Van bánh xe 42753-GM9-743 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110
Van bánh xe 42753-GM9-743 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110
SKU42753GM9743
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB300R, CB500F, CB500X, CBR500R, ICON E, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SUPER CUB C125, VARIO 160, VISION 110
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB300R: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR500R: 2019,2021 | ICON E: 2025 | NX500: 2025 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 55.000đ
SKU: 42753GM9743

Van bánh xe 42753-GM9-743 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110

55.000đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 42753GM9743 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB300R, CB500F, CB500X, CBR500R, ICON E, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SUPER CUB C125, VARIO 160, VISION 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−6,9%
51.226đ
Đại lý nhỏ
C03−12,1%
48.334đ
Đại lý vừa
C02−16,6%
45.855đ
Đại lý lớn
C01−20,8%
43.583đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

(G1) Cảm biến áp suất lốp (WOL 20) 42753-ML7-004 HONDA CB 500
42753ML7004
49.680đ
1
Van bánh xe trước (CST) 42753-KBN-902 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 110, VISION 110
42753KBN902
41.640đ
1
Van la-zăng (TRITON) 42753-KWF-901 HONDA SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
42753KWF901
25.920đ
2
Đối trọng vành xe 10 42704-MER-D00 HONDA SH 125, SH 150, WINNER R
42704MERD00
40.700đ
1
Đối trọng vành xe 20 42705-MER-D00 HONDA SH 125, SH 150, WINNER R
42705MERD00
47.300đ
1
Đối trọng vành xe 30 42706-MER-D00 HONDA SH 125, SH 150, WINNER R
42706MERD00
53.900đ
1
TRỤC BÁNH XE TRƯỚC 44301-K01-900 HONDA SH 125, SH 150, SUPER CUB
44301K01900
56.160đ
3
Lốp sau IRC (120/8016M/C 60P) 42711-KPR-903 HONDA SH 125, SH 150
42711KPR903
2.261.056đ
2
ÐĨA PHANH SAU 43251-K0R-V11 HONDA SH 125, SH 150
43251K0RV11
559.900đ
4
TRỤC BÁNH XE TRƯỚC 44301-MKP-J80 HONDA CB 500
44301MKPJ80
1.066.998đ
2

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 42753GM9743. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 42753GM9743". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 42753GM9743 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 125 - SH 150[1] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA CB500X[3] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500X[4] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA SH 125 - SH 150[6] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125[7] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2051); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA AIR BLADE 125[8] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2052); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 125 – SH 150[9] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); và chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA SH 125 - SH 150[10] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 2
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 3
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 1
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 12
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 2
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 3
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2051 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 1
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2052 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 4
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 125 – SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 2
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 3

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.