoặc vòng tròn với tai bẻ, lắp vào rãnh hai đầu lỗ chốt piston. Đường kính và chiều dày phải đ

phe chốt piston circlip piston snap ring chốt piston
Ph
Thuật ngữ

Phe khóa (snap ring/circlip)

Phe khóa (circlip/snap ring) là vòng thép đàn hồi C hở miệng hãm chi tiết không tuột theo trục hoặc trong lỗ. Phe ngoài (external) hãm trong rãnh trục; phe trong (internal) hãm trong rãnh lỗ. Dùng rộn

phe circlip snap ring hãm trục hộp số xe máy
Ph
Thuật ngữ

Phớt caliper phanh

Phớt caliper gồm hai loại: phớt piston (square seal) đảm bảo kín dầu và tự thu piston về sau khi nhả phanh, và phớt bụi (dust seal) ngăn bụi bẩn xâm nhập. Vật liệu EPDM hoặc NBR chịu dầu phanh DOT và

phớt piston caliper seal caliper xe máy
Ph
Thuật ngữ

Phớt cần số (gear shift shaft seal)

Phớt cần số ngăn dầu hộp số rò ra theo trục cần sang số. Dạng phớt môi nhỏ (thường 12–20 mm đường kính ngoài), lắp vào lỗ trên vỏ hộp số. Thường rò dầu do cao su lão hóa hoặc cần số bị kéo lệch làm mò

phớt cần số gear shifter seal oil seal cần sang số
Ph
Thuật ngữ

Phớt chân cam (cam chain guide pad)

Miếng đệm dẫn hướng xích cam (cam chain guide/slider pad) bằng nhựa kỹ thuật chịu mài mòn (thường nylon hoặc UHMWPE) định hướng xích cam trong hành trình căng và hồi. Giảm tiếng ồn và mài mòn xích cam

miếng đệm dẫn xích cam chain pad slider xích cam
Ph
Thuật ngữ

Phốt dầu cần số (selector shaft seal)

Phớt trục cần số (gear selector shaft seal) tương tự phớt cần số nhưng đặt ở trục ngoài gắn cần số trực tiếp. Phớt môi cao su nitrile kích thước nhỏ 12–20mm; dễ rò do trục cần số bị uốn lệch khi thay

phớt trục cần số shift shaft seal oil seal cần số hộp số
Ph
Thuật ngữ

Phớt dầu cổ xe

Phớt dầu cổ xe là vòng đệm cao su lắp tại vị trí cổ lái, ngăn bụi bẩn và nước xâm nhập vào ổ bi cổ lái đồng thời giữ mỡ bôi trơn bên trong. Phớt bị mòn khiến ổ bi cổ lái bị khô, gây tiếng kêu và rơ lỏ

phớt dầu cổ lái xe máy joint steering stem seal
Ph
Thuật ngữ

Phớt dầu phuộc trước

Phớt dầu phuộc (fork seal) là vòng cao su nitrile hoặc polyurethane bao quanh ống trong phuộc, ngăn dầu phuộc rò ra ngoài trong khi vẫn cho phép ống trượt mượt mà. Lớp bụi seal phía ngoài ngăn bụi xâm

phớt phuộc fork seal oil seal ống phuộc xe máy
Ph
Thuật ngữ

Phớt trục khuỷu (crank seal)

Phớt trục khuỷu (crank seal / crankshaft oil seal) ngăn dầu rò ra từ hai đầu trục khuỷu qua thành nắp bên thân máy. Dạng phớt môi (lip seal) cao su nitrile hoặc PTFE lò xo ép môi phớt vào trục. Phớt t

phớt trục khuỷu crank seal oil seal trục khuỷu xe máy
Ph
Thuật ngữ

Phớt trục khuỷu bên phải

Phớt dầu trục khuỷu bên phải ngăn dầu nhớt rò ra ngoài tại vị trí trục khuỷu xuyên qua vỏ máy bên phải (nơi gắn rotor điện hoặc bánh đà). Làm bằng cao su chịu dầu và nhiệt với lò xo giữ môi cao su tì

