Chốt thanh để chân sau 95015-83000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, WAVE
Chốt thanh để chân sau 95015-83000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, WAVE
SKU9501583000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, CBR150R, FUTURE NEO, MSX 125, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | CBR150R: 2021 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | MSX 125 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 14.739đ
SKU: 9501583000 📄 Tải PDF

Chốt thanh để chân sau 95015-83000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, WAVE

14.739đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9501583000 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, CBR150R, FUTURE NEO, MSX 125, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
5.806đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
5.449đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
5.181đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
4.913đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Chốt chẻ 1.6x15 94201-16150 HONDA Xe Ga, Xe Số
9420116150
11.055đ
13
Chốt chẻ 2.0x15 94201-20150 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
9420120150
14.739đ
23
Bu lông 8x20 95701-080-2000 HONDA DREAM, FUTURE, PCX, WAVE
957010802000
10.854đ
25
Bi thép 8mm 96211-08000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
9621108000
14.472đ
11
Bu lông SH 6x14 96001-060-1407 HONDA SH 300
960010601407
44.156đ
28
Đệm phẳng 6mm 94101-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9410106000
10.854đ
12
Bu lông 8x65 95701-080-6500 HONDA WINNER
957010806500
21.708đ
26
Bu lông 8x25 95701-080-2500 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, VISION, WAVE
957010802500
14.472đ
16
Đệm phẳng 8mm 94103-08000 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, WAVE
9410308000
10.854đ
20
Bu lông 8x22 90128-KET-900 HONDA AIR BLADE 110, WAVE 110, WINNER R
90128KET900
18.090đ
7

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9501583000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9501583000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9501583000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ĐỂ CHÂN WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 18 - 1 CATALOGUE BƯỚC CHÂN (2) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[2] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 18 - 2 CATALOGUE BƯỚC CHÂN (ANF100MCV - 4V / 5V / MSV - 3V)(3) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[3] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE BƯỚC CHÂN (NF100M / MM / MSV)(1) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[4] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[5] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 1 CATALOGUE GÁC CHÂN (ACA110B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[6] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA FUTURE NEO 2007[7] (HONDA , FUTURE , 2007); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE GIÁ ĐỂ CHÂN HONDA FUTURE NEO KTMJ[8] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[9] (HONDA , WINNER , 2022); và chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CBR150R (2021)[10] (HONDA , CBR150R , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ĐỂ CHÂN WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 24
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 18 - 1 CATALOGUE BƯỚC CHÂN (2) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 14
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 18 - 2 CATALOGUE BƯỚC CHÂN (ANF100MCV - 4V / 5V / MSV - 3V)(3) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 17
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE BƯỚC CHÂN (NF100M / MM / MSV)(1) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 22
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 14
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 1 CATALOGUE GÁC CHÂN (ACA110B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 10
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA FUTURE NEO 2007 — HONDA · FUTURE · 2007 · CATALOGUE FUTURE NEO 2007 · chi tiết số 17
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE GIÁ ĐỂ CHÂN HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 17
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 24
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CBR150R · 2021 · CATALOGUE CBR150R (2021) · chi tiết số 27

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.