Hộp bánh răng đo tốc độ 44800-KWB-600 HONDA WAVE 110
Hộp bánh răng đo tốc độ 44800-KWB-600 HONDA WAVE 110
SKU44800KWB600
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeWAVE ALPHA, WAVE RSX 110
NămWAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013
Giá lẻ 106.424đ
SKU: 44800KWB600 📄 Tải PDF

Hộp bánh răng đo tốc độ 44800-KWB-600 HONDA WAVE 110

106.424đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 44800KWB600 — thương hiệu HONDA, dòng xe WAVE ALPHA, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−16,5%
88.870đ
Đại lý nhỏ
C03−21,3%
83.729đ
Đại lý vừa
C02−26,2%
78.588đ
Đại lý lớn
C01−28,6%
76.017đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Hộp bánh răng đo tốc độ 44800-KWW-650 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
44800KWW650
101.659đ
11
Săm trước(2.25/2.5017B) 42712-041-154 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
42712041154
87.846đ
7
Săm trước VEE (70/9017) 44712-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44712KWWB22
82.967đ
7
Săm trước (CST) 44712-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44712KWWE01
76.460đ
7
Cao su lót vành 42713-001-000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
42713001000
25.326đ
10
Lót vành VEE (17x1.40) 44713-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44713KWWB22
30.148đ
10
Lót vành 42713-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42713KWWE01
27.133đ
10
Bánh răng đo tốc độ (19răng) 44806-KWB-600 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
44806KWB600
25.326đ
12
Lốp trước IRC (70/9017 MC 38P) 44711-KWW-B21 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWB21
357.888đ
6
Lốp trước VEE (70/9017 MC 38P) 44711-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWB22
351.382đ
6

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 44800KWB600. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 44800KWB600". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 44800KWB600 được xác nhận có mặt trong 5 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 1 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[1] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[2] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[3] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[4] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); và chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU (PHANH ĐÙM) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[5] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 1 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 8
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 8
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU (PHANH ĐÙM) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 11

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.