📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 1,083 nguồn đã được xác minh.

Thuật ngữ

Bơm lốp điện (air pump)

Bơm lốp điện mini (portable air compressor) 12V dùng nguồn tẩu điện xe hoặc pin sạc, bơm lốp xe máy từ xẹp lên áp suất tiêu chuẩn trong 2–5 phút. Áp suất tối đa thường 100–150 psi; tích hợp đồng hồ áp

bơm lốp điện mini air pump máy bơm lốp xe máy 12V
Thuật ngữ

Bơm nước (water pump)

Bơm nước tuần hoàn dung dịch làm mát qua áo nước động cơ và két nước. Xe máy thường dùng bơm ly tâm đơn giản dẫn động bởi trục khuỷu qua bánh răng hoặc xích dẫn động phụ. Cánh bơm và trục bơm nhôm hoặ

bơm nước water pump bơm làm mát xe máy
Thuật ngữ

Bơm phanh sau (chân)

Bơm phanh chân tạo áp suất thủy lực cho hệ thống phanh đĩa sau bằng lực đạp của người lái. Thiết kế tương tự bơm tay nhưng tích hợp cần đạp và cần điều chỉnh hành trình. Bình dầu có thể tích hợp hoặc

bơm phanh chân master cylinder phanh sau xe máy
Thuật ngữ

Bơm phanh trước (tay lái)

Bơm phanh tay (master cylinder) chuyển lực bóp của người lái thành áp suất thủy lực truyền tới caliper. Cấu tạo gồm xi-lanh, piston, bình chứa dầu tích hợp và van trả dầu. Đường kính piston (13–19 mm)

bơm phanh tay master cylinder phanh trước xe máy
Thuật ngữ

Bơm tay bơm lốp (foot pump)

Bơm đứng (floor pump/track pump) cho áp suất cao hiệu quả nhờ xi-lanh lớn và cần bơm dài; có đồng hồ áp suất tích hợp cho phép kiểm soát chính xác. Đầu bơm tương thích van Schrader (phổ biến trên xe m

bơm đứng floor pump bơm lốp tay xe máy
Thuật ngữ

Bơm xăng điện

Bơm xăng điện (EFI fuel pump) cung cấp nhiên liệu đến vòi phun ở áp suất 2,5–4 bar. Thường là bơm roller vane hoặc turbine đặt ngâm trong bình xăng (in-tank) để làm mát và bôi trơn bơm. Motor DC kéo p

bơm xăng điện fuel pump bơm nhiên liệu xe phun xăng
Thuật ngữ

Bơm xăng tay (fuel transfer pump)

Bơm xăng tay (hand pump/siphon) dùng hút xăng từ bình ra khi cần xả hoặc chuyển xăng. Loại bóp tay (bulb pump) đơn giản và rẻ; loại bơm điện mini chạy pin tiện hơn. Ống dẫn bằng nhựa chịu dầu, không d

bơm xăng tay siphon pump bơm hút xăng xe máy
Bo
Sản phẩm

Bonneville Speedmaster

Bonneville Speedmaster là mẫu cruiser 1200cc phong cách bobber-inspired với động cơ 2 xi-lanh 1200cc 78 mã lực. Thiết kế cổ điển kết hợp tiện nghi hiện đại gồm cruise control, ABS và traction control.

Bonneville Speedmaster
Bo
Sản phẩm

Bonneville T100

Bonneville T100 là mẫu roadster cổ điển 900cc với động cơ 2 xi-lanh 900cc làm mát bằng chất lỏng 65 mã lực, giữ nguyên phong cách Bonneville huyền thoại từ thập niên 1959. Thiết kế chrome sang trọng.X

Bonneville T100
Bo
Sản phẩm

Bonneville T100 Black

Bonneville T100 Black là phiên bản dark của T100 với tất cả chi tiết chrome được thay thế bằng màu đen gáo. Cùng động cơ 2 xi-lanh 900cc 65 mã lực. Thiết kế cổ điển Anh Quốc nhưng tối và cá tính hơn.T

