Cầu chì 20A 98200-42000 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX
Cầu chì 20A 98200-42000 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX
SKU9820042000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, FUTURE 125, GOLDWING, LEAD 110, SH 350, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | FUTURE 125: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | GOLDWING: 2023 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | SH 350: 2021,2023 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 7.560đ
SKU: 9820042000

Cầu chì 20A 98200-42000 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX

7.560đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9820042000 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, FUTURE 125, GOLDWING, LEAD 110, SH 350, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−25,2%
5.657đ
Đại lý nhỏ
C03−29,8%
5.306đ
Đại lý vừa
C02−33,3%
5.043đ
Đại lý lớn
C01−36,5%
4.802đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cầu chì 10A 98200-41000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9820041000
9.720đ
12
Cầu chì 30A 98200-43000 HONDA PCX
9820043000
17.280đ
20
Đai ốc 6mm 94050-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9405006000
6.480đ
7
Đai ốc 6mm 94050-06080 HONDA CUB-C70, DREAM, LEAD, SH
9405006080
9.720đ
11
Cầu chì 7.5A 98200-40750 HONDA DREAM, WAVE
9820040750
5.400đ
17
Bu lông đặc biệt 6MM 90107-KVB-900 HONDA CLICK 110, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110
90107KVB900
8.640đ
44
Bu lông 6x18 95701-060-1807 HONDA WINNER
957010601807
5.400đ
27
Bu lông 6x12 96001-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
960010601200
7.560đ
16
Vít 5x11.5 91509-GE2-760 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CLICK 110, DREAM, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
91509GE2760
5.400đ
6
Bu lông 6X22 95701-060-2200 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
957010602200
6.480đ
39

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9820042000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9820042000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9820042000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE BÌNH ĐIỆN HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN - CHỈNH LƯU HONDA CB300R[2] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA FUTURE 125 FI[3] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN (FS150FL / M, FS150FAL / M) HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[4] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 37 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 1 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN (FS150FN, FS150FAN) HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[5] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE BÌNH ĐIỆN HONDA FUTURE 125 K73[6] (HONDA , FUTURE , 2020); chi tiết số 42 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA SH 350 (2021)[7] (HONDA , SH , 2021); chi tiết số 42 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY(SH350AN / ASN) HONDA SH 350 (2023)[8] (HONDA , SH , 2023); chi tiết số 42 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY(SH350AP / ASP) HONDA SH 350 (2023)[9] (HONDA , SH , 2023); và chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA WINNER X (07 / 2019+)[10] (HONDA , WINNER , 2019). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE BÌNH ĐIỆN HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 13
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN - CHỈNH LƯU HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 19
  3. BỘ PHỤ TÙNG F37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 9
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN (FS150FL / M, FS150FAL / M) HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 30
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 1 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN (FS150FN, FS150FAN) HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 37
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE BÌNH ĐIỆN HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 9
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA SH 350 (2021) — HONDA · SH · 2021 · CATALOGUE SH 350 (2021) · chi tiết số 42
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY(SH350AN / ASN) HONDA SH 350 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 350 (2023) · chi tiết số 42
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY(SH350AP / ASP) HONDA SH 350 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 350 (2023) · chi tiết số 42
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA WINNER X (07 / 2019+) — HONDA · WINNER · 2019 · CATALOGUE WINNER X (07/2019+) · chi tiết số 30

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.