📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 1,083 nguồn đã được xác minh.

Bộ
Thuật ngữ

Bộ máy đề điện xe số (starter motor kit)

Motor đề điện xe số (electric starter motor) bao gồm motor DC chổi than, bánh răng hành tinh giảm tốc và bánh cóc một chiều (starter clutch/bendix). Công suất 0,4–0,8kW; dẫn động bánh đà qua bánh cóc

motor đề xe số starter motor set máy khởi động xe côn tay
Bộ
Thuật ngữ

Bộ nâng cấp turbo xe máy (turbo kit)

Bộ tăng áp turbo (turbocharger kit) cho xe máy nâng cấp tăng công suất đáng kể (40–100%+) bằng cách nén khí nạp vào động cơ. Bao gồm turbo, intercooler (tùy chọn), wastegate, bộ đường ống dầu và nước

turbo xe máy motorcycle turbocharger turbo kit nâng cấp động cơ
Bộ
Thuật ngữ

Bộ nắp bình xăng chống trộm

Nắp bình xăng có khóa chống trộm là bộ nắp thay thế tích hợp ổ khóa riêng, ngăn kẻ xấu mở nắp bình xăng trộm xăng hoặc bỏ dị vật vào bình. Thường làm bằng hợp kim nhôm hoặc thép không gỉ, dùng chìa kh

nắp bình xăng khóa chống trộm xe máy locking fuel cap
Bộ
Thuật ngữ

Bộ ngăn kéo xe (storage compartment kit)

Bộ hộc phụ đựng đồ (auxiliary storage compartment) lắp bổ sung vào xe máy tại các vị trí còn không gian: dưới yên, phía trước ghi-đông, hai bên hông. Thiết kế khóa an toàn chống trộm; vật liệu nhựa AB

ngăn đựng đồ xe máy storage box hộc đựng đồ xe tay ga
Bộ
Thuật ngữ

Bộ nhân lực tháo ốc (impact driver)

Tuốc-nơ-vít nhân lực (impact driver/screwdriver) chuyển lực búa gõ thành lực xoắn tức thì tháo ốc cứng đầu chờn ren hoặc bị gỉ. Loại cơ học gõ búa; loại điện (cordless impact driver) và loại khí nén (

cờ-lê nhân lực impact driver súng hơi tháo ốc xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ nồi cốt xe ga (CVT variator set)

Bộ nồi cốt xe tay ga (CVT variator set) là bộ phụ tùng thay thế hoàn chỉnh gồm: con lăn, chén trượt, puly mặt di động và đôi khi cả lò xo đối áp. Thay theo bộ đảm bảo tất cả chi tiết mới đồng đều về m

bộ nồi cốt CVT set variator kit xe tay ga
Bộ
Thuật ngữ

Bộ nội thất hộp số (gearbox internals)

Nội thất hộp số xe máy gồm: cặp bánh răng sơ/thứ cấp từng cấp số, trục hộp số sơ và thứ cấp, chó sao (dog/claw) chọn số, trống số (shift drum) và càng gạt số (shift fork). Tất cả làm thép hợp kim nhiệ

bánh răng hộp số gear set nội thất hộp số xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ ổ bi cổ trục xe (axle bearing kit)

Bộ vòng bi trục bánh (axle bearing kit) gồm vòng bi hai bên moay cho cả bánh trước và sau, đôi khi kèm bạc đệm khoảng cách (spacer) bằng nhôm định vị bi chính xác trong moay. Mua theo bộ đảm bảo cặp b

bi trục bánh axle bearing kit bộ bi cổ trục xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ ổ bi trục cam (cam bearing)

Vòng bi trục cam (cam bearing) đỡ trục cam trong nắp xi-lanh, thường là vòng bi cầu sâu kích thước nhỏ hoặc bạc trượt nhôm tùy thiết kế động cơ. Xe DOHC thường có 4–6 vòng bi trục cam; SOHC ít hơn và

vòng bi trục cam cam bearing ball bearing cam shaft xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ ốc độ cứng nhôm (aluminum hardware kit)

Bộ ốc trang trí nhôm màu (colored aluminum bolt kit) thay thế ốc thép tiêu chuẩn bằng ốc nhôm anodize màu sắc (đỏ, xanh, vàng, đen) tại các vị trí dễ nhìn như nắp cam, nắp phuộc và tay lái. Nhẹ hơn th

bộ ốc nhôm titanium bolt kit fastener kit trang trí xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ ốp bình làm mát (radiator cover)

