Bu lông 6x16 95701-060-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
Bu lông 6x16 95701-060-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
SKU957010601600
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB1000R, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB350 H'NESS, CB650R, CBR150R, CBR650R, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB350 H'NESS: 2024 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR650R: 2019 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | GOLDWING: 2023 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2023 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2024 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 10.854đ
SKU: 957010601600 📄 Tải PDF

Bu lông 6x16 95701-060-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số

10.854đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957010601600 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB1000R, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB350 H'NESS, CB650R, CBR150R, CBR650R, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
4.276đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
4.013đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
3.816đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
3.618đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Kẹp ống d10.5 95002-410-5008 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
950024105008
18.090đ
24
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
10.854đ
34
Bu lông 6X22 95701-060-2200 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
957010602200
14.472đ
36
Bu lông chìm 6x20 96700-060-2000 HONDA
967000602000
7.239đ
10
Chốt định vị 10x16 94301-10160 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
9430110160
21.708đ
37
Bu lông 6x18 95701-060-1807 HONDA WINNER
957010601807
10.854đ
39
Bu lông 6x60 96001-060-6000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
960010606000
10.854đ
20
Bu lông có đệm 6x30 93401-060-3008 HONDA SH 125, SH 150
934010603008
28.941đ
19
Bu lông 6x25 96001-060-2507 HONDA LEAD, SH, SPACY, VISION, WAVE
960010602507
18.090đ
21
Bu lông 6x16 96001-060-1607 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH MODE
960010601607
21.708đ
26

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957010601600. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957010601600". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957010601600 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 35 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE ĐỀ A.C.G HONDA VISION 110 (2023)[2] (HONDA , VISION , 2023); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE MÁY PHÁT VISION 110 (2025)[3] (HONDA , VISION , 2025); chi tiết số 38 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE VỎ SAU HONDA GOLDWING 2023[4] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA FUTURE NEO KTMJ[5] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 - 1 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT (SH125DR,ADR / SH160DR,ADR) HONDA SH 125 - SH 160[6] (HONDA , SH , 2024); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE BỘ TẢN NHIỆT HONDA AIR BLADE 125[7] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2028); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CB650R (2021)[8] (HONDA , CB650R , 2021); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CBR650R 2019[9] (HONDA , CBR650R , 2019); và chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT LÀM MÁT HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015)[10] (HONDA , AIR BLADE , 2012,2013,2014,2015). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 35
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE ĐỀ A.C.G HONDA VISION 110 (2023) — HONDA · VISION · 2023 · CATALOGUE VISION 110 (2023) · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE MÁY PHÁT VISION 110 (2025) — HONDA · VISION · 2025 · CATALOGUE VISION 110 (2025) · chi tiết số 9
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE VỎ SAU HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 38
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 19
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 - 1 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT (SH125DR,ADR / SH160DR,ADR) HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 20
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE BỘ TẢN NHIỆT HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2028 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 25
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 23
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 23
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT LÀM MÁT HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015) — HONDA · AIR BLADE · 2012,2013,2014,2015 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (12/2012-11/2015) · chi tiết số 22

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.