Bi thép 8mm 96211-08000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
Bi thép 8mm 96211-08000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
SKU9621108000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB150R, CB300R, CB500F, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, GOLDWING, ICON E, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | GOLDWING: 2023 | ICON E: 2025 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 6.480đ
SKU: 9621108000

Bi thép 8mm 96211-08000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE

6.480đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9621108000 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB150R, CB300R, CB500F, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, GOLDWING, ICON E, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,7%
5.657đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
5.306đ
Đại lý vừa
C02−22,2%
5.043đ
Đại lý lớn
C01−25,9%
4.802đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Ốp B cần sang số 24722-K56-N00 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R
24722K56N00
8.640đ
20
Bu lông 10x30 95701-100-3000 HONDA WAVE RSX Fi AT
957011003000
12.657đ
23
Chốt chẻ 1.6x12 94201-16120 HONDA LEAD, PCX, SH, SH MODE
9420116120
7.560đ
10
Bu lông 8x35 95701-080-3500 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
957010803500
9.720đ
22
Chốt định vị chẻ 1.6 94201-16151 HONDA CBF150
9420116151
15.400đ
28
Chốt A thanh để chân 95015-81000 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, VISION
9501581000
10.800đ
7
Bu lông 8X16 95701-080-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010801600
7.560đ
36
Đệm phẳng 6mm 94101-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9410106000
5.400đ
9
Chốt chẻ 1.6x15 94201-16150 HONDA Xe Ga, Xe Số
9420116150
5.500đ
6
Bu lông 8x65 95701-080-6500 HONDA WINNER
957010806500
10.800đ
22

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9621108000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9621108000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9621108000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE BÀN ĐẠP HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WINNER 150[2] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA MSX 125[3] (HONDA , MSX ); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SAU HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ĐