Chốt 3x8.5 96220-30085 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
Chốt 3x8.5 96220-30085 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
SKU9622030085
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CBR150R, FUTURE 125, FUTURE NEO, MSX 125, REBEL 300, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămCB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | CBR150R: 2021 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006 | MSX 125 | REBEL 300 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 5.400đ
SKU: 9622030085

Chốt 3x8.5 96220-30085 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE

5.400đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9622030085 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CBR150R, FUTURE 125, FUTURE NEO, MSX 125, REBEL 300, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−21,4%
4.243đ
Đại lý nhỏ
C03−26,3%
3.980đ
Đại lý vừa
C02−30%
3.782đ
Đại lý lớn
C01−33,3%
3.602đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Trục thứ cấp hộp số 23221-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
23221K56N00
1.071.591đ
2
Vòng đệm 6.1mm 90435-HB3-000 HONDA CB 300, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 300, SUPER CUB, WINNER R
90435HB3000
5.400đ
17
Bu lông 6x16 95701-060-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601600
5.400đ
20
Chốt 4x10 91111-KW7-900 HONDA FUTURE, MSX 125
91111KW7900
7.560đ
18
Bu lông 6x16 96600-060-1600 HONDA FUTURE, SPACY
966000601600
6.480đ
20
Chốt lò xo 2x6 94305-20062 HONDA DREAM, WAVE
9430520062
6.350đ
17
Chốt 4x10 96220-40100 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
9622040100
10.800đ
19
Phanh cài 14 94510-14000 HONDA REBEL 300
9451014000
15.400đ
17
Ống lót 16mm bánh răng số 1 23415-HB3-000 HONDA CB 150, WINNER R
23415HB3000
37.400đ
3
Vít chặn heo số 90022-MG8-000 HONDA CB 300, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 300, SUPER CUB, WINNER R
90022MG8000
5.400đ
16

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9622030085. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9622030085". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9622030085 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE HỘP SỐ - BÁNH RĂNG HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA WINNER 150[2] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA MSX 125[3] (HONDA , MSX ); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE HEO SỐ HONDA SUPER DREAM 100[4] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA CB300R[5] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA MSX 125 SF[6] (HONDA , MSX ); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA REBEL 300[7] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA SUPER CUB C125[8] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA FUTURE 125 FI[9] (HONDA , FUTURE , 2021); và chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[10] (HONDA , WINNER , 2022). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE HỘP SỐ - BÁNH RĂNG HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 1
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 21
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 19
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE HEO SỐ HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 18
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 18
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 18
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 18
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 18
  9. BỘ PHỤ TÙNG E19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 18
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 21

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.