Bonneville T100 Black
Bo
Sản phẩm

Bonneville T120

Bonneville T120 là phiên bản lớn hơn của T100 với động cơ 1200cc 2 xi-lanh hàng ngang làm mát bằng chất lỏng 80 mã lực. Thêm traction control, ABS cải tiến và một số tính năng hiện đại hơn T100.Xe dàn

Bonneville T120
Bosch Motorcycles
Tổ chức

Bosch Motorcycles

Robert Bosch GmbH là tập đoàn công nghệ và kỹ thuật toàn cầu của Đức, được Robert Bosch thành lập năm 1886 tại Stuttgart với tên gọi "Workshop for Precision Mechanics and Electrical Engineering." Với

Bosch Motorcycles
Br
Sản phẩm

Breakout 117

Breakout 117 là mẫu custom cruiser kiểu drag với lốp sau siêu rộng 240mm, tư thế ngồi dài, tay lái thấp và động cơ Milwaukee-Eight 117 V-twin 1923cc — lớn nhất trong lineup Harley tiêu chuẩn.Xe mang p

Breakout 117
Brembo
Tổ chức

Brembo

Brembo S.p.A. là nhà sản xuất hệ thống phanh cao cấp của Ý, được thành lập năm 1961 tại Paladina, Bergamo bởi Emilio Bombassei và Italo Breda như một xưởng gia công cơ khí nhỏ. Năm 1964, Brembo sản xu

Brembo
Bridgestone
Tổ chức

Bridgestone

Bridgestone Corporation là nhà sản xuất lốp xe lớn nhất thế giới tính theo doanh thu, được thành lập năm 1931 tại Kurume, Fukuoka, Nhật Bản bởi Ishibashi Shojiro. Tên thương hiệu "Bridgestone" là bản

Bridgestone
Bu
Thuật ngữ

Bu lông đầu máy (Head Bolt)

Bu lông đầu máy là bu lông đặc biệt siết chặt nắp quy lát xuống xi lanh, tạo lực ép đều lên gioăng đầu máy. Thường làm bằng thép hợp kim chịu nhiệt, có đường kính và bước ren đặc biệt cho từng model đ

bu lông nắp quy lát xe máy cylinder head bolt
Bu
Thuật ngữ

Bu-lông đầu lục giác (allen bolt set)

Bu-lông đầu lục giác trong (socket head cap screw/allen bolt) dùng trong nhiều vị trí trên xe máy cần không gian nhỏ gọn mà vẫn có thể siết chặt. Cấp bền 10.9 hoặc 12.9; bề mặt đen oxide hoặc mạ kẽm.

ốc lục giác allen bolt socket head cap screw xe máy
Bu
Thuật ngữ

Bu-lông hãm trục lắc (pivot bolt)

Bu-lông trục lắc (swingarm pivot bolt) là trục chính xuyên qua bạc lắc sau và khung xe, cố định lắc sau vào khung nhưng cho phép xoay. Vật liệu thép hợp kim nhiệt luyện, bề mặt mạ crôm cứng. Hành trìn

bu-lông trục lắc pivot bolt swingarm axle xe máy
Bu
Thuật ngữ

Bu-lông nắp xi-lanh (head bolt)

Bu-lông nắp xi-lanh (head bolt) cố định nắp máy lên thân xi-lanh, chịu lực kéo khi áp suất buồng đốt cố siết hai mặt bích ra. Thường là bu-lông 10.9 hoặc studs (ren hai đầu) thép hợp kim nhiệt luyện.

bu-lông nắp máy cylinder head bolt head stud xe máy
Bu
Thuật ngữ

Bu-lông xả dầu (drain bolt)

Bu-lông xả dầu (drain plug) cho phép xả dầu động cơ, hộp số hoặc dầu phuộc ra ngoài khi thay dầu. Thường M12 hoặc M14 với đai ốc lục giác 17 hoặc 19 mm, đầu từ hút mảnh kim loại (magnet drain plug) tr

