(G1) Cảm biến áp suất lốp (WOL 20) 42753-ML7-004 HONDA CB 500
(G1) Cảm biến áp suất lốp (WOL 20) 42753-ML7-004 HONDA CB 500
SKU42753ML7004
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB350 H'NESS, CB500X, NX500
NămCB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | NX500: 2025
Giá lẻ 49.680đ
SKU: 42753ML7004

(G1) Cảm biến áp suất lốp (WOL 20) 42753-ML7-004 HONDA CB 500

49.680đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 42753ML7004 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB350 H'NESS, CB500X, NX500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−7%
46.216đ
Đại lý nhỏ
C03−12,2%
43.607đ
Đại lý vừa
C02−16,7%
41.371đ
Đại lý lớn
C01−20,9%
39.321đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Van bánh xe 42753-GM9-743 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110
42753GM9743
55.000đ
1
Van la-zăng (TRITON) 42753-KWF-901 HONDA SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
42753KWF901
25.920đ
2
TRỤC BÁNH XE TRƯỚC 44301-MKP-J80 HONDA CB 500
44301MKPJ80
1.066.998đ
2
Lốp sau (Dunlop) 42711-MKP-J81 HONDA CB 500
42711MKPJ81
4.698.159đ
11
ÐĨA PHANH SAU 43251-MGZ-J02 HONDA CB 500
43251MGZJ02
1.005.765đ
13
Đai sau trục cơ 42515-K40-F10 HONDA CB300R
42515K40F10
172.987đ
1
TRỤC BÁNH XE TRƯỚC 44301-K45-NL0 HONDA CB300R
44301K45NL0
209.727đ
3
Lốp sau (IRC) 42711-K45-N01 HONDA CB300R
42711K45N01
2.245.748đ
11
ÐĨA PHANH SAU 43251-K15-601 HONDA CB300R
43251K15601
780.732đ
13
Đối trọng vành xe 10 42704-MCF-D60 HONDA CB 250, SH 125
42704MCFD60
423.360đ
1

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 42753ML7004. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 42753ML7004". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 42753ML7004 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA CB500X[1] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500X[2] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CBR150R (2021)[3] (HONDA , CB300R , 2021); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CBR150R (2021)[4] (HONDA , CB300R , 2021); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA CB250 NIGHTHAWK[5] (HONDA , CB250 NIGHTHAWK ); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB250 NIGHTHAWK[6] (HONDA , CB250 NIGHTHAWK ); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (CB400XA, CB500X, CB500XAK / L / M) HONDA CB500X (2021+)[7] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500X (2021+)[8] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE VÀNH TRƯỚC, ĐĨA PHANH TRƯỚC NX500 (2025)[9] (HONDA , NX500 , 2025); và chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE HỆ THỐNG BANH SAU NX500 (2025)[10] (HONDA , NX500 , 2025). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 1
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 12
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CB300R · 2021 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 2
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CB300R · 2021 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 12
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA CB250 NIGHTHAWK — HONDA · CB250 NIGHTHAWK · CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK · chi tiết số 2
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB250 NIGHTHAWK — HONDA · CB250 NIGHTHAWK · CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK · chi tiết số 8
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (CB400XA, CB500X, CB500XAK / L / M) HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 1
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 12
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE VÀNH TRƯỚC, ĐĨA PHANH TRƯỚC NX500 (2025) — HONDA · NX500 · 2025 · CATALOGUE NX500 (2025) · chi tiết số 1
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE HỆ THỐNG BANH SAU NX500 (2025) — HONDA · NX500 · 2025 · CATALOGUE NX500 (2025) · chi tiết số 12

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.