phớt dầu trục khuỷu phải xe máy right crankshaft oil seal
Ph
Thuật ngữ

Phớt trục khuỷu bên trái

Phớt dầu trục khuỷu bên trái ngăn dầu nhớt rò tại phía hộp số (side trái của động cơ), nơi trục khuỷu truyền lực vào hộp số qua bánh răng sơ cấp hoặc ly hợp. Đây là vị trí quan trọng vì áp suất dầu tư

phớt dầu trục khuỷu trái xe máy left crankshaft oil seal
Ph
Thuật ngữ

Phụ kiện theo dõi GPS xe máy (GPS tracker)

Thiết bị định vị GPS xe máy (GPS tracker) phát vị trí xe theo thời gian thực qua mạng GSM/4G lên ứng dụng điện thoại. Nguồn điện từ acquy xe qua dây đấu giấu; loại dùng pin lithium rời giấu trong xe.

GPS tracker thiết bị định vị xe máy chống trộm GPS
Ph
Thuật ngữ

Phụ kiện xe điện: cổng sạc (charging port cover)

Nắp bảo vệ cổng sạc (charging port cover/cap) bảo vệ cổng sạc xe máy điện khỏi bụi, nước và vật lạ khi không sạc. Cao su hoặc nhựa TPE co giãn khít vào hình dạng cổng; dây nối ngắn hoặc kẹp giữ nắp kh

nắp cổng sạc charging port cover cap cổng sạc xe điện
Ph
Thuật ngữ

Phuộc ngược (upside-down fork)

Phuộc ngược (USD – Upside Down fork / inverted fork) đảo ngược cấu trúc so với phuộc thường: ống to (outer tube) đặt trên cùng gắn vào cổ phuộc; ống nhỏ (inner tube) phía dưới gắn moay bánh. Ống to cứ

phuộc ngược USD fork inverted fork xe sport xe máy
Ph
Thuật ngữ

Phuộc sau xe côn tay đơn (monoshock)

Giảm xóc sau đơn (monoshock/mono shock) là giảm xóc duy nhất đặt giữa xe, kết nối lắc sau với khung qua hệ thống đòn liên kết (linkage) hoặc trực tiếp. Ưu điểm về phân bổ trọng lượng và thẩm mỹ trên x

phuộc sau đơn monoshock giảm xóc đơn xe naked cafe racer
Ph
Thuật ngữ

Phuộc trước xe máy (fork)

Phuộc trước dạng ống lồng (telescopic fork) là cơ cấu treo trước phổ biến nhất trên xe máy, gồm ống ngoài (outer tube/slider) trượt trên ống trong (inner tube/stanchion) với dầu phuộc và lò xo bên tro

phuộc trước fork xe máy suspension trước telescopic
Pi
Thuật ngữ

Piston caliper phanh

Piston caliper phanh đẩy má phanh ép vào đĩa khi có áp suất thủy lực. Vật liệu thường là nhôm anodized hoặc thép không gỉ; xe hiệu suất cao dùng piston titanium hoặc phenolic (cách nhiệt tốt hơn). Phớ

piston caliper piston heo phanh xe máy
Pi
Thuật ngữ

Piston kẹp phanh (Brake Caliper Piston)

Piston kẹp phanh là trụ pittông bằng nhôm hoặc thép không gỉ nằm trong xi lanh của kẹp phanh, bị đẩy ra ngoài bởi áp suất dầu phanh để ép má phanh vào đĩa. Số lượng piston từ 1 đến 4 tùy thiết kế cali

piston caliper phanh đĩa xe máy brake caliper piston
Pi
Thuật ngữ

Piston xe máy

Piston là chi tiết chuyển động tịnh tiến trong xi-lanh, nhận lực đốt cháy nhiên liệu và truyền qua thanh truyền xuống trục khuỷu. Vật liệu hợp kim nhôm silicon (AlSi) kết hợp phủ bề mặt chịu mài mòn.

