Đĩa phanh dầu trước 45251-KWW-B11 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
Đĩa phanh dầu trước 45251-KWW-B11 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
SKU45251KWWB11
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, FUTURE 125, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018
Giá lẻ 363.960đ
SKU: 45251KWWB11

Đĩa phanh dầu trước 45251-KWW-B11 HONDA FUTURE 125, WAVE 110

363.960đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 45251KWWB11 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, FUTURE 125, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−8,5%
332.927đ
Đại lý nhỏ
C03−13,8%
313.667đ
Đại lý vừa
C02−18,7%
295.783đ
Đại lý lớn
C01−21,4%
286.153đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng đệm bánh răng đo tóc độ 45001-KWW-640 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
45001KWW640
8.640đ
11
Đĩa phanh trước 45251-KWB-602 HONDA FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110
45251KWB602
864.927đ
16
Đĩa phanh trước 45251-K90-V01 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
45251K90V01
298.080đ
16
Bánh răng đo tốc độ (19răng) 44806-KWB-600 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
44806KWB600
10.800đ
10
Bu lông bắt đĩa phanh 8x24 90105-KGH-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 500, CLICK 110, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110
90105KGH900
10.800đ
17
Đệm bánh răng đo tốc độ 44809-KFM-900 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, DREAM, FUTURE, LEAD 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100
44809KFM900
8.640đ
13
Hộp bánh răng đo tốc độ 44800-KWW-650 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
44800KWW650
88.560đ
14
Đai ốc U 12mm 90306-KGH-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 500, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90306KGH901
45.100đ
18
Đai ốc 12mm 90306-K66-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, LEAD 125, SH MODE, VISION 110, WAVE 110
90306K66V01
16.200đ
18
Lốp trước (CST) (70/90-17M/C 38P) 44711-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWE01
341.380đ
13

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 45251KWWB11. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 45251KWWB11". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 45251KWWB11 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (NAN HOA - PHANH ĐĨA) HONDA WAVE 110 RSX[1] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (VÀNH ĐÚC - PHANH ĐĨA) HONDA WAVE 110 RSX[2] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MS) HONDA BLADE 110[3] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX[5] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFB110MCS) HONDA WAVE 110 RSX[6] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (NAN HOA) HONDA FUTURE 125 (2015+)[7] (HONDA , FUTURE , 2015); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (MÂM ĐÚC) HONDA FUTURE 125 (2015+)[8] (HONDA , FUTURE , 2015); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[9] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); và chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[10] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (NAN HOA - PHANH ĐĨA) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 16
  2. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (VÀNH ĐÚC - PHANH ĐĨA) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 11
  3. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 14
  4. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 16
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFB110MCS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 11
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (NAN HOA) HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 14
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (MÂM ĐÚC) HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 11
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 14
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 11

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.