Cầu chì 15A 98200-41500 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, PCX, SH, VISION, WAVE
Cầu chì 15A 98200-41500 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, PCX, SH, VISION, WAVE
SKU9820041500
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125/150, CLICK 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, MSX 125, PCX, PCX 125/150, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, VISION 110, WAVE RSX 110
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | GOLDWING: 2023 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014 | WAVE RSX 110: 2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 9.720đ
SKU: 9820041500

Cầu chì 15A 98200-41500 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, PCX, SH, VISION, WAVE

9.720đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9820041500 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125/150, CLICK 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, MSX 125, PCX, PCX 125/150, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, VISION 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,7%
8.485đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
7.959đ
Đại lý vừa
C02−22,2%
7.564đ
Đại lý lớn
C01−25,9%
7.203đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cầu chì 10A 98200-41000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9820041000
9.720đ
21
Bộ chắn bùn sau B 80101-K26-900 HONDA MSX 125
80101K26900
373.680đ
23
Tiết chỉnh lưu 31600-K26-901 HONDA MSX 125
31600K26901
1.928.864đ
22
Cầu chì 30A 98200-43000 HONDA PCX
9820043000
17.280đ
24
Cầu chì 25A 98200-42500 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
9820042500
8.640đ
29
Cầu chì 7.5A 98200-40750 HONDA DREAM, WAVE
9820040750
5.400đ
30
Ghim kẹp 2X70 94591-27000 HONDA MSX 125
9459127000
26.400đ
20
Bạc lót 84702-K26-950 HONDA MSX 125
84702K26950
12.100đ
24
Bu lông 6x25 95701-060-2500 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010602500
5.400đ
30
Bu lông 6x16 95701-060-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601600
5.400đ
19

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9820041500. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9820041500". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9820041500 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA MSX 125[1] (HONDA , MSX ); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA MSX 125[2] (HONDA , MSX ); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA SH 125 - SH 150[3] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 32 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA MSX 125 SF[5] (HONDA , MSX ); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA MSX 125 SF[6] (HONDA , MSX ); chi tiết số 31 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 300[7] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 38 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA AIR BLADE 125 - 150[8] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 41 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN - KHÓA FOB HONDA PCX[9] (HONDA , PCX , 2018); và chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F23 CATALOGUE YÊN XE - BÌNH ĐIỆN HONDA WAVE 110 RSX[10] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 22
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 21
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 23
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 28
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 32
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 25
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 31
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 38
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN - KHÓA FOB HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 41
  10. BỘ PHỤ TÙNG F23 CATALOGUE YÊN XE - BÌNH ĐIỆN HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 24

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.