📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 509 nguồn đã được xác minh.

St
Thuật ngữ

Stator (cuộn phát điện)

Stator là bộ cuộn dây cố định trong hộp magneto, gồm cuộn sạc acquy, cuộn đèn và cuộn đánh lửa (ở xe CDI cũ). Khi rotor từ quay, từ thông biến thiên cảm ứng dòng điện AC trong các cuộn dây. Điện áp AC

stator cuộn phát điện alternator stator xe máy
Tấ
Thuật ngữ

Tấm bảo vệ động cơ nhôm (aluminum skid plate)

Tấm bảo vệ dưới động cơ nhôm (aluminum skid plate) dày 4–8 mm bảo vệ đáy động cơ, ống dầu và các bộ phận dễ tổn thương phía dưới khung xe khi xe cào lên đá hoặc gốc cây trên địa hình. Nhôm 6061 T6 nhẹ

tấm trượt nhôm aluminum skid plate bảo vệ dưới động cơ
Tấ
Thuật ngữ

Tấm dẫn nhiệt (heat shield)

Tấm cách nhiệt (heat shield) ống xả bảo vệ người lái và yên xe khỏi nhiệt độ cao từ ống xả. Thường thép không gỉ dập lỗ (perforated) hoặc nhôm phản nhiệt, gắn quanh đoạn ống xả gần người ngồi. Tấm ngu

tấm cách nhiệt heat shield chắn nhiệt ống xả xe máy
Tấ
Thuật ngữ

Tấm ốp đuôi xe (tail section)

Tấm ốp đuôi xe (tail section/seat cowl) là phần ốp nhựa phía sau yên xe, tạo hình dáng đuôi xe và che giấu khung đuôi cùng dây điện. Trên xe sport tích hợp đèn hậu, xi-nhan sau và giá đỡ biển số. Vật

ốp đuôi tail fairing tail section xe máy sport
Tấ
Thuật ngữ

Tấm ốp sườn xe (side fairing panel)

Tấm ốp sườn (side panel / side fairing) là tấm nhựa ABS hoặc PP bao bọc hai bên thân xe, tạo hình dáng khí động và bảo vệ các chi tiết bên dưới. Kết nối với khung và các tấm ốp khác qua đinh tán, vít

ốp sườn side panel tấm ốp nhựa xe máy
Ta
Thuật ngữ

Tang trống phanh

Tang trống phanh là bộ phận quay cùng bánh xe, mặt trong được các guốc phanh ép vào để hãm. Vật liệu gang xám hoặc nhôm đúc; mặt tiếp xúc gia công chính xác để đảm bảo tiếp xúc đều với má phanh.Đường

tang trống brake drum moay phanh cơ xe máy
Ta
Thuật ngữ

Tang trống phanh sau

Tang trống phanh (brake drum) là vỏ kim loại hình trụ gắn liền với moay bánh xe, có bề mặt trong được mài phẳng để má phanh tiếp xúc tạo ma sát. Thường làm bằng gang đúc hoặc nhôm với lớp lót thép tăn

tang trống phanh sau xe máy drum brake drum
Ta
Thuật ngữ

Tay côn (clutch lever)

Tay côn (clutch lever) điều khiển ly hợp thông qua cáp côn. Cần nhôm đúc tiêu chuẩn hoặc nhôm CNC aftermarket với cơ cấu điều chỉnh 5–6 vị trí khoảng cách với tay lái. Một số xe cao cấp dùng côn thủy

cần côn tay côn clutch lever xe côn tay xe máy
Ta
Thuật ngữ

Tay gas (throttle grip)

Tay gas điều khiển mức độ mở bướm ga thông qua cáp ga hoặc điện tử (ride-by-wire). Ống tay gas bằng nhựa ABS xoay trơn trên tay lái; lò xo hồi kéo bướm ga đóng khi nhả gas. Bộ tay gas gồm ống xoay, cá

tay gas throttle grip grip ga xe máy
Ta
Thuật ngữ

Tay lái xe máy (handlebar)

