Cầu chì 30A 98200-43000 HONDA PCX
Cầu chì 30A 98200-43000 HONDA PCX
SKU9820043000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, CB1000R, CB150R, CB300R, GOLDWING, PCX, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350, WINNER R
NămADV350: 2025 | CB1000R: 2023 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | GOLDWING: 2023 | PCX: 2010,2011,2012 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2016,2017,2018,2019 | SH 350: 2021,2023 | WINNER R: 2025,2026
Giá lẻ 32.410đ
SKU: 9820043000 📄 Tải PDF

Cầu chì 30A 98200-43000 HONDA PCX

32.410đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9820043000 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, CB1000R, CB150R, CB300R, GOLDWING, PCX, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350, WINNER R.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−52,7%
15.315đ
Đại lý nhỏ
C03−55,4%
14.471đ
Đại lý vừa
C02−58%
13.627đ
Đại lý lớn
C01−60%
12.964đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cầu chì 20A 98200-42000 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX
9820042000
14.472đ
42
Cầu chì 15A 98200-41500 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, PCX, SH, VISION, WAVE
9820041500
21.708đ
24
Bu lông 6x12 95701-060-1208 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, WAVE
957010601208
10.854đ
9
Cầu chì 30A 98200-33000 HONDA SH 125, SH 150
9820033000
30.148đ
11
Rơ le nguồn 38501-KVZ-631 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
38501KVZ631
69.936đ
34
Bu lông 6x12 95701-060-1207 HONDA AIR BLADE, FUTURE, SPACY, WAVE
957010601207
14.472đ
24
Cầu chì 10A 98200-41000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9820041000
21.708đ
41
Chốt cài 90116-SP0-003 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VISION 110, WAVE 110
90116SP0003
21.705đ
10
Kẹp ốp sườn 90683-GR1-003 HONDA CB 500, REBEL 1100
90683GR1003
57.601đ
23
Đai F giữ bình ắc quy 95012-17001 HONDA GL1800
9501217001
132.552đ
8

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9820043000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9820043000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9820043000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 43 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY / HỘP CHỨA ĐỒ HONDA REBEL 1100 (2022)[2] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY / HỘP CÔNG CỤ HONDA REBEL 1100 (2023)[3] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA CB1000R (2023)[4] (HONDA , CB1000R , 2023); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA REBEL 500 (2021)[5] (HONDA , REBEL 500 , 2021); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA REBEL 500 (2023)[6] (HONDA , REBEL 500 , 2023); chi tiết số 32 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 300[7] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 33 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 500 (2021)[8] (HONDA , REBEL 500 , 2021); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA CB150R (2022)[9] (HONDA , CB150R , 2022); và chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN - CHỈNH LƯU HONDA CB300R[10] (HONDA , CB300R , 2018,2019). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 43
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY / HỘP CHỨA ĐỒ HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 25
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY / HỘP CÔNG CỤ HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 25
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA CB1000R (2023) — HONDA · CB1000R · 2023 · CATALOGUE CB1000R (2023) · chi tiết số 10
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 12
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 32
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 33
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 25
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN - CHỈNH LƯU HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 20

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.