Bánh răng đo tốc độ (19răng) 44806-KWB-600 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
Bánh răng đo tốc độ (19răng) 44806-KWB-600 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
SKU44806KWB600
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, FUTURE 125, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 10.800đ
SKU: 44806KWB600

Bánh răng đo tốc độ (19răng) 44806-KWB-600 HONDA FUTURE 125, WAVE 110

10.800đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 44806KWB600 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, FUTURE 125, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−8,3%
9.899đ
Đại lý nhỏ
C03−14%
9.285đ
Đại lý vừa
C02−18,3%
8.825đ
Đại lý lớn
C01−22,2%
8.403đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Hộp bánh răng đo tốc độ 44800-KWW-650 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
44800KWW650
88.560đ
14
Lốp trước (CST) (70/90-17M/C 38P) 44711-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWE01
341.380đ
13
Vòng đệm bánh răng đo tóc độ 45001-KWW-640 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
45001KWW640
8.640đ
15
Đĩa phanh trước 45251-KWB-602 HONDA FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110
45251KWB602
864.927đ
11
Đĩa phanh dầu trước 45251-KWW-B11 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
45251KWWB11
363.960đ
11
Đĩa phanh trước 45251-K90-V01 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
45251K90V01
298.080đ
11
Săm trước(2.25/2.5017B) 42712-041-154 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
42712041154
82.667đ
7
Săm trước (CST) 44712-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44712KWWE01
71.951đ
10
Bộ vành trước *NH364M* 44650-K03-M00ZA HONDA WAVE 110
44650K03M00ZA
1.011.888đ
12
Lốp trước IRC (70/9017 MC 38P) 44711-KWW-B21 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWB21
336.787đ
12

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 44806KWB600. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 44806KWB600". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 44806KWB600 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (NAN HOA - PHANH ĐĨA) HONDA WAVE 110 RSX[1] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (VÀNH ĐÚC - PHANH ĐĨA) HONDA WAVE 110 RSX[2] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MS) HONDA BLADE 110[3] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI[5] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS125CSF) HONDA FUTURE 125 FI[6] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MS) HONDA BLADE 110[7] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[8] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX[9] (HONDA , WAVE , 2012); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFB110MCS) HONDA WAVE 110 RSX[10] (HONDA , WAVE , 2012). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (NAN HOA - PHANH ĐĨA) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 14
  2. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (VÀNH ĐÚC - PHANH ĐĨA) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 12
  4. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 9
  5. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS125CSF) HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 8
  7. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 9
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 14
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFB110MCS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.