Van la-zăng (TRITON) 42753-KWF-901 HONDA SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
Van la-zăng (TRITON) 42753-KWF-901 HONDA SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
SKU42753KWF901
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB150R, CB300R, CB350 H'NESS, ICON E, PCX, PCX 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, VISION 110
NămCB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | ICON E: 2025 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 | SH 125/160: 2026 | SH MODE: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VISION 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 37.535đ
SKU: 42753KWF901 📄 Tải PDF

Van la-zăng (TRITON) 42753-KWF-901 HONDA SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110

37.535đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 42753KWF901 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, ICON E, PCX, PCX 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, VISION 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−37,9%
23.295đ
Đại lý nhỏ
C03−41,4%
21.991đ
Đại lý vừa
C02−44,4%
20.873đ
Đại lý lớn
C01−47,4%
19.755đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Van bánh xe 42753-GM9-743 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110
42753GM9743
61.306đ
2
(G1) Cảm biến áp suất lốp (WOL 20) 42753-ML7-004 HONDA CB 500
42753ML7004
77.390đ
2
Van vành xe (ACCURA) 42753-K24-G11 HONDA
42753K24G11
34.860đ
5
Cảm biến tốc độ vành trước 38520-K94-T11 HONDA CB150R, CB300R
38520K94T11
504.297đ
2
TRỤC BÁNH XE TRƯỚC 44301-K94-T00 HONDA CB150R, CB300R
44301K94T00
320.474đ
4
Đai sau trục cơ 42515-K40-F10 HONDA CB300R
42515K40F10
191.960đ
1
TRỤC BÁNH XE TRƯỚC 44301-K45-NL0 HONDA CB300R
44301K45NL0
232.629đ
3
Đối trọng vành xe 10 42704-MER-D00 HONDA SH 125, SH 150, WINNER R
42704MERD00
60.715đ
4
Đối trọng vành xe 20 42705-MER-D00 HONDA SH 125, SH 150, WINNER R
42705MERD00
67.875đ
4
Đối trọng vành xe 30 42706-MER-D00 HONDA SH 125, SH 150, WINNER R
42706MERD00
76.633đ
4

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 42753KWF901. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 42753KWF901". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 42753KWF901 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CB150R (2022)[1] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CB300R[2] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CB300R (2019+)[3] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CBR150R (2021)[4] (HONDA , CB300R , 2021); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE CỤM BÁNH TRƯỚC CB350 H'NESS (2024)[5] (HONDA , CB350 H'NESS , 2024); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB150R (2022)[6] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R[7] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R (2019+)[8] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CBR150R (2021)[9] (HONDA , CB300R , 2021); và chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE CỤM BÁNH SAU CB350 H'NESS (2024)[10] (HONDA , CB350 H'NESS , 2024). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 3
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 3
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 3
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CB300R · 2021 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 2
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE CỤM BÁNH TRƯỚC CB350 H'NESS (2024) — HONDA · CB350 H'NESS · 2024 · CATALOGUE CB350 H'NESS (2024) · chi tiết số 5
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 14
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 14
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 14
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CB300R · 2021 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 12
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE CỤM BÁNH SAU CB350 H'NESS (2024) — HONDA · CB350 H'NESS · 2024 · CATALOGUE CB350 H'NESS (2024) · chi tiết số 12

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.