📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 509 nguồn đã được xác minh.

Bộ
Thuật ngữ

Bộ tay côn thủy lực (hydraulic clutch kit)

Bộ chuyển đổi côn cáp sang côn thủy lực (hydraulic clutch conversion kit) gồm master cylinder tay côn, slave cylinder gắn bên ngoài hộp số và ống dầu phanh kết nối. Chuyển đổi giúp lực bóp côn nhẹ hơn

bộ côn thủy lực hydraulic clutch conversion kit nâng cấp côn thủy lực
Bộ
Thuật ngữ

Bộ tay lái đa năng (universal handlebar)

Tay lái phổ thông (universal handlebar) đường kính 22mm (thông dụng) hoặc 28mm (fatbar cho xe địa hình) phù hợp nhiều model xe khác nhau; chiều rộng, độ cao và độ kéo lùi điều chỉnh theo sở thích. Thé

tay lái universal handlebar 22mm 28mm ghi-đông xe máy phổ thông
Bộ
Thuật ngữ

Bộ tháo bánh xe (wheel removal stand)

Giá nâng đuôi xe (rear paddock stand) nâng bánh sau lên khỏi mặt đất qua moay hoặc lắc sau, giữ xe đứng thẳng khi tháo bánh sau, chỉnh xích và bảo dưỡng. Thép sơn tĩnh điện; khóa an toàn cố định giá ở

giá đỡ tháo bánh paddock stand rear stand xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ treo liên kết (linkage suspension)

Hệ thống treo liên kết (linkage/Pro-Link) kết nối giảm xóc sau với lắc sau qua hệ đòn bẩy kim loại, tạo tỷ lệ đòn bẩy thay đổi (progressive rate) — êm ở hành trình đầu và cứng dần cuối hành trình trán

linkage suspension Pro-Link Uni-Link treo liên kết xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ treo xe bảo dưỡng (motorcycle lift stand)

Bộ kích nâng xe máy (motorcycle lift/center stand jack) nâng toàn bộ xe lên khỏi mặt đất để bảo dưỡng dễ dàng. Loại kích thủy lực (hydraulic jack) nâng qua gầm xe; loại paddock stand center nâng qua c

kích xe máy lift stand paddock stand center xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ trục cam thể thao (performance camshaft)

Trục cam nâng cấp (performance camshaft) có biên dạng cam hành trình mở lớn hơn (more lift) và thời gian mở dài hơn (more duration) so với cam gốc, cải thiện nạp khí và thoát khí, tăng công suất đỉnh

trục cam thể thao performance cam cam nâng cấp công suất xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ truyền lực cardan (shaft drive set)

Hệ thống truyền lực cardan (shaft drive) truyền công suất từ hộp số đến bánh sau qua trục cardan và hộp vi sai góc (bevel gear box) thay vì xích. Không cần bôi trơn và điều chỉnh như xích; bền hơn và

truyền lực cardan shaft drive trục cardan xe máy touring
Bộ
Thuật ngữ

Bộ truyền lực cuối (final drive)

Bộ truyền lực cuối (final drive) truyền công suất từ hộp số xuống bánh sau. Ba dạng phổ biến: xích con lăn (roller chain – rẻ, nhẹ, hiệu suất cao, cần bảo dưỡng), đai răng (belt drive – êm, sạch, ít b

truyền lực cuối final drive bộ xích nhông hoặc cardan xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ tự động tắt đèn (auto turn off relay)

Relay tự động tắt (auto cut-off relay / timer relay) ngắt nguồn điện tự động sau khoảng thời gian cài đặt hoặc khi tắt máy, bảo vệ acquy không bị cạn do quên tắt thiết bị phụ (đèn bổ sung, USB charger

relay tự tắt đèn auto off relay timer relay thiết bị điện xe
Bộ
Thuật ngữ

Bộ vá lốp khẩn cấp (tire repair kit)

Bộ vá lốp khẩn cấp (tire repair kit) gồm nút vá string plug, dụng cụ khoan thủng và dụng cụ nhét nút, dùng sửa lốp tubeless thủng nhỏ tại chỗ mà không cần tháo bánh. Sau khi nhét nút, bơm lại lốp đến

bộ vá lốp tire repair kit nút vá lốp tubeless xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ van hơi lốp (tire valve kit)

