Cầu chì 7.5A 98200-40750 HONDA DREAM, WAVE
Cầu chì 7.5A 98200-40750 HONDA DREAM, WAVE
SKU9820040750
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, BLADE 110, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, DREAM 110, ICON E, PCX, PCX 125/150, REBEL 300, REBEL 500, SH 350, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămADV350: 2025 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | DREAM 110 | ICON E: 2025 | PCX: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021 | SH 350: 2021,2023 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2017
Giá lẻ 5.400đ
SKU: 9820040750

Cầu chì 7.5A 98200-40750 HONDA DREAM, WAVE

5.400đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9820040750 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, BLADE 110, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, DREAM 110, ICON E, PCX, PCX 125/150, REBEL 300, REBEL 500, SH 350, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−21,4%
4.243đ
Đại lý nhỏ
C03−26,3%
3.980đ
Đại lý vừa
C02−30%
3.782đ
Đại lý lớn
C01−33,3%
3.602đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6X20 95701-060-2000 HONDA AIR BLADE, CLICK, DREAM, FUTURE, PCX, SH, WAVE
957010602000
5.400đ
18
Bu lông 6x12 96001-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
960010601200
7.560đ
16
Cầu chì 10A 98200-41000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9820041000
9.720đ
18
Vít tự ren 4x12 93903-34380 HONDA Xe Ga, Xe Số
9390334380
5.400đ
8
BULÔNG ĐẦU CÓ GỜ 95701-060-2008 HONDA DREAM
957010602008
6.480đ
17
Bu lông 6X22 95701-060-2207 HONDA FUTURE, SPACY, WAVE
957010602207
6.480đ
29
Cầu chì 15A 98200-41500 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, PCX, SH, VISION, WAVE
9820041500
9.720đ
31
Bu lông 8x12 95701-080-1200 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
957010801200
5.400đ
39
Bu lông 6x30 96001-060-3000 HONDA FUTURE, WAVE
960010603000
5.400đ
27
Cầu chì 20A 98200-42000 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX
9820042000
7.560đ
19

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9820040750. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9820040750". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9820040750 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN - CHỈNH LƯU HONDA CB300R[1] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÌNH ĐIỆN HONDA DREAM 110[2] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA DREAM 110[3] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 300[4] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 40 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN - KHÓA FOB HONDA PCX[5] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG F23 CATALOGUE YÊN XE - ẮC QUY HONDA BLADE 110[6] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA BLADE 110[7] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA BLADE 110[8] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG F23 CATALOGUE YÊN XE - ẮC QUY HONDA WAVE ALPHA 110[9] (HONDA , WAVE , 2021); và chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA WAVE ALPHA 110[10] (HONDA , WAVE , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN - CHỈNH LƯU HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 17
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÌNH ĐIỆN HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 18
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 30
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN - KHÓA FOB HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 40
  6. BỘ PHỤ TÙNG F23 CATALOGUE YÊN XE - ẮC QUY HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 28
  7. BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 19
  8. BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 18
  9. BỘ PHỤ TÙNG F23 CATALOGUE YÊN XE - ẮC QUY HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 28
  10. BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 19

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.