📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 509 nguồn đã được xác minh.

Bộ
Thuật ngữ

Bộ đo nhiên liệu xe điện (state of charge display)

Màn hình hiển thị trạng thái sạc pin (SOC – State of Charge) cho xe máy điện hiển thị phần trăm pin còn lại, dự đoán tầm xa còn lại và theo dõi dòng sạc/phóng điện. Thông tin quan trọng hơn nhiều so v

SOC display battery indicator đồng hồ pin xe máy điện
Bộ
Thuật ngữ

Bộ đồng hồ tốc độ GPS (GPS speedometer)

Đồng hồ tốc độ GPS (GPS speedometer) hiển thị tốc độ thực tế từ tín hiệu GPS, chính xác hơn đồng hồ tốc độ cơ hoặc cảm biến bánh xe (thường có sai số +5%). Màn hình LCD hoặc TFT; hiển thị thêm: vị trí

đồng hồ GPS GPS speedometer hiển thị tốc độ GPS xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ gác chân thể thao (rearset)

Bộ gác chân thể thao (rearset/adjustable footpeg kit) cho phép điều chỉnh vị trí gác chân người lái cao hơn và lùi hơn so với gốc để phù hợp tư thế lái aggressive của xe sport. Nhôm CNC nguyên khối; t

rearset gác chân thể thao footpeg adjustable xe sport
Bộ
Thuật ngữ

Bộ giảm chấn tay lái (steering damper)

Bộ giảm chấn tay lái (steering damper) là xi-lanh thủy lực nhỏ kết nối giữa tay lái và khung xe, cản lại dao động xoay đột ngột của tay lái (tank slapper/wobble) nguy hiểm ở tốc độ cao. Phổ biến trên

steering damper giảm chấn lái chống rung tay lái xe sport
Bộ
Thuật ngữ

Bộ giảm độ ồn cabin (noise reduction kit)

Bộ cách âm (noise reduction/insulation kit) cho xe tay ga dùng tấm foam acoustic hoặc thảm chống rung dán vào mặt trong ốp sườn, hộp đồng hồ và khu vực chân người lái, giảm tiếng ồn động cơ và gió tru

cách âm xe máy noise insulation giảm tiếng ồn động cơ xe ga
Bộ
Thuật ngữ

Bộ giảm xóc trước dầu khí (cartridge fork kit)

Bộ cartridge fork là cụm xi-lanh dầu-khí thay thế lắp bên trong ống phuộc trước tiêu chuẩn, nâng cấp đặc tính giảm chấn từ phuộc lỗ đơn giản thành hệ thống giảm chấn nén và hồi riêng biệt điều chỉnh đ

cartridge fork phuộc dầu khí nâng cấp phuộc xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ giữ nhiệt bình xăng (tank heat shield)

Tấm cách nhiệt bình xăng (fuel tank heat shield) lắp giữa bình xăng và động cơ ngăn nhiệt từ động cơ truyền vào xăng, tránh hơi khóa xăng (vapor lock) trong đường xăng gây khó nổ khi máy nóng. Nhôm ph

cách nhiệt bình xăng tank heat shield tank protector xe sport
Bộ
Thuật ngữ

Bộ gương dự phòng xe máy (spare mirror set)

Bộ gương thay thế (replacement mirror set) gồm cặp gương trái phải cùng model thay thế gương vỡ hoặc mất. Kính gương polycarbonate chống vỡ mảnh; gương OEM đảm bảo ren kết nối đúng với tay lái gốc. Gư

gương dự phòng replacement mirror gương thay thế xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ kiểm tra điện (circuit tester)

Bút thử điện (circuit tester/test light) là công cụ đơn giản kiểm tra có điện áp tại điểm trong mạch điện xe không. Đèn LED hoặc bóng sáng khi que dò chạm điểm có điện áp dương (12V) và que mass kẹp m

bút thử điện circuit tester test light kiểm tra mạch xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ lọc dầu nhớt hộp số cardan (final drive oil filter)

Lọc dầu hộp vi sai góc cardan (bevel gear oil filter/strainer) lọc mảnh kim loại nhỏ ra khỏi dầu hộp số cardan, bảo vệ cặp bánh răng côn và vòng bi. Thường là lưới nam châm lọc mảnh thép; một số xe dù

lọc dầu hộp cardan final drive filter bevel gear oil filter
Bộ
Thuật ngữ

Bộ lọc gió (air filter)

