Phanh cài 14 94510-14000 HONDA REBEL 300
Phanh cài 14 94510-14000 HONDA REBEL 300
SKU9451014000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB1000R, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, GOLDWING, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
NămCB1000R: 2023 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | GOLDWING: 2023 | NX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 33.010đ
SKU: 9451014000 📄 Tải PDF

Phanh cài 14 94510-14000 HONDA REBEL 300

33.010đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9451014000 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB1000R, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, GOLDWING, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−52,7%
15.599đ
Đại lý nhỏ
C03−55,3%
14.739đ
Đại lý vừa
C02−58%
13.879đ
Đại lý lớn
C01−60%
13.204đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Phớt dầu 14x22x5 91203-KK3-830 HONDA CB 1000, REBEL 1100, SH 125
91203KK3830
72.056đ
18
Chốt định vị 8x20 94301-08200 HONDA LEAD, SH, SPACY
9430108200
18.090đ
31
Chốt cuộn 4x8 96220-40080 HONDA REBEL 500
9622040080
36.008đ
33
Vòng bi 6905 91015-MCA-003 HONDA REBEL 300
91015MCA003
138.276đ
16
Chốt 3x8.5 96220-30085 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
9622030085
10.854đ
18
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
10.854đ
22
Vòng bi 6905 91001-KYJ-711 HONDA
91001KYJ711
149.665đ
18
Vòng bi 16005 91008-374-003 HONDA CB1000R
91008374003
257.029đ
19
Bu lông 6x16 95701-060-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601600
10.854đ
21
Phớt dầu 14x22x5 91203-KSP-911 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
91203KSP911
37.535đ
20

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9451014000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9451014000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9451014000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 32 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100D / D2) HONDA REBEL 1100 (2023)[1] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 32 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100D) HONDA REBEL 1100 (2022)[2] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA CB300R[3] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA CB300R (2019+)[4] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100A / A2) HONDA REBEL 1100 (2023)[5] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100A) HONDA REBEL 1100 (2022)[6] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ CB350 H'NESS (2024)[7] (HONDA , CB350 H'NESS , 2024); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB1000R (2023)[8] (HONDA , CB1000R , 2023); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500F (2021+)[9] (HONDA , CB500F , 2021); và chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X[10] (HONDA , CB500X , 2019,2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100D / D2) HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 32
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100D) HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 32
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 17
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 17
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100A / A2) HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 19
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100A) HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 19
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ CB350 H'NESS (2024) — HONDA · CB350 H'NESS · 2024 · CATALOGUE CB350 H'NESS (2024) · chi tiết số 19
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB1000R (2023) — HONDA · CB1000R · 2023 · CATALOGUE CB1000R (2023) · chi tiết số 20
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 21
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 21

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.