Hộp bánh răng đo tốc độ 44800-KWW-650 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
Hộp bánh răng đo tốc độ 44800-KWW-650 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
SKU44800KWW650
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, FUTURE 125, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 88.560đ
SKU: 44800KWW650

Hộp bánh răng đo tốc độ 44800-KWW-650 HONDA FUTURE 125, WAVE 110

88.560đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 44800KWW650 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, FUTURE 125, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−9,4%
80.242đ
Đại lý nhỏ
C03−14,7%
75.562đ
Đại lý vừa
C02−20%
70.881đ
Đại lý lớn
C01−22,2%
68.875đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bánh răng đo tốc độ (19răng) 44806-KWB-600 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
44806KWB600
10.800đ
14
Săm trước(2.25/2.5017B) 42712-041-154 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
42712041154
82.667đ
7
Săm trước (CST) 44712-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44712KWWE01
71.951đ
10
Lốp trước IRC (70/9017 MC 38P) 44711-KWW-B21 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWB21
336.787đ
10
Lốp trước (CST) (70/90-17M/C 38P) 44711-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWE01
341.380đ
13
Vòng đệm bánh răng đo tóc độ 45001-KWW-640 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
45001KWW640
8.640đ
15
Săm trước VEE (70/9017) 44712-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44712KWWB22
73.872đ
7
Lót vành VEE (17x1.40) 44713-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44713KWWB22
16.200đ
10
Lốp trước VEE (70/9017 MC 38P) 44711-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWB22
330.664đ
10
Bộ vành trước *NH364M* 44650-K03-M00ZA HONDA WAVE 110
44650K03M00ZA
1.011.888đ
12

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 44800KWW650. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 44800KWW650". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 44800KWW650 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (NAN HOA - PHANH ĐĨA) HONDA WAVE 110 RSX[1] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (VÀNH ĐÚC - PHANH ĐĨA) HONDA WAVE 110 RSX[2] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MS) HONDA BLADE 110[3] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI[5] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS125CSF) HONDA FUTURE 125 FI[6] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MS) HONDA BLADE 110[7] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[8] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX[9] (HONDA , WAVE , 2012); và chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFB110MCS) HONDA WAVE 110 RSX[10] (HONDA , WAVE , 2012). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (NAN HOA - PHANH ĐĨA) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 14
  2. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (VÀNH ĐÚC - PHANH ĐĨA) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 11
  4. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 8
  5. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 11
  6. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS125CSF) HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 7
  7. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 11
  8. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 8
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 13
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFB110MCS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 8

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.