Cầu chì 10A 98200-41000 HONDA Xe Ga, Xe Số
Cầu chì 10A 98200-41000 HONDA Xe Ga, Xe Số
SKU9820041000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, BLADE 110, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, SH 125/150, SH 350, SH MODE, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | GOLDWING: 2023 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017 | PCX 125: 2013 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 21.708đ
SKU: 9820041000 📄 Tải PDF

Cầu chì 10A 98200-41000 HONDA Xe Ga, Xe Số

21.708đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9820041000 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, BLADE 110, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, SH 125/150, SH 350, SH MODE, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
8.552đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
8.026đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
7.631đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
7.236đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6x18 95701-060-1807 HONDA WINNER
957010601807
10.854đ
40
Cầu chì 20A 98200-42000 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX
9820042000
14.472đ
42
Bình ắc quy PTZ4 31500-K03-V01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
31500K03V01
304.712đ
9
Bình ắc quy (GTZ4V 12V 3.0A) 31500-KWW-B21 HONDA AIR BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, VISION 110, WAVE 110
31500KWWB21
400.185đ
9
Cầu chì 7.5A 98200-40750 HONDA DREAM, WAVE
9820040750
10.854đ
9
Bu lông 6x30 96001-060-3000 HONDA FUTURE, WAVE
960010603000
10.854đ
19
Cầu chì 15A 98200-41500 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, PCX, SH, VISION, WAVE
9820041500
21.708đ
21
Cao su giảm chấn nắp trước tay 64341-KWW-A00 HONDA WAVE 110, WINNER R
64341KWWA00
18.090đ
30
Bu lông 6x12 96001-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
960010601200
14.472đ
31
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
10.854đ
39

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9820041000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9820041000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9820041000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 41 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÌNH ĐIỆN HONDA DREAM 110[2] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE - BÌNH ÁC QUY HONDA WAVE 110 RSC[3] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE / ẮC QUY HONDA WAVE 110 K03V (2014)[4] (HONDA , WAVE , 2014); chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE / ẮC QUY HONDA WAVE 110 K89 (2017)[5] (HONDA , WAVE , 2017); chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE / BÌNH ĐIỆN HONDA WAVE ALPHA 110[6] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE / BÌNH ĐIỆN HONDA WAVE RSX 110 (2019)[7] (HONDA , WAVE , 2019); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 - 1 CATALOGUE ẮC QUY (2) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[8] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE ẮC QUY HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[9] (HONDA , WAVE , 2013); và chi tiết số 32 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC110A,ACA110A / B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[10] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 41
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÌNH ĐIỆN HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE - BÌNH ÁC QUY HONDA WAVE 110 RSC — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 20
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE / ẮC QUY HONDA WAVE 110 K03V (2014) — HONDA · WAVE · 2014 · CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) · chi tiết số 23
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE / ẮC QUY HONDA WAVE 110 K89 (2017) — HONDA · WAVE · 2017 · CATALOGUE WAVE 110 K89 (2017) · chi tiết số 29
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE / BÌNH ĐIỆN HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 29
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE / BÌNH ĐIỆN HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 21
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 - 1 CATALOGUE ẮC QUY (2) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 8
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE ẮC QUY HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 8
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC110A,ACA110A / B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 32

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.