ốc xả dầu drain plug drain bolt động cơ hộp số xe máy
Bu
Thuật ngữ

Bugi (spark plug)

Bugi tạo tia lửa điện cao thế đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu trong buồng đốt. Cấu tạo gồm điện cực trung tâm (nickel, platinum hoặc iridium), điện cực mass, sứ cách điện và thân ren. Khe hở điện cực (gap

bugi spark plug nến điện xe máy
Bu
Sản phẩm

Bullet 350

Bullet 350 là mẫu xe roadster 349cc với động cơ 1 xi-lanh 349cc 20 mã lực — là mẫu xe mô tô sản xuất liên tục lâu đời nhất thế giới từ năm 1948 đến nay. Thiết kế cổ điển không đổi qua nhiều thập kỷ.Là

Bullet 350
Bu
Sản phẩm

Burgman 400

Burgman 400 là mẫu maxi scooter 400cc hạng sang với động cơ 1 xi-lanh 400cc 36 mã lực, không gian chứa đồ dưới yên cực rộng và tư thế ngồi thoải mái như ghế ô tô. Thiết kế sang trọng.Xe phù hợp người

Burgman 400
BW
Sản phẩm

BWIS 125

BWIS 125 là mẫu tay ga thể thao 125cc kiểu BWS với bánh xe béo đặc trưng, thiết kế off-road style và phun xăng điện tử. Động cơ 125cc 4 thì, hộp số CVT, gầm cao hơn tay ga thông thường.Xe thu hút ngườ

BWIS 125
C
Sản phẩm

C 400 X

C 400 X là mẫu maxi scooter 350cc cao cấp của BMW Motorrad với thiết kế thể thao, cân đối. Động cơ 350cc 1 xi-lanh, hộp số CVT, trang bị ABS, kính chắn gió có chiều cao điều chỉnh được.Nhắm vào phân k

C 400 X
Ca
Thuật ngữ

Caliper phanh đĩa

Caliper phanh đĩa là cụm xi-lanh và piston kẹp má phanh vào đĩa, hoạt động bằng áp suất dầu từ bơm phanh. Phân loại: caliper trượt (sliding/floating) phổ biến trên xe phổ thông và caliper cố định (fix

caliper phanh cụm kẹp phanh brake caliper xe máy
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến ABS bánh xe

Cảm biến tốc độ bánh xe ABS đo tốc độ quay của bánh thông qua vòng từ (reluctor ring) răng cưa. Tín hiệu xung điện gửi về ECU ABS để phát hiện bánh xe có nguy cơ bó cứng và điều tiết áp suất dầu phanh

cảm biến ABS wheel speed sensor xe máy ABS
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến áp suất lốp TPMS

Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS – Tire Pressure Monitoring System) gồm cảm biến gắn trong van lốp đo áp suất và nhiệt độ lốp, truyền không dây (Bluetooth hoặc 315/433 MHz RF) đến đồng hồ hiển thị

TPMS tire pressure monitoring cảm biến áp lốp xe máy
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến bướm ga (TPS)

Cảm biến vị trí bướm ga (TPS – Throttle Position Sensor) đo góc mở bướm ga và gửi tín hiệu điện áp (0–5V) đến ECU để tính lượng nhiên liệu cần phun và thời điểm đánh lửa phù hợp. TPS dạng biến trở hoặ

TPS throttle position sensor cảm biến bướm ga EFI
Cả
Thuật ngữ

Cảm biến góc bướm ga (APPS)

Cảm biến vị trí bướm ga điện tử (APPS – Accelerator Position Sensor) trên hệ thống ride-by-wire (điều khiển ga điện tử) đo góc xoay tay gas và gửi tín hiệu đến ECU thay vì dùng cáp ga cơ học. Thường d

APPS accelerator position sensor cảm biến bàn đạp ga điện tử