Lọc gió ngăn bụi và hạt mài vào động cơ qua đường nạp. Xe phổ thông dùng lõi giấy gấp nếp (dry paper element); xe địa hình dùng bọt mút tẩm dầu (oiled foam) lọc tốt hơn trong môi trường bụi nhiều. Lõi

lọc gió air filter lọc không khí xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ lọc gió lưới thép (stainless mesh filter)

Lọc gió lưới thép không gỉ (stainless mesh filter) có thể giặt và tái sử dụng vô hạn số lần, lọc bụi qua lớp lưới mắt mịn kết hợp dầu lọc. Lưu lượng không khí cao hơn lọc giấy do ít sức cản; phù hợp c

lọc gió lưới inox stainless mesh air filter performance filter xe ga
Bộ
Thuật ngữ

Bộ lọc khí cabin (không khí nạp lạnh)

Hệ thống nạp khí lạnh (cold air intake/ram air) hướng luồng khí mát hơn từ phía trước xe vào hộp lọc gió thay vì khí nóng quanh động cơ. Khí lạnh đặc hơn, chứa nhiều oxy hơn trên cùng thể tích, tăng h

cold air intake ram air kit hệ thống nạp khí lạnh xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ lọc khí thứ cấp (secondary air system)

Hệ thống phun khí thứ cấp (SAI – Secondary Air Injection) bơm khí vào cổng xả để oxy hóa CO và HC chưa cháy hết trong khí xả, giúp đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro. Gồm van reed (reed valve), van điện

bộ lọc không khí thứ cấp secondary air injection xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ lọc không khí kép (twin air filter)

Bộ lọc không khí hiệu suất cao (performance air filter) dạng bọt mút nhiều lớp hoặc cotton gauze tẩm dầu cho lưu lượng không khí cao hơn lọc giấy OEM 20–30%, cải thiện hít thở của động cơ và tiềm năng

twin air filter bộ lọc kép air filter nâng cấp xe địa hình
Bộ
Thuật ngữ

Bộ lọc nhiên liệu nội địa (trong bình)

Bộ lọc nhiên liệu trong bình là lưới lọc gắn tại đầu hút của bơm xăng điện nằm trong bình nhiên liệu, lọc cặn bẩn và nước trước khi bơm đưa xăng đến bộ phun hoặc chế hòa khí. Thường làm bằng lưới kim

lọc xăng trong bình xe máy in-tank fuel filter
Bộ
Thuật ngữ

Bộ lọc nhiên liệu siêu sạch (micron fuel filter)

Lọc xăng siêu mịn (micron fuel filter) với độ lọc 5–10 micron đặt trước rail phun để bảo vệ vòi phun khỏi hạt bụi mịn mà lọc thô không ngăn được. Đặc biệt quan trọng trong điều kiện nhiên liệu chất lư

lọc xăng 10 micron micron fuel filter ultra fine fuel filter xe EFI
Bộ
Thuật ngữ

Bộ lọc nhiên liệu thô (pre-filter)

Lọc nhiên liệu thô (pre-filter/strainer) đặt trong bình xăng hoặc trên đường ống xăng ra bình, lọc bỏ cặn lớn, gỉ sét và nước đọng trước khi qua lọc tinh. Lưới mắt lớn hơn lọc tinh (70–100 micron); vậ

lọc xăng thô fuel pre-filter strainer bình xăng xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ lọc nước làm mát (coolant filter)

Lọc nước làm mát (coolant strainer/filter) lọc cặn, gỉ sét và mảnh vụn ra khỏi dung dịch làm mát trước khi vào bơm nước và két làm mát. Lưới mắt mịn 100–200 micron; lắp trên đường hút của bơm nước. Ph

lọc nước làm mát coolant strainer filter hệ thống làm mát
Bộ
Thuật ngữ

Bộ lưới bảo vệ động cơ (engine net cover)

Lưới bọc bảo vệ (net/mesh cover) phủ lên các vùng hở của động cơ và hệ thống điện, ngăn lá cây, cỏ khô và rác nhỏ lọt vào khu vực động cơ hoặc hệ thống làm mát khi đi địa hình dày đặc thực vật. Lưới i

lưới bảo vệ động cơ engine guard net bảo vệ họng hút xe địa hình
Bộ
Thuật ngữ

Bộ máy đề điện xe số (starter motor kit)

