Chốt chẻ 2.0x15 94201-20150 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
Chốt chẻ 2.0x15 94201-20150 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
SKU9420120150
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, CB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, MSX 125, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | GOLDWING: 2023 | MSX 125 | NX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 14.739đ
SKU: 9420120150 📄 Tải PDF

Chốt chẻ 2.0x15 94201-20150 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE

14.739đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9420120150 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, CB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, MSX 125, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
5.806đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
5.449đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
5.181đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
4.913đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đai ốc 8MM 94002-080-000S HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, DREAM, LEAD 110, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SUPER DREAM, WINNER R
94002080000S
10.854đ
23
Chốt lò xo 2x10 94305-20102 HONDA GL1800
9430520102
35.355đ
25
Kẹp D ống nối 95015-54000 HONDA MSX 125
9501554000
30.705đ
24
Chốt chẻ 1.6x15 94201-16150 HONDA Xe Ga, Xe Số
9420116150
11.055đ
22
Chốt thanh để chân sau 95015-83000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, WAVE
9501583000
14.739đ
24
Đai ốc 8MM 94001-080-000S HONDA CB 250, DREAM 110, FUTURE 125, SUPER CUB, WAVE 110
94001080000S
7.239đ
17
Bu lông 6x35 95701-060-3500 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010603500
18.090đ
19
Vít có đệm 4x12 93893-040-1217 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
938930401217
10.854đ
22
Bu lông đầu có gờ 6X14 95701-060-1408 HONDA LEAD 125 -
957010601408
14.472đ
25
Đệm 8mm 94102-08000 HONDA SH300I
9410208000
25.326đ
21

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9420120150. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9420120150". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9420120150 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ĐỂ CHÂN WINNER R (2025-2026)[2] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁT PHANH SAU HONDA DREAM 110[3] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[4] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 - 1 CATALOGUE BÁT PHANH SAU (ANF125MV6) HONDA FUTURE NEO KTMJ[5] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH XE SAU (NAN HOA) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[6] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁT PHANH SAU WAVE 110S (04 / 2009–04 / 2013) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[7] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU (PHANH ĐÙM) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[8] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU HONDA CB250 NIGHTHAWK[9] (HONDA , CB250 NIGHTHAWK ); và chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[10] (HONDA , WINNER , 2022). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 24
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ĐỂ CHÂN WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 23
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁT PHANH SAU HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 18
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 18
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 - 1 CATALOGUE BÁT PHANH SAU (ANF125MV6) HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 18
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH XE SAU (NAN HOA) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 18
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁT PHANH SAU WAVE 110S (04 / 2009–04 / 2013) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 18
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU (PHANH ĐÙM) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 18
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU HONDA CB250 NIGHTHAWK — HONDA · CB250 NIGHTHAWK · CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK · chi tiết số 16
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 23

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.