Bánh răng đo tốc độ (19răng) 44806-KFM-901 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, WAVE 110
Bánh răng đo tốc độ (19răng) 44806-KFM-901 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, WAVE 110
SKU44806KFM901
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 14.040đ
SKU: 44806KFM901

Bánh răng đo tốc độ (19răng) 44806-KFM-901 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, WAVE 110

14.040đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 44806KFM901 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−19,4%
11.313đ
Đại lý nhỏ
C03−24,4%
10.612đ
Đại lý vừa
C02−28,2%
10.086đ
Đại lý lớn
C01−31,6%
9.603đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bánh răng đo tốc độ 44806-KEV-900 HONDA DREAM, SUPER DREAM
44806KEV900
16.200đ
4
Lò xo má phanh sau 43151-110-000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
43151110000
6.480đ
3
Đệm bánh răng đo tốc độ 44809-GW3-980 HONDA DREAM, SUPER DREAM
44809GW3980
12.960đ
5
Đệm bánh răng đo tốc độ 44809-KFM-900 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, DREAM, FUTURE, LEAD 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100
44809KFM900
8.640đ
5
ốc điều chỉnh phanh 43459-GN5-760 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE, LEAD 110, SUPER DREAM, VARIO 160, WAVE 110
43459GN5760
5.400đ
3
Vòng đệm bánh răng đo tóc độ 45001-KWW-640 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
45001KWW640
8.640đ
5
Nút bịt đầu trục bánh xe trước 44302-383-610 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, WAVE
44302383610
8.640đ
3
CAM PHANH SAU 43141-GC5-000 HONDA CLICK 110, DREAM, FUTURE, SUPER DREAM
43141GC5000
243.405đ
2
Cụm bát phanh trước *NH364M* 45010-GBG-B20ZC HONDA DREAM, SUPER DREAM
45010GBGB20ZC
353.160đ
6
Cụm bát phanh trước *NH364M* 45010-KRS-860ZA HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
45010KRS860ZA
226.800đ
6

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 44806KFM901. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 44806KFM901". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 44806KFM901 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F8 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA SUPER DREAM 100[1] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 8 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA DREAM 110[2] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F13 CATALOGUE MÁ PHANH TRƯỚC HONDA WAVE 110 RSX[3] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F12 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F12 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA BLADE[5] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F13 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA WAVE ALPHA 110[6] (HONDA , WAVE , 2021); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA WAVE ALPHA 110[7] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 (2019)[8] (HONDA , WAVE , 2019); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 8 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[9] (HONDA , WAVE , 2013); và chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[10] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F8 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 4
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 8 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 4
  3. BỘ PHỤ TÙNG F13 CATALOGUE MÁ PHANH TRƯỚC HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 4
  4. BỘ PHỤ TÙNG F12 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 3
  5. BỘ PHỤ TÙNG F12 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA BLADE — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 3
  6. BỘ PHỤ TÙNG F13 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 3
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 3
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 3
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 8 CATALOGUE CỤM THẮNG TRƯỚC HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 4
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE BÁT PHANH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 4

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.