Đệm phẳng 6mm 94101-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
Đệm phẳng 6mm 94101-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
SKU9410106000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB250 NIGHTHAWK, CB500X, CBR150R, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, ICON E, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB250 NIGHTHAWK | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR150R: 2021 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | GOLDWING: 2023 | ICON E: 2025 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | NX500: 2025 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 5.400đ
SKU: 9410106000

Đệm phẳng 6mm 94101-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số

5.400đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9410106000 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB250 NIGHTHAWK, CB500X, CBR150R, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, ICON E, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−21,4%
4.243đ
Đại lý nhỏ
C03−26,3%
3.980đ
Đại lý vừa
C02−30%
3.782đ
Đại lý lớn
C01−33,3%
3.602đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đai ốc lục giác 12mm 94002-120-000S HONDA WINNER 150
94002120000S
30.800đ
15
Đệm phẳng 10MM 94103-10000 HONDA DREAM
9410310000
9.720đ
17
Chốt chẻ 1.6x15 94201-16150 HONDA Xe Ga, Xe Số
9420116150
5.500đ
13
Đai ốc 90201-415-000 HONDA MONKEY 125
90201415000
9.720đ
27
Bu lông 8X8 92501-080-080A HONDA MSX 125, WINNER R
92501080080A
10.800đ
15
Đệm 8mm 94102-08000 HONDA SH300I
9410208000
10.800đ
17
Chốt chẻ 1.6x12 94201-16120 HONDA LEAD, PCX, SH, SH MODE
9420116120
7.560đ
10
Vít 5x6 90109-K01-900 HONDA SH 125, SH 150, SH MODE
90109K01900
6.480đ
8
Đai ốc 10MM 94050-10000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, SPACY, VISION, WAVE
9405010000
7.560đ
11
Kẹp ốp sườn 90683-GR1-003 HONDA CB 500, REBEL 1100
90683GR1003
38.500đ
17

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9410106000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9410106000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9410106000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA MSX 125[2] (HONDA , MSX ); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA MSX 125[3] (HONDA , MSX ); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SAU HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F18 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA SUPER DREAM 100[5] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE HONDA CB500X[6] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CB500X[7] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SAU HONDA SH 125 - SH 150[8] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE THANH GÁC CHÂN SAU HONDA AIR BLADE 125[9] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2047); và chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH (CBS) HONDA SH MODE[10] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 16
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 28
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 16
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 9
  5. BỘ PHỤ TÙNG F18 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 18
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 20
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 9
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE THANH GÁC CHÂN SAU HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2047 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 5
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH (CBS) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 24

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.