Tay lái (handlebar/ghi-đông) là bộ phận lái xe, gắn cụm điều khiển (tay gas, cần phanh, cần côn, công tắc điện). Thép hoặc nhôm hợp kim 6061 T6; thiết kế ảnh hưởng tư thế lái (high bar cho naked/adven

tay lái handlebar ghi-đông xe máy
Th
Thuật ngữ

Thanh cân bằng tay lái

Thanh cân bằng tay lái (handlebar crossbar) là thanh ngang gắn giữa hai tay cầm của xe máy địa hình hoặc xe côn thể thao, giúp tăng độ cứng vững cho tay lái và giảm rung động truyền lên tay người lái

thanh cân bằng handlebar crossbar xe máy
Th
Thuật ngữ

Thanh căng xích cam

Thanh căng xích cam (cam chain tensioner) tự động hoặc thủ công duy trì độ căng phù hợp cho xích cam, tránh xích bị chùng đập vào vỏ động cơ gây tiếng kêu và hư hỏng. Loại tự động dùng áp suất dầu hoặ

thanh căng timing chain tensioner xe máy cam chain tensioner
Th
Thuật ngữ

Thanh dẫn hướng xích cam

Thanh dẫn hướng xích cam (chain guide) là miếng nhựa kỹ thuật hoặc cao su chịu dầu định hướng xích cam tránh va đập vào thành hộp xích. Có hai dạng: thanh cố định (fixed guide) và thanh trượt kết hợp

thanh dẫn xích chain guide cam chain guide
Th
Thuật ngữ

Thanh giữ yên (seat stay/support)

Thanh hoặc chốt giữ yên (seat stay/support) giữ yên mở ở góc nhất định khi mở để tiếp cận khoang chứa đồ hoặc bình xăng bên dưới. Thường là thanh thép đơn giản dạng cần đẩy hoặc lò xo căng tự động. Tr

thanh giữ yên seat support giá đỡ yên xe máy
Th
Thuật ngữ

Thanh ổn định phụ (steering stabilizer bar)

Thanh gia cường lái (steering stabilizer/front end brace) nối hai ống phuộc tại điểm giữa, tăng độ cứng vững cụm phuộc trước chống biến dạng khi phanh mạnh và đi đường gồ ghề. Nhôm CNC; gắn qua kẹp và

thanh ổn định lái stabilizer steering brace xe máy
Th
Thuật ngữ

Thanh truyền (connecting rod)

Thanh truyền chuyển chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay của trục khuỷu. Cấu tạo gồm đầu nhỏ (lắp chốt piston qua bạc hoặc vòng bi kim), thân và đầu to (lắp trên cổ biên trục khuỷu

thanh truyền biên connecting rod động cơ xe máy
Th
Thuật ngữ

Thùng xe phía sau (top case)

Thùng đựng đồ sau xe (top case/tail trunk) gắn trên giá đỡ sau xe, chứa mũ bảo hiểm và hành lý khi đi tour. Dung tích phổ biến 28–58 lít; khóa an toàn tích hợp; mặt trong lót nhung chống xước đồ. Givi

thùng đựng đồ top case tail box xe máy touring
Th
Thuật ngữ

Thước đo góc (angle gauge)

Thước đo góc (angle gauge/inclinometer) dùng đo góc nghiêng của xe, đo độ cân bằng tay lái và căn chỉnh hình học lái sau khi thay bộ phận treo. Loại cơ học (bubble level + thang đo) hoặc kỹ thuật số h

thước góc angle gauge dụng cụ đo độ xe máy
Tr
Thuật ngữ

Trụ giảm xóc phuộc ngược (damper rod)

Thanh giảm chấn (damper rod) là xi-lanh dầu bên trong phuộc trước, có lỗ tiết lưu (orifice) điều tiết tốc độ chảy dầu khi phuộc nén và hồi. Phuộc đơn giản dùng cần giảm chấn lỗ đơn; phuộc cao cấp dùng

damper rod cần giảm chấn phuộc rod giảm xóc xe máy
Tr
Thuật ngữ

Trục bánh sau

Trục bánh sau là trụ thép đặc xuyên qua moay bánh sau, lắp vào cần sau khung xe và giữ bởi đai ốc trục. Đầu trục có rãnh then hoặc then hoa để định vị moay hoặc nhông; cơ cấu điều chỉnh căng xích thườ

trục sau rear axle trục bánh sau xe máy
Tr
Thuật ngữ

Trục bánh trước xe máy

Trục bánh trước là trục thép cứng chạy xuyên qua moay bánh trước và được kẹp chặt bởi hai càng phuộc trước. Trục phải thẳng tuyệt đối — nếu cong sẽ gây rung bánh và mài mòn ổ bi không đều. Thường là t

trục trước fork axle xe máy front wheel axle
Tr
Thuật ngữ

Trục cam (camshaft)

