Đệm bánh răng đo tốc độ 44809-KFM-900 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, DREAM, FUTURE, LEAD 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100
Đệm bánh răng đo tốc độ 44809-KFM-900 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, DREAM, FUTURE, LEAD 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100
SKU44809KFM900
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, CLICK 110, FUTURE NEO, LEAD 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013
Giá lẻ 8.640đ
SKU: 44809KFM900

Đệm bánh răng đo tốc độ 44809-KFM-900 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, DREAM, FUTURE, LEAD 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100

8.640đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 44809KFM900 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, CLICK 110, FUTURE NEO, LEAD 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−18,2%
7.071đ
Đại lý nhỏ
C03−23,2%
6.633đ
Đại lý vừa
C02−27%
6.304đ
Đại lý lớn
C01−30,5%
6.002đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đệm bánh răng đo tốc độ 44809-GW3-980 HONDA DREAM, SUPER DREAM
44809GW3980
12.960đ
5
Vòng đệm bánh răng đo tóc độ 45001-KWW-640 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
45001KWW640
8.640đ
5
Bánh răng đo tốc độ 44806-KEV-900 HONDA DREAM, SUPER DREAM
44806KEV900
16.200đ
4
Bánh răng đo tốc độ (19răng) 44806-KFM-901 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, WAVE 110
44806KFM901
14.040đ
4
Cụm bát phanh trước *NH364M* 45010-GBG-B20ZC HONDA DREAM, SUPER DREAM
45010GBGB20ZC
353.160đ
6
Cụm bát phanh trước *NH364M* 45010-KRS-860ZA HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
45010KRS860ZA
226.800đ
6
Bánh răng đo tốc độ (21 răng) 44806-KVB-911 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, LEAD 110, VISION 110
44806KVB911
19.440đ
8
Đĩa phanh trước 45351-KVB-961 HONDA CLICK 110, VISION 110
45351KVB961
322.920đ
10
Đĩa phanh trước trái 45351-KVB-S02 HONDA VISION 110
45351KVBS02
298.515đ
10
Bánh răng đo tốc độ 44806-KVB-901 HONDA CLICK 110
44806KVB901
18.360đ
4

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 44809KFM900. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 44809KFM900". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 44809KFM900 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F8 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA SUPER DREAM 100[1] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA VISION 110[2] (HONDA , VISION , 2011,2012,2013,2014); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA VISION 110[3] (HONDA , VISION , 2014); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F12 - 1 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA CLICK 110[4] (HONDA , CLICK , 2006); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F13 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (ANC110BCV) HONDA CLICK 110[5] (HONDA , CLICK , 2006); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F13 - 2 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (ANC110BSV) HONDA CLICK 110[6] (HONDA , CLICK , 2006); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA FUTURE NEO KTMJ[7] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 8 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[8] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[9] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); và chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[10] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F8 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 5
  2. BỘ PHỤ TÙNG F20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2011,2012,2013,2014 · CATALOGUE VISION 110 (08/2011-08/2014) · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG F20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2014 · CATALOGUE VISION 110 (09/2014+) · chi tiết số 9
  4. BỘ PHỤ TÙNG F12 - 1 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA CLICK 110 — HONDA · CLICK · 2006 · CATALOGUE CLICK 110 (2006+) · chi tiết số 5
  5. BỘ PHỤ TÙNG F13 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (ANC110BCV) HONDA CLICK 110 — HONDA · CLICK · 2006 · CATALOGUE CLICK 110 (2006+) · chi tiết số 9
  6. BỘ PHỤ TÙNG F13 - 2 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (ANC110BSV) HONDA CLICK 110 — HONDA · CLICK · 2006 · CATALOGUE CLICK 110 (2006+) · chi tiết số 12
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 8 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 5
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 5
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 13

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.