Van lốp (tire valve) là thiết bị van một chiều trên vành bánh xe cho phép bơm khí vào và giữ áp suất bên trong lốp. Loại Schrader (ren ngoài, phổ biến nhất) và Presta (ren mỏng, dùng trên xe sport tốc

van lốp tire valve Schrader valve xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ vòng bi đầu (head bearing kit)

Bộ bi cổ phuộc (steering head bearing kit) gồm ổ bi trên và dưới (có thể bi côn-cup, bi cầu bi hoặc taper roller) cùng vòng ngoài (race) lắp trong ổng cổ phuộc khung xe. Bán theo bộ đảm bảo đủ bi cho

bộ bi cổ phuộc steering head bearing kit headset bearing set xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ vòng chắn bụi phuộc (dust wiper seal kit)

Bộ kit phớt phuộc trước (fork seal kit) gồm đủ phớt dầu và vòng bụi cho cả hai phuộc, đôi khi kèm thêm vòng chặn dầu (retaining ring) và hướng dẫn thay. Mua theo kit tiết kiệm hơn mua lẻ từng chiếc; đ

kit phớt bụi phuộc fork seal kit bộ phớt phuộc trước xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ xi-lanh bơm dầu (oil pump rebuild kit)

Bộ phục hồi bơm dầu (oil pump rebuild kit) gồm rotor trong (inner rotor), rotor ngoài (outer rotor), phớt bơm và đôi khi thân bơm mới. Dùng khi bơm dầu mòn khe hở rotor vượt giới hạn cho phép (thường

rebuild kit bơm dầu oil pump kit phục hồi bơm nhớt động cơ
Bộ
Thuật ngữ

Bộ xi-lanh hãm phanh (brake caliper rebuild kit)

Bộ phục hồi caliper phanh (caliper rebuild kit) gồm: phớt piston tất cả cỡ trong caliper, vòng bụi piston, chốt trượt cao su và đôi khi kèm piston mới. Dùng khi caliper bị rò dầu hoặc piston kẹt cứng;

rebuild kit caliper phanh caliper seal kit bộ phục hồi heo phanh
Bộ
Thuật ngữ

Bộ xi-lanh thủy lực côn (slave cylinder)

Xi-lanh nô côn thủy lực (clutch slave cylinder) nhận áp suất dầu từ bơm côn tay và đẩy cần nhả côn trên hộp số để ngắt kết nối côn. Có thể gắn bên ngoài vỏ hộp số (external slave) hoặc bên trong (conc

slave cylinder côn hydraulic clutch slave xi-lanh nô côn thủy lực
Bộ
Thuật ngữ

Bộ xi-lanh tổng thành (cylinder kit)

Bộ xi-lanh tổng thành (top end rebuild kit / cylinder kit) gồm: xi-lanh, piston, xéc-măng piston, chốt piston, phe hãm và gioăng (nắp máy, gioăng chân xi-lanh). Mua theo kit đảm bảo đồng bộ dung sai v

bộ xi-lanh cylinder kit top end rebuild kit xe máy
Bo
Thuật ngữ

Bobine đánh lửa (ignition coil)

Bobine đánh lửa (ignition coil) là máy biến áp chuyển điện 12V thành xung cao thế 15.000–40.000V đủ mạnh để phóng qua khe hở bugi. Cấu tạo cuộn sơ cấp ít vòng dây굵 và cuộn thứ cấp nhiều vòng dây mảnh

bobine cuộn đánh lửa ignition coil xe máy
Thuật ngữ

Bơm dầu động cơ

Bơm dầu tuần hoàn dầu bôi trơn đến toàn bộ các chi tiết chuyển động trong động cơ dưới áp suất ổn định. Xe máy phổ thông dùng bơm bánh răng ăn khớp trong (trochoid/rotor pump), đơn giản và đáng tin cậ

bơm dầu oil pump bơm nhớt động cơ xe máy
Thuật ngữ

Bơm lốp điện (air pump)

Bơm lốp điện mini (portable air compressor) 12V dùng nguồn tẩu điện xe hoặc pin sạc, bơm lốp xe máy từ xẹp lên áp suất tiêu chuẩn trong 2–5 phút. Áp suất tối đa thường 100–150 psi; tích hợp đồng hồ áp

bơm lốp điện mini air pump máy bơm lốp xe máy 12V
Thuật ngữ

Bơm nước (water pump)