Trục cam điều khiển thời điểm và hành trình mở đóng xu-páp thông qua profil cam. Trục cam nạp và xả có thể riêng biệt (DOHC) hoặc dùng chung một trục (SOHC). Vật liệu thép hợp kim tôi cứng bề mặt; biê

trục cam camshaft cam động cơ 4 thì xe máy
Tr
Thuật ngữ

Trục cân bằng (balance shaft)

Trục cân bằng quay ngược chiều hoặc cùng chiều trục khuỷu với khối lệch tâm để triệt tiêu lực rung bậc nhất hoặc bậc hai của động cơ. Phổ biến trên động cơ đơn xi-lanh và 2 xi-lanh thẳng hàng để giảm

trục cân bằng balance shaft counterbalancer xe máy
Tr
Thuật ngữ

Trục khuỷu (crankshaft)

Trục khuỷu chuyển đổi chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay đầu ra động cơ. Trên xe máy nhỏ thường là trục khuỷu nguyên khối đúc hoặc rèn; xe sport lớn dùng trục nhiều mảnh lắp ghép.

trục khuỷu crank crankshaft động cơ xe máy
Thuật ngữ

Túi bảo quản xe (bike cover)

Áo phủ xe (bike cover) bảo vệ xe máy khỏi bụi, nắng UV, mưa và sương khi đỗ ngoài trời hoặc trong garage. Vật liệu Oxford 210D chống nước; lớp trong mềm không trầy sơn; dây thắt phía dưới chống bay; l

bọc xe máy bike cover áo xe phủ bảo vệ
Thuật ngữ

Túi đuôi xe (tail bag/seat bag)

Túi đuôi xe (tail bag/seat bag) gắn trên yên sau hoặc giá hành lý, chứa đồ cá nhân và trang bị khi đi touring. Vật liệu Oxford 600D hoặc PVC chống nước; khóa kéo phủ cao su hoặc khóa clip; dây cố định

túi hành lý xe máy tail bag seat bag touring xe máy
Thuật ngữ

Túi kẹp sườn xe (saddlebag/pannier)

Túi kẹp sườn (saddlebag/pannier) treo hai bên hông xe máy, tăng thể tích chứa đồ cho chuyến đi dài. Loại mềm (soft pannier): vải Oxford chống nước, dễ gấp gọn, nhẹ hơn; loại cứng (hard pannier): nhựa

túi kẹp sườn pannier bag saddlebag xe máy du lịch
Thuật ngữ

Túi tay lái (handlebar bag)

Túi tay lái (handlebar bag) gắn trên tay lái xe máy chứa đồ nhỏ tiện lấy như điện thoại, bản đồ, đồ ăn vặt. Vật liệu chống nước; cửa sổ trong suốt TPU cho phép thao tác màn hình cảm ứng điện thoại khô

túi ghi-đông handlebar bag tank bag tay lái xe máy
Ty
Thuật ngữ

Ty ga (dây ga) xe máy

Ty ga (dây cáp ga) là dây cáp thép bọc trong vỏ nhựa nối từ tay ga trên tay lái đến bướm ga hoặc piston ga trên chế hòa khí/cổ họng gió. Kéo tay ga kéo dây cáp mở bướm ga, tăng lượng hỗn hợp vào động

dây ga xe máy throttle cable motorcycle
Thuật ngữ

Vá lốp xe máy kit (puncture repair)

Bộ kit vá lốp tubeless hoàn chỉnh gồm: nút vá string nhiều cỡ, dụng cụ khoan mở lỗ, dụng cụ nhét nút, kìm cắt và keo vá lốp. Đủ để xử lý 4–8 lần vá tùy số nút vá trong bộ. Gọn nhẹ mang theo xe khi đi

kit vá lốp puncture repair đồ vá lốp tubeless xe máy