Vòng đệm bánh răng đo tóc độ 45001-KWW-640 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
Vòng đệm bánh răng đo tóc độ 45001-KWW-640 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
SKU45001KWW640
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 18.090đ
SKU: 45001KWW640 📄 Tải PDF

Vòng đệm bánh răng đo tóc độ 45001-KWW-640 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110

18.090đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 45001KWW640 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
7.126đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
6.687đ
Đại lý vừa
C02−64,9%
6.358đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
6.030đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đệm bánh răng đo tốc độ 44809-KFM-900 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, DREAM, FUTURE, LEAD 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100
44809KFM900
18.090đ
10
Bánh răng đo tốc độ (19răng) 44806-KWB-600 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
44806KWB600
25.326đ
9
Đĩa phanh trước 45251-KWB-602 HONDA FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110
45251KWB602
956.536đ
11
Đĩa phanh dầu trước 45251-KWW-B11 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
45251KWWB11
420.182đ
11
Bánh răng đo tốc độ (19răng) 44806-KFM-901 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, WAVE 110
44806KFM901
28.941đ
3
Cụm bát phanh trước *NH364M* 45010-KWW-640ZA HONDA DREAM 110, WAVE 110
45010KWW640ZA
263.014đ
5
Đĩa phanh trước 45251-K90-V01 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
45251K90V01
344.805đ
14
Nút bịt đầu trục bánh xe trước 44302-383-610 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, WAVE
44302383610
18.090đ
3
Hộp bánh răng đo tốc độ 44800-KWB-600 HONDA WAVE 110
44800KWB600
106.424đ
8
Hộp bánh răng đo tốc độ 44800-KWW-650 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
44800KWW650
101.659đ
8

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 45001KWW640. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 45001KWW640". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 45001KWW640 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[1] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[2] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[3] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU (PHANH ĐÙM) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[4] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA WAVE ALPHA 110[5] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 (2019)[6] (HONDA , WAVE , 2019); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC (PHANH ĐÙM) HONDA WAVE 110 K03V (2014)[7] (HONDA , WAVE , 2014); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC (PHANH ĐÙM) HONDA WAVE 110 K89 (2017)[8] (HONDA , WAVE , 2017); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX[9] (HONDA , WAVE , 2012); và chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 K73[10] (HONDA , FUTURE , 2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 10
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 13
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU (PHANH ĐÙM) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 13
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 4
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 4
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC (PHANH ĐÙM) HONDA WAVE 110 K03V (2014) — HONDA · WAVE · 2014 · CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) · chi tiết số 5
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC (PHANH ĐÙM) HONDA WAVE 110 K89 (2017) — HONDA · WAVE · 2017 · CATALOGUE WAVE 110 K89 (2017) · chi tiết số 4
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 15
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 13

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.