Ốp che két nước (radiator cover/shroud) là tấm nhựa hoặc composite bao quanh két nước, hướng luồng gió đi qua két hiệu quả hơn đồng thời bảo vệ két nước khỏi đá nhỏ và vật bắn từ phía trước. Thiết kế

ốp bình nước radiator cover radiator shroud xe naked xe ga
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phận lọc hệ thống thở máy (PCV)

Hệ thống thở máy (crankcase ventilation) xử lý hơi lọt (blow-by gas) từ buồng đốt lọt qua khe hở xéc-măng xuống cacte, tránh áp suất dương trong vỏ máy gây rò phớt. Van PCV hoặc lọc tách dầu tách dầu

lọc thở máy breather filter PCV valve hơi lọt xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phanh đĩa hoàn chỉnh

Bộ phanh đĩa hoàn chỉnh bao gồm caliper, đĩa phanh, má phanh và ống dầu phanh đồng bộ, thường dùng để nâng cấp xe chỉ có phanh cơ hoặc thay thế cả cụm hỏng. Các thông số phải khớp: đường kính đĩa, kho

bộ phanh đĩa brake kit caliper đĩa phanh đồng bộ
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phanh sau tích hợp (rear brake combo)

Hệ thống phanh kết hợp (CBS – Combined Brake System) kích hoạt một phần phanh trước khi đạp phanh chân sau hoặc ngược lại, phân bổ lực phanh tối ưu giữa hai bánh giúp người lái ít kinh nghiệm phanh an

phanh sau tích hợp CBS rear brake linked braking system
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phớt chữ T ống phuộc (fork oil seal driver)

Dụng cụ ép phớt phuộc (fork seal driver/installer) là ống kim loại kích thước chính xác theo đường kính ống phuộc, dùng để ép phớt dầu mới vào đúng vị trí mà không làm biến dạng môi phớt. Dùng búa nhẹ

dụng cụ ép phớt phuộc fork seal driver seal installer phuộc
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phớt hệ thống truyền lực (drivetrain seal kit)

Bộ phớt hệ thống truyền lực (drivetrain seal kit) gồm các phớt dầu và O-ring trong hộp CVT, hộp số giảm tốc cuối hoặc hộp vi sai góc (cardan). Ngăn dầu hộp số hoặc mỡ CVT rò ra ngoài, đảm bảo bôi trơn

phớt CVT phớt xích nhông seal kit hệ thống truyền lực xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phốt máy (engine seal kit)

Bộ phớt động cơ (engine seal kit) gồm tất cả phớt dầu cần thiết cho đại tu động cơ: phớt trục khuỷu hai đầu, phớt cần số, phớt trục bơm dầu và phớt vị trí đặc biệt khác. Mua theo kit đảm bảo đủ và đồn

bộ phớt động cơ engine seal kit oil seal set xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phớt tay côn thủy lực (clutch MC rebuild)

Bộ phục hồi bơm côn thủy lực (clutch master cylinder rebuild kit) gồm phớt piston, van check và O-ring cho xi-lanh bơm côn tay. Khôi phục chức năng bơm côn thủy lực bị rò dầu hoặc côn xốp mà không cần

rebuild kit côn thủy lực clutch master cylinder kit phớt bơm côn
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phớt thủy lực côn (hydraulic clutch master cylinder)

Hệ thống côn thủy lực (hydraulic clutch) thay cáp côn bằng đường dầu thủy lực, cho lực bóp nhẹ hơn và dẫn động chính xác hơn dù tay côn ở vị trí nào. Gồm master cylinder (bơm côn tay) và slave cylinde

bơm côn thủy lực hydraulic clutch master cylinder côn xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phốt vành (rim seal tubeless)

Băng bịt vành (rim tape/rim strip) dán bên trong vành nan hoa để bịt kín tất cả lỗ đinh tán và lỗ nan hoa, cho phép dùng lốp tubeless trên vành nan hoa mà không cần thay vành đúc. Vật liệu cao su tự d

rim tape phốt vành rim strip tubeless vành nan hoa xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phụ kiện cân bằng lốp (balancing kit)

