📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 509 nguồn đã được xác minh.

Bộ
Thuật ngữ

Bộ bảo vệ tay lái (handlebar guard)

Bảo vệ tay lái (handlebar guard/hand guard) bảo vệ tay người lái và tay lái khỏi cành cây, đá bắn, và chấn thương khi ngã xe địa hình. Gồm tấm nhựa cứng bọc phía trước và giá đỡ nhôm gắn vào tay lái v

bảo vệ tay lái handlebar guard hand guard xe địa hình
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bít mặt bích hộp lọc (filter housing gasket)

Gioăng vỏ lọc dầu (oil filter housing/cover gasket) là gioăng O-ring hoặc gioăng phẳng bịt kín nắp vỏ lọc dầu dạng cartridge, ngăn dầu rò ra ngoài dưới áp suất. Thường là O-ring cao su nitrile kích th

gioăng vỏ lọc dầu oil filter housing gasket filter cover seal
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bộ giảm nhiệt ống xả (heat wrap tape)

Băng cách nhiệt sợi basalt (basalt fiber exhaust wrap) quấn quanh header và ống xả giữ nhiệt khí xả bên trong, tăng vận tốc khí xả thoát ra (hiệu ứng scavenging), đồng thời giảm nhiệt độ bề mặt ống xả

băng cách nhiệt ống xả header wrap exhaust wrap basalt
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bơm tăng áp nhiên liệu (fuel pressure booster)

Bộ điều chỉnh áp suất xăng nâng cao (adjustable FPR/fuel pressure booster) cho phép tăng áp suất nhiên liệu trong rail phun vượt mức OEM, tăng lượng xăng phun mỗi lần kích hoạt injector. Dùng khi nâng

tăng áp xăng fuel pressure booster FPR adjustable xe máy độ
Bộ
Thuật ngữ

Bộ cảm biến góc nghiêng IMU 6 trục

Bộ cảm biến quán tính 6 trục (6-DOF IMU – Inertial Measurement Unit) tích hợp gia tốc kế 3 trục và con quay hồi chuyển 3 trục, đo chính xác góc nghiêng, tốc độ góc và gia tốc theo mọi hướng. Dữ liệu I

IMU 6DOF inertial measurement unit cảm biến 6 trục xe máy cao cấp
Bộ
Thuật ngữ

Bộ cảm biến mưa (rain sensor)

Cảm biến mưa (rain sensor) trên xe máy cao cấp phát hiện lượng mưa và tự động kích hoạt chế độ lái mưa (rain mode) giảm công suất, tăng độ nhạy ABS và traction control. Cảm biến quang học hoặc điện du

cảm biến mưa rain sensor tự điều chỉnh xe máy thời tiết
Bộ
Thuật ngữ

Bộ cảm biến nhiệt ống xả (EGT sensor)

Cảm biến nhiệt độ khí xả (EGT – Exhaust Gas Temperature sensor) đo nhiệt độ khí xả trong ống xả (thường 400–900°C ở điều kiện bình thường). Kết nối với đồng hồ hiển thị EGT; theo dõi EGT cho biết tình

EGT sensor exhaust gas temperature cảm biến nhiệt khí xả xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ cân bằng đĩa (rotor trueing tool)

Dụng cụ kiểm tra độ cong đĩa phanh (rotor runout gauge) gồm đồng hồ so gắn trên đế từ, chỉ thị độ lắc ngang của đĩa khi quay. Độ lắc (runout) tối đa cho phép thường 0,1–0,2 mm; vượt quá gây rung khi p

cân bằng đĩa phanh rotor trueing kiểm tra đĩa phanh cong
Bộ
Thuật ngữ

Bộ căn chỉnh lốp (wheel alignment tool)

Bộ dụng cụ căn chỉnh bánh xe (wheel alignment tool) kiểm tra độ thẳng hàng của bánh trước và bánh sau, đảm bảo hai bánh cùng mặt phẳng và song song. Loại thanh thẳng đặt dọc theo lốp; loại laser (lase

căn chỉnh bánh xe alignment tool laser alignment xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ căn chỉnh tay lái (bar end weight)

Trọng vật đầu tay lái (bar end weight) vừa bảo vệ đầu ống tay lái khi đổ xe vừa hoạt động như tải đối (mass damper) giảm tần số rung cộng hưởng của tay lái. Tần số rung tay lái khi giảm xuống vùng tần

bar end đầu tay lái counterweight giảm rung tay lái xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ chế hòa khí (carburator)

