Chốt cuộn 4x8 96220-40080 HONDA REBEL 500
Chốt cuộn 4x8 96220-40080 HONDA REBEL 500
SKU9622040080
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 1100, REBEL 500
NămCB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | NX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 36.008đ
SKU: 9622040080 📄 Tải PDF

Chốt cuộn 4x8 96220-40080 HONDA REBEL 500

36.008đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9622040080 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 1100, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−52,7%
17.016đ
Đại lý nhỏ
C03−55,3%
16.078đ
Đại lý vừa
C02−58%
15.140đ
Đại lý lớn
C01−60%
14.403đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Phanh cài 14 94510-14000 HONDA REBEL 300
9451014000
33.010đ
32
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
10.854đ
22
Bu lông 8x20 96600-080-2010 HONDA REBEL 300
966000802010
36.008đ
21
Phớt dầu 14x22x5 91203-KK3-830 HONDA CB 1000, REBEL 1100, SH 125
91203KK3830
72.056đ
18
Chốt định vị 8x20 94301-08200 HONDA LEAD, SH, SPACY
9430108200
18.090đ
31
Vòng bi 25X47X8 91007-MGS-D31 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 500
91007MGSD31
130.142đ
17
Chốt định vị 8x14 94301-08140 HONDA AIR BLADE, DREAM, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
9430108140
14.472đ
30
Phớt dầu 14x22x5 91203-KSP-911 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
91203KSP911
37.535đ
20
Vòng đệm 14mm 90451-155-000 HONDA REBEL 500
90451155000
67.460đ
16
Vòng bi 14X22X16 91106-MCF-003 HONDA CB 500, REBEL 500
91106MCF003
161.051đ
19

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9622040080. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9622040080". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9622040080 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 33 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100D / D2) HONDA REBEL 1100 (2023)[1] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 33 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100D) HONDA REBEL 1100 (2022)[2] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100A / A2) HONDA REBEL 1100 (2023)[3] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100A) HONDA REBEL 1100 (2022)[4] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500F (2021+)[5] (HONDA , CB500F , 2021); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X[6] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X (2021+)[7] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB650R (2021)[8] (HONDA , CB650R , 2021); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CBR500R (2019)[9] (HONDA , CBR500R , 2019); và chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CBR500R (2021)[10] (HONDA , CBR500R , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100D / D2) HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 33
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100D) HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 33
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100A / A2) HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 20
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100A) HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 20
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 23
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 23
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 23
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 23
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CBR500R (2019) — HONDA · CBR500R · 2019 · CATALOGUE CBR500R (2019) · chi tiết số 23
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CBR500R (2021) — HONDA · CBR500R · 2021 · CATALOGUE CBR500R (2021) · chi tiết số 23

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.