Bộ đối trọng cân bằng lốp (wheel balancing weights) gắn vào vành xe để cân bằng tĩnh và động của bánh xe. Đối trọng kẹp (clip-on) cho vành nan hoa; đối trọng dán (stick-on) cho vành đúc. Vật liệu chì

cân bằng lốp wheel balancing weight đối trọng cân lốp xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phụ kiện đèn bổ sung (auxiliary lights)

Đèn phụ bổ sung (auxiliary lights/driving lights) gắn thêm vào xe để tăng khả năng chiếu sáng khi lái đêm đường xa. Loại LED spotlight cho điểm sáng xa; LED flood light cho diện chiếu rộng; đèn angel

đèn phụ auxiliary lights spot light xe adventure xe touring
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phụ kiện đi tour (touring accessories set)

Bộ phụ kiện đi tour (motorcycle touring kit) gồm các phụ kiện thiết yếu cho chuyến đi dài: túi đuôi xe chống nước, bơm lốp mini điện, kit vá lốp khẩn cấp, dây đai hành lý, giá điện thoại GPS, ổ cắm US

phụ kiện touring touring kit xe máy bộ đi tour xe phượt
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phụ kiện xe điện (EV accessories)

Bộ phụ kiện xe máy điện gồm: túi treo tay lái chứa điện thoại và GPS, sạc USB dự phòng 12V tap từ acquy phụ (12V converter), bọc xe chuyên dụng có lỗ thoát nhiệt bộ sạc, giá đỡ điện thoại có sạc wirel

phụ kiện xe máy điện EV accessories đồ chơi xe điện Vinfast VF
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phụ kiện xe Honda SH (SH accessories)

Bộ phụ kiện nâng cấp Honda SH 150i/160i gồm: chắn bùn trước carbon, ốp sườn chrome, tay lái điều chỉnh, đèn LED interior khoang đồ, thiết bị chống trộm GPS và lớp phủ sơn ceramic coating bảo vệ. SH là

phụ kiện Honda SH SH 150i 160i parts nâng cấp Honda SH
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phụ kiện xe Honda Wave (Wave accessories)

Bộ phụ kiện xe số Honda Wave gồm các chi tiết nâng cấp phổ biến: tay lái inox, gác chân inox, đèn xi-nhan LED, bộ chân phuộc inox, đồng hồ điện tử thay thế, tay côn-phanh CNC và bộ logo decal thay thế

phụ kiện Honda Wave Wave Alpha RSX parts đồ chơi xe Wave
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phụ kiện xe phân phối lớn (bigbike accessories)

Bộ phụ kiện xe phân khối lớn (bigbike accessories) cho các dòng xe 400cc trở lên gồm: bộ lọc gió K&N hoặc BMC, ống xả slip-on Akrapovič/Yoshimura, bộ điều chỉnh tay lái Rizoma, hệ thống đèn DRL LED De

phụ kiện bigbike large displacement parts nâng cấp xe phân khối lớn
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phụ kiện xe scooter (scooter accessories)

Bộ phụ kiện xe tay ga (scooter accessories bundle) thường gồm: tay lái inox, gác chân sau inox, ốp sườn carbon look, đèn xi-nhan LED, đồng hồ điện tử bổ sung và cụm bảo vệ phuộc trước. Thiết kế phù hợ

phụ kiện xe tay ga scooter parts bộ phụ kiện xe scooter
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phụ kiện xe Yamaha Exciter (Exciter accessories)

Bộ phụ kiện nâng cấp Yamaha Exciter 150 gồm: ống xả aftermarket (Yoshimura, Leo Vince), lọc gió nâng cấp, cụm phuộc nâng cấp (YSS, Öhlins), phanh đĩa sau (upgrade kit), đèn pha LED bi-projector và bộ

phụ kiện Exciter Yamaha 150 parts độ Exciter xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ phụ kiện xe Yamaha NVX (NVX accessories)

Bộ phụ kiện Yamaha NVX 155 (Aerox) gồm: ốp đầu xe carbon, đèn LED DRL viền, chắn bùn sau shorty, cụm đồng hồ tachometer bổ sung, nắp bình xăng CNC và bộ decal racing. NVX 155 với VVA và ABS là một tro

phụ kiện NVX Yamaha NVX 155 parts nâng cấp Aerox Yamaha