piston piston xe máy piston động cơ 4 thì
Pu
Thuật ngữ

Puly sơ cấp CVT (variator)

Puly sơ cấp (variator) là cụm puly chủ động gắn trên trục khuỷu gồm mặt cố định và mặt di động điều khiển bởi con lăn ly tâm. Khi tốc độ tăng, con lăn văng ra đẩy mặt puly di động lại gần, đường kính

puly sơ cấp variator puly chủ động CVT xe tay ga
Pu
Thuật ngữ

Puly thứ cấp CVT (driven pulley)

Puly thứ cấp (driven pulley/clutch assembly) là cụm puly bị động và ly hợp li tâm trên trục hộp số. Lò xo đối áp trong puly thứ cấp tạo lực kẹp đai ngược chiều với puly sơ cấp để duy trì sức căng đai.

puly thứ cấp driven pulley puly bị động CVT xe ga
Qu
Thuật ngữ

Quạt điện làm mát

Quạt điện làm mát hỗ trợ két nước tản nhiệt khi xe đứng yên hoặc tốc độ thấp. Điều khiển bởi công tắc nhiệt (thermal switch) hoặc ECU dựa trên cảm biến nhiệt độ nước. Motor quạt DC kéo cánh quạt nhựa

quạt làm mát cooling fan quạt két nước xe máy
Qu
Thuật ngữ

Que thăm dầu (dipstick)

Que thăm dầu (dipstick) cho phép kiểm tra mức và chất lượng dầu động cơ mà không cần tháo nắp dầu xả. Vật liệu nhôm hoặc thép không gỉ với vạch MIN/MAX khắc hoặc dán; thường tích hợp vào nắp vặn bình

que thăm nhớt oil dipstick que đo mức dầu động cơ xe máy
Re
Thuật ngữ

Relay đề xe máy

Relay đề (starter relay/solenoid) là công tắc điện từ điều khiển dòng điện lớn từ ắc quy đến mô tơ đề khi nhấn nút START. Nó nhận tín hiệu điện nhỏ từ nút đề và đóng tiếp điểm công suất lớn, tránh dòn

relay khởi động xe máy starter relay solenoid
Re
Thuật ngữ

Relay khởi động (starter relay)

Relay khởi động (starter solenoid) đóng ngắt mạch công suất cao từ acquy đến motor đề bằng tín hiệu điện 12V nhỏ từ nút đề. Cấu tạo cuộn hút và tiếp điểm đồng; dòng qua tiếp điểm lên đến 100–200A khi

relay khởi động starter relay công tắc khởi động xe máy
Ro
Thuật ngữ

Rotor từ (flywheel magneto)

Rotor từ (magneto flywheel) là bánh đà nam châm vĩnh cửu quay cùng trục khuỷu, tạo ra dòng điện AC qua các cuộn stator để cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện xe. Đồng thời làm bánh đà ổn định vòng

rotor từ magneto flywheel rotor xe máy
Thuật ngữ

Săm xe máy (inner tube)

Săm xe máy là bóng cao su bên trong lốp (tube-type tires) chứa khí tạo áp suất. Vật liệu cao su butyl có độ thấm khí thấp hơn cao su tự nhiên. Van săm thường dạng TR4 (Schrader thẳng) hoặc TR6 (Schrad

săm xe máy inner tube ruột xe máy
Thuật ngữ

Sáp bảo vệ sơn (wax/sealant)

Sáp (wax), polymer sealant hoặc ceramic coating bảo vệ lớp sơn khỏi tia UV, axit mưa, muối và bụi bẩn bám dính. Carnauba wax tự nhiên cho độ bóng ấm nhưng bám 1–2 tháng; polymer sealant bám 3–6 tháng;

sáp bảo vệ xe wax ceramic coating xe máy