Bộ chế hòa khí hòa trộn nhiên liệu và không khí theo tỷ lệ stoichiometric (~14,7:1) bằng cơ học dựa trên nguyên lý Venturi. Cấu tạo gồm họng khuyếch tán, van bướm ga, kim ga, van kim, phao xăng và nhi

bộ chế hòa khí carburator carb xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ chỉnh lửa (timing light)

Đèn stroboscope (timing light) chiếu ánh sáng nhấp nháy đồng bộ với xung đánh lửa, giúp quan sát và căn chỉnh dấu thời điểm đánh lửa trên rotor/flywheel. Dùng để kiểm tra và hiệu chỉnh advance đánh lử

đèn chỉnh lửa timing light đèn stroboscope chỉnh thời điểm đánh lửa
Bộ
Thuật ngữ

Bộ chỉnh lưu-ổn áp (R/R)

Bộ chỉnh lưu-ổn áp (Rectifier/Regulator) chuyển điện AC từ stator thành DC 13,5–14,5V để nạp acquy và cung cấp cho thiết bị điện. Hai chức năng: chỉnh lưu (diode bridge) và ổn áp (shunt hoặc series re

bộ chỉnh lưu ổn áp rectifier regulator R/R xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ chống sốc điện (voltage surge protector)

Bộ bảo vệ sốc điện (voltage surge protector) lắp song song mạch điện xe, hấp thụ xung điện áp cao đột biến từ hệ thống nạp hoặc khi tháo acquy khi máy đang chạy. Bảo vệ ECU, đồng hồ kỹ thuật số và thi

chống sốc điện surge protector voltage regulator thiết bị điện xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ chống thấm điện (electric waterproofing)

Lớp phủ bảo vệ mạch điện (conformal coating) là lớp sơn nhựa acrylic, epoxy hoặc silicone phủ mỏng lên bảng mạch điện tử (ECU, đồng hồ, relay) bảo vệ khỏi ẩm, bụi, hóa chất và va chạm nhẹ. Lớp phủ tro

chống thấm điện tử conformal coating bảo vệ ECU xe máy mưa
Bộ
Thuật ngữ

Bộ chuyển đổi điện (inverter/charger)

Bộ sạc tích hợp (on-board charger/OBC) trên xe máy điện chuyển đổi AC từ ổ cắm điện thành DC để sạc pin lithium. Công suất sạc 300W–3kW tùy dòng xe; sạc nhanh DC (DCFC) nếu có có thể sạc 80% trong 30–

sạc xe điện charger bộ sạc xe máy điện onboard
Bộ
Thuật ngữ

Bộ dập ồn khí nạp (intake silencer)

Bộ dập ồn đường nạp (intake silencer/air intake noise damper) lắp trong hộp lọc gió, tạo buồng hấp thụ âm dập tắt tiếng ồn hít khí tần số thấp từ bướm ga mở đóng. Thiết kế ảnh hưởng đặc tính âm thanh

silencer khí nạp intake damper giảm tiếng ồn đường nạp xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ dụng cụ tháo lắp xe (toolkit)

Bộ dụng cụ cơ bản cho xe máy gồm: bộ cờ-lê vòng miệng (8–22mm), bộ khẩu 1/4" và 3/8" với đầu khẩu đa cỡ, tuốc-nơ-vít dẹt và 4 sao, kìm mũi nhọn, bộ lục giác Allen (3–10mm), cờ-lê lực, đồng hồ vạn năng

bộ dụng cụ xe máy motorcycle toolkit đồ nghề xe máy cơ bản
Bộ
Thuật ngữ

Bộ dưỡng đồng hồ (gauge pod kit)

Giá đỡ đồng hồ bổ sung (gauge pod/mount) cho phép gắn thêm đồng hồ điện tử (nhiệt độ, áp suất dầu, volt, tốc độ GPS) lên xe máy mà không cần khoan lỗ. Gắn vào gương, tay lái hoặc đồng hồ gốc qua kẹp v

pod đồng hồ gauge holder giá gắn đồng hồ bổ sung xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ đề điện (electric starter kit)

Bộ chuyển đổi sang đề điện cho xe chỉ có đề đạp gồm: motor đề, relay khởi động, bánh răng dẫn động và bộ dây điện. Tiện lợi hơn nhiều cho xe cổ hoặc xe phổ thông khi thay bằng đề điện. Yêu cầu acquy đ

bộ đề điện starter conversion motor đề nâng cấp xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ đệm lò xo khởi động (kick starter spring)

Lò xo cần đạp khởi động (kick starter return spring) kéo cần đề đạp trở về vị trí thu sau mỗi lần đạp khởi động. Dây lò xo thép đàn hồi cao, uốn cong theo hình dạng cần đề. Mỏi lò xo khiến cần đề khôn

lò xo cần đạp khởi động kick starter spring lò xo đề đạp
Bộ
Thuật ngữ

Bộ đèn LED dải (LED strip light)

Đèn LED dải 12V (LED strip light) dùng trang trí xe máy tại các vị trí gầm xe, dưới yên hoặc trong hộp đồng hồ. Cuộn LED SMD dán tự dính; màu đơn sắc (trắng, đỏ, xanh) hoặc RGB điều khiển qua remote.

đèn LED dải LED strip đèn trang trí xe máy 12V
Bộ
Thuật ngữ

Bộ đèn LED thay thế H4

Bóng đèn LED H4 thay thế (retrofit LED) nâng cấp đèn halogen gốc thành LED tiêu thụ ít điện hơn và sáng hơn. Thiết kế với chip LED đặt đúng tiêu cự bóng gốc để chùm sáng gương phản xạ đúng hướng. Công

đèn LED H4 LED headlight bulb bóng đèn LED xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ đèn xi-nhan LED nhỏ (mini blinker)

Đèn xi-nhan LED mini (mini LED turn signal) thay thế đèn xi-nhan gốc cồng kềnh bằng bộ đèn nhỏ gọn hơn cho xe naked và sport tùy chỉnh. Kích thước từ 20–50mm đường kính; vỏ nhôm CNC hoặc nhựa; đèn LED

đèn xi-nhan mini LED blinker đèn báo rẽ nhỏ gọn xe sport
Bộ
Thuật ngữ

Bộ điều áp nhiên liệu (FPR)

Bộ điều áp nhiên liệu (FPR – Fuel Pressure Regulator) duy trì áp suất xăng trong rail phun ổn định, thường 2,5–3,5 bar so với áp suất đường nạp. Xả dầu dư về thùng xăng hoặc không có đường hồi (return

bộ điều áp xăng fuel pressure regulator FPR xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ điều chỉnh ABS (modulator)

ABS modulator là cụm van điện từ và motor bơm điều tiết áp suất dầu phanh trong hệ thống ABS. Khi ECU phát hiện bánh có nguy cơ bó, modulator giảm, giữ hoặc tăng lại áp suất dầu phanh liên tục để bánh

bộ điều áp ABS ABS modulator xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ điều chỉnh ánh sáng đèn xe (headlight adjuster)

Cơ cấu chỉnh góc chiếu đèn pha (headlight adjuster/beam setter) cho phép điều chỉnh góc chiếu đèn pha lên/xuống và sang/phải để đèn chiếu đúng vùng quy định, không chói xe ngược chiều. Thường là vít đ

chỉnh đèn pha headlight adjuster beam adjuster xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ điều chỉnh điện áp (Rectifier/Regulator)

Bộ điều chỉnh điện áp (rectifier/regulator) chuyển đổi điện xoay chiều AC từ máy phát sang một chiều DC và ổn định điện áp ở mức 13,5-14,5V để sạc ắc quy và cấp điện cho tải điện. Thường là khối nhôm

bộ chỉnh lưu ổn áp xe máy rectifier regulator
Bộ
Thuật ngữ

Bộ điều khiển động cơ ECU/ECM

ECU (Engine Control Unit) hoặc ECM (Engine Control Module) là bộ não điện tử điều khiển phun xăng, đánh lửa, kiểm soát lực kéo và nhiều tính năng khác dựa trên tín hiệu từ hàng chục cảm biến. Lưu bản

ECU ECM bộ điều khiển điện tử động cơ xe máy EFI
Bộ
Thuật ngữ

Bộ đo áp suất dầu (oil pressure gauge)

Đồng hồ đo áp suất dầu động cơ (oil pressure gauge) hiển thị áp suất dầu trong mạch bôi trơn, cảnh báo sớm khi áp suất thấp bất thường. Cảm biến áp suất gắn vào lỗ cảm biến trên thân máy; đồng hồ kim

đồng hồ áp suất dầu oil pressure gauge đo nhớt động cơ