Motor đề điện xe số (electric starter motor) bao gồm motor DC chổi than, bánh răng hành tinh giảm tốc và bánh cóc một chiều (starter clutch/bendix). Công suất 0,4–0,8kW; dẫn động bánh đà qua bánh cóc

motor đề xe số starter motor set máy khởi động xe côn tay
Bộ
Thuật ngữ

Bộ nâng cấp turbo xe máy (turbo kit)

Bộ tăng áp turbo (turbocharger kit) cho xe máy nâng cấp tăng công suất đáng kể (40–100%+) bằng cách nén khí nạp vào động cơ. Bao gồm turbo, intercooler (tùy chọn), wastegate, bộ đường ống dầu và nước

turbo xe máy motorcycle turbocharger turbo kit nâng cấp động cơ
Bộ
Thuật ngữ

Bộ nắp bình xăng chống trộm

Nắp bình xăng có khóa chống trộm là bộ nắp thay thế tích hợp ổ khóa riêng, ngăn kẻ xấu mở nắp bình xăng trộm xăng hoặc bỏ dị vật vào bình. Thường làm bằng hợp kim nhôm hoặc thép không gỉ, dùng chìa kh

nắp bình xăng khóa chống trộm xe máy locking fuel cap
Bộ
Thuật ngữ

Bộ ngăn kéo xe (storage compartment kit)

Bộ hộc phụ đựng đồ (auxiliary storage compartment) lắp bổ sung vào xe máy tại các vị trí còn không gian: dưới yên, phía trước ghi-đông, hai bên hông. Thiết kế khóa an toàn chống trộm; vật liệu nhựa AB

ngăn đựng đồ xe máy storage box hộc đựng đồ xe tay ga
Bộ
Thuật ngữ

Bộ nhân lực tháo ốc (impact driver)

Tuốc-nơ-vít nhân lực (impact driver/screwdriver) chuyển lực búa gõ thành lực xoắn tức thì tháo ốc cứng đầu chờn ren hoặc bị gỉ. Loại cơ học gõ búa; loại điện (cordless impact driver) và loại khí nén (

cờ-lê nhân lực impact driver súng hơi tháo ốc xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ nồi cốt xe ga (CVT variator set)

Bộ nồi cốt xe tay ga (CVT variator set) là bộ phụ tùng thay thế hoàn chỉnh gồm: con lăn, chén trượt, puly mặt di động và đôi khi cả lò xo đối áp. Thay theo bộ đảm bảo tất cả chi tiết mới đồng đều về m

bộ nồi cốt CVT set variator kit xe tay ga
Bộ
Thuật ngữ

Bộ nội thất hộp số (gearbox internals)

Nội thất hộp số xe máy gồm: cặp bánh răng sơ/thứ cấp từng cấp số, trục hộp số sơ và thứ cấp, chó sao (dog/claw) chọn số, trống số (shift drum) và càng gạt số (shift fork). Tất cả làm thép hợp kim nhiệ

bánh răng hộp số gear set nội thất hộp số xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ ổ bi cổ trục xe (axle bearing kit)

Bộ vòng bi trục bánh (axle bearing kit) gồm vòng bi hai bên moay cho cả bánh trước và sau, đôi khi kèm bạc đệm khoảng cách (spacer) bằng nhôm định vị bi chính xác trong moay. Mua theo bộ đảm bảo cặp b

bi trục bánh axle bearing kit bộ bi cổ trục xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ ổ bi trục cam (cam bearing)

Vòng bi trục cam (cam bearing) đỡ trục cam trong nắp xi-lanh, thường là vòng bi cầu sâu kích thước nhỏ hoặc bạc trượt nhôm tùy thiết kế động cơ. Xe DOHC thường có 4–6 vòng bi trục cam; SOHC ít hơn và

vòng bi trục cam cam bearing ball bearing cam shaft xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ ốc độ cứng nhôm (aluminum hardware kit)

Bộ ốc trang trí nhôm màu (colored aluminum bolt kit) thay thế ốc thép tiêu chuẩn bằng ốc nhôm anodize màu sắc (đỏ, xanh, vàng, đen) tại các vị trí dễ nhìn như nắp cam, nắp phuộc và tay lái. Nhẹ hơn th

bộ ốc nhôm titanium bolt kit fastener kit trang trí xe máy