Bơm nước tuần hoàn dung dịch làm mát qua áo nước động cơ và két nước. Xe máy thường dùng bơm ly tâm đơn giản dẫn động bởi trục khuỷu qua bánh răng hoặc xích dẫn động phụ. Cánh bơm và trục bơm nhôm hoặ

bơm nước water pump bơm làm mát xe máy
Thuật ngữ

Bơm phanh sau (chân)

Bơm phanh chân tạo áp suất thủy lực cho hệ thống phanh đĩa sau bằng lực đạp của người lái. Thiết kế tương tự bơm tay nhưng tích hợp cần đạp và cần điều chỉnh hành trình. Bình dầu có thể tích hợp hoặc

bơm phanh chân master cylinder phanh sau xe máy
Thuật ngữ

Bơm phanh trước (tay lái)

Bơm phanh tay (master cylinder) chuyển lực bóp của người lái thành áp suất thủy lực truyền tới caliper. Cấu tạo gồm xi-lanh, piston, bình chứa dầu tích hợp và van trả dầu. Đường kính piston (13–19 mm)

bơm phanh tay master cylinder phanh trước xe máy
Thuật ngữ

Bơm tay bơm lốp (foot pump)

Bơm đứng (floor pump/track pump) cho áp suất cao hiệu quả nhờ xi-lanh lớn và cần bơm dài; có đồng hồ áp suất tích hợp cho phép kiểm soát chính xác. Đầu bơm tương thích van Schrader (phổ biến trên xe m

bơm đứng floor pump bơm lốp tay xe máy
Thuật ngữ

Bơm xăng điện

Bơm xăng điện (EFI fuel pump) cung cấp nhiên liệu đến vòi phun ở áp suất 2,5–4 bar. Thường là bơm roller vane hoặc turbine đặt ngâm trong bình xăng (in-tank) để làm mát và bôi trơn bơm. Motor DC kéo p

bơm xăng điện fuel pump bơm nhiên liệu xe phun xăng
Thuật ngữ

Bơm xăng tay (fuel transfer pump)

Bơm xăng tay (hand pump/siphon) dùng hút xăng từ bình ra khi cần xả hoặc chuyển xăng. Loại bóp tay (bulb pump) đơn giản và rẻ; loại bơm điện mini chạy pin tiện hơn. Ống dẫn bằng nhựa chịu dầu, không d

bơm xăng tay siphon pump bơm hút xăng xe máy
Bu
Thuật ngữ

Bu lông đầu máy (Head Bolt)

Bu lông đầu máy là bu lông đặc biệt siết chặt nắp quy lát xuống xi lanh, tạo lực ép đều lên gioăng đầu máy. Thường làm bằng thép hợp kim chịu nhiệt, có đường kính và bước ren đặc biệt cho từng model đ

bu lông nắp quy lát xe máy cylinder head bolt
Bu
Thuật ngữ

Bu-lông đầu lục giác (allen bolt set)

Bu-lông đầu lục giác trong (socket head cap screw/allen bolt) dùng trong nhiều vị trí trên xe máy cần không gian nhỏ gọn mà vẫn có thể siết chặt. Cấp bền 10.9 hoặc 12.9; bề mặt đen oxide hoặc mạ kẽm.

ốc lục giác allen bolt socket head cap screw xe máy
Bu
Thuật ngữ

Bu-lông hãm trục lắc (pivot bolt)

Bu-lông trục lắc (swingarm pivot bolt) là trục chính xuyên qua bạc lắc sau và khung xe, cố định lắc sau vào khung nhưng cho phép xoay. Vật liệu thép hợp kim nhiệt luyện, bề mặt mạ crôm cứng. Hành trìn

bu-lông trục lắc pivot bolt swingarm axle xe máy
Bu
Thuật ngữ

Bu-lông nắp xi-lanh (head bolt)

Bu-lông nắp xi-lanh (head bolt) cố định nắp máy lên thân xi-lanh, chịu lực kéo khi áp suất buồng đốt cố siết hai mặt bích ra. Thường là bu-lông 10.9 hoặc studs (ren hai đầu) thép hợp kim nhiệt luyện.

bu-lông nắp máy cylinder head bolt head stud xe máy