Hệ thống nhiên liệu Honda Click 110 — Bình xăng, lọc xăng, phao xăng và ống dẫn
Mã phụ tùng hệ thống nhiên liệu Honda Click 110 carb chính hãng. Bình xăng 17510KVB930, lọc xăng 16952KJ9752, cụm phao 37800KVB901 và nguyên lý hoạt động.
Mã phụ tùng hệ thống nhiên liệu Honda Click 110 carb chính hãng. Bình xăng 17510KVB930, lọc xăng 16952KJ9752, cụm phao 37800KVB901 và nguyên lý hoạt động.
Mã phụ tùng thân vỏ Honda Click 110 theo màu sắc. Ốp trước 64300KVB950 series, chắn bùn 61100KVB950 series. Hệ thống mã màu ZA-ZJ và cách đặt đúng phụ tùng.
Hệ thống đánh lửa CDI Honda Click 110 chính hãng. Mô bin 30500KVB901, nắp chụp bugi 30700KVB901, cuộn dây 31120KVB951, tiết chế 31600KVB951 và nguyên lý CDI.
Hệ thống truyền động cuối Honda Click 110 chính hãng. Bánh răng giảm tốc 23430KVB900, vòng bi NACHI 91052KVB901 và mã phụ tùng hộp số giảm tốc đầy đủ.
Mã phụ tùng khóa điện Honda Click 110 chính hãng: 35010KVB900/950. Công tắc chân chống 35070KVB900, công tắc đèn phanh 35340KPH901 và lý do xe không đề hay bị bỏ qua.
Tra cứu mã ắc quy Honda Click 110 chính hãng GTZ5S 12V 3.5Ah (31500KPHB31). Phân biệt GTZ5S và YTZ5S, hộp ắc quy 50381KVB950, dấu hiệu ắc quy yếu và lưu ý kỹ thuật.
Tra cứu mã lốp Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt lốp trước 70/90-14 (44711KVB901) và 80/90-14 (44711KVB951), lốp sau 80/90-14 và 90/90-14. Vành đúc, thông số áp suất.
Mã phụ tùng xích cam 90 mắt (14401KVB901), xu páp hút/xả, cò mổ, lò xo xu páp Honda Click 110 chính hãng. Cơ chế SOHC, căn chỉnh dấu phối khí và dấu hiệu xích cam mòn.
Hệ thống bôi trơn Honda Click 110 chính hãng. Bơm dầu rotor 15100KVB900, lưới lọc 15421107000, dung tích nhớt 0.8L, loại nhớt Honda G3/G4 10W-30 JASO MA2 và chu kỳ thay đúng.
Tra cứu mã giảm xóc Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt 3 phiên bản phuộc trước KVB751/KVB911/KVB951, giảm xóc sau 52400KVB951 độc lập với Air Blade 110. Thông số dầu phuộc.
Tổng quan kỹ thuật Honda Click 110 (ANF110). Phân biệt 3 phiên bản KVBG, KVBN, KVBY. Động cơ 110cc CVT carb, platform chung Air Blade 110, mã EPC đầy đủ.
Tra cứu mã lọc gió Honda Click 110 chính hãng. Phân biệt tấm lọc chính 17210KVB901 và lọc phụ ASV 17228KVB900. Cấu tạo bầu lọc, chu kỳ vệ sinh và thay thế.
Tra cứu mã bugi Honda Click 110 chính hãng: CR7EH9 (NGK) mã 9805957916 và U22FER9 (DENSO) mã 9805957926. Phân biệt rõ với bugi EFI. Thông số kỹ thuật và lưu ý khi thay.
Tìm hiểu toàn bộ hệ thống CVT Honda Click 110 chính hãng. Mã puly chủ động, puly bị động, dây curoa 23100KVB901, bi văng 22123KVB900, guốc văng ly hợp và chu kỳ thay thế.
Tra cứu mã phụ tùng hệ thống phanh Honda Click 110 CBS chính hãng. Má phanh đĩa 06455KVB911, má phanh sau 06430KVB950, đĩa phanh 45351KVB961, cơ chế CBS và lưu ý kỹ thuật.
Phân tích chuyên sâu cấu tạo động cơ Honda Winner 150 V1 (FS150F) từ mã phụ tùng thực tế trong catalogue K56G: thân máy 11100-K56-305, piston 12100-K56-N00, trục khuỷu 13000-K56-N00, cam chain 14110-K56-N00 và các thông số kỹ thuật thực tế.
Phân tích chuyên sâu hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI và làm mát bằng nước Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue thực tế: kim phun 16400-K56-N01, bộ lọc gió 17235-K56-N00, két nước 19300-K15-901, bơm nước 19010-K56-N01.
Phân tích chuyên sâu hộp số 6 cấp và ly hợp đa đĩa ướt Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: bánh răng 23121-K56-N00 đến 23481-K56-N00, đĩa ma sát 22201-K56-N01, lò xo ly hợp 22401-K56-N01 và cơ chế chuyển số.
Phân tích chuyên sâu hệ thống phanh đĩa thủy lực Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: đĩa phanh trước 43510-K56-N11, đĩa phanh sau 45250-KWB-602, xi lanh phanh chính 45510-K03-M01, má phanh và dịch phanh DOT4.
Hướng dẫn chi tiết nhận biết và phân biệt các phiên bản màu sắc Honda Winner 150 V1 từ mã catalogue K56G: ốp thân 64xxx-K56, yên xe 83500-K56, decal 86xxx-K56, màu Ion Blue Metallic (PB-406M) và Galaxy Black Metallic (NH-A76M).
Tổng hợp các mã má phanh (bố thắng) RCB Racing Boy phổ biến tại Việt Nam, phân loại theo vị trí phanh trước/sau và danh sách dòng xe tương thích tương ứng, giúp tra cứu nhanh khi cần thay thế.
Phân tích chuyên sâu hệ thống bánh xe Honda Wave 100: vành đúc nhôm mã KTM-881, moay bánh, vòng bi KPH và sự khác biệt giữa các phiên bản bánh căm vs bánh đúc qua từng năm sản xuất.
Hướng dẫn chi tiết nhận biết và phân biệt các phiên bản thân vỏ Honda Wave 100: mã KRS (phiên bản đầu), KWY (phiên bản sport), KTL (phiên bản nâng cấp) và toàn bộ mã decal 87xxx chính hãng.
Hướng dẫn chuyên sâu hệ thống fastener Honda Wave: clip nhựa 95001 series, cotter pin 90452, retaining clip 90461, washer 90407 – kích thước thực tế, ứng dụng từng loại và tại sao không dùng vít tự taro thay thế.