Bình ắc quy (GTZ4V 12V 3.0A) 31500-KWW-B21 HONDA AIR BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, VISION 110, WAVE 110
Bình ắc quy (GTZ4V 12V 3.0A) 31500-KWW-B21 HONDA AIR BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, VISION 110, WAVE 110
SKU31500KWWB21
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, VISION 110, WAVE 100, WAVE RSX 110
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | BLADE 110: 2016 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014 | WAVE 100: 2013 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 400.185đ
SKU: 31500KWWB21 📄 Tải PDF

Bình ắc quy (GTZ4V 12V 3.0A) 31500-KWW-B21 HONDA AIR BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, VISION 110, WAVE 110

400.185đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 31500KWWB21 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, VISION 110, WAVE 100, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−15,8%
337.083đ
Đại lý nhỏ
C03−20,5%
318.206đ
Đại lý vừa
C02−24,5%
302.026đ
Đại lý lớn
C01−28,6%
285.846đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bình ắc quy PTZ4 31500-K03-V01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
31500K03V01
304.712đ
1
Bình ắc quy YTZ4V 31500-KVB-T02 HONDA MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110
31500KVBT02
1.080.170đ
1
Bình ắc quy (GTZ5S12V 3.5A) 31500-KPH-B31 HONDA CLICK 110, FUTURE, WAVE 100
31500KPHB31
419.706đ
1
Bình ắc quy (GTZ4V 12V 3.0A) 31500-KWW-B20 HONDA AIR BLADE 110, WAVE 110
31500KWWB20
411.572đ
1
Hộp đựng bình ắcquy 50380-KZV-V30 HONDA DREAM 110
50380KZVV30
78.087đ
2
Cầu chì 10A 98200-41000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9820041000
21.708đ
8
Nắp hộp đựng bình ắcquy 50381-KWW-E00 HONDA WAVE 110
50381KWWE00
45.709đ
2
Nắp hộp đựng bình ắcquy 50381-KWW-B20 HONDA WAVE 110
50381KWWB20
34.827đ
2
Đệm bình ắc quy 31516-GBT-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125
31516GBT000
22.107đ
2
Nắp bình ắcquy 50381-KWY-A30 HONDA WAVE 100
50381KWYA30
37.003đ
10

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 31500KWWB21. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 31500KWWB21". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 31500KWWB21 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÌNH ĐIỆN HONDA DREAM 110[1] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 1 CATALOGUE YÊN XE / ẮC QUY (AFS110C,E) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[2] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 1 CATALOGUE YÊN XE / ẮC QUY (AFS110C) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[3] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE YÊN XE / ẮC QUY (ANF1109 / AFX110A,B / AFS110A,B) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[4] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE YÊN XE / ẮC QUY HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[5] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE - BÌNH ÁC QUY HONDA WAVE 110 RSC[6] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE / BÌNH ĐIỆN HONDA WAVE RSX 110 (2019)[7] (HONDA , WAVE , 2019); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 - 1 CATALOGUE BÌNH ĐIỆN (ACA110B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[8] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE ẮC QUY HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[9] (HONDA , WAVE , 2013); và chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA FUTURE 125 (2015+)[10] (HONDA , FUTURE , 2015). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÌNH ĐIỆN HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 1
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 1 CATALOGUE YÊN XE / ẮC QUY (AFS110C,E) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 1
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 1 CATALOGUE YÊN XE / ẮC QUY (AFS110C) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 1
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE YÊN XE / ẮC QUY (ANF1109 / AFX110A,B / AFS110A,B) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 1
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE YÊN XE / ẮC QUY HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 1
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE - BÌNH ÁC QUY HONDA WAVE 110 RSC — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 1
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE / BÌNH ĐIỆN HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 1
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 - 1 CATALOGUE BÌNH ĐIỆN (ACA110B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 1
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE ẮC QUY HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 9
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 CATALOGUE ẮC QUY HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 1

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Bài viết kiến thức về phụ tùng này

Phụ tùng 31500KWWB21 được đề cập trong 5 bài viết kiến thức:

Xem tất cả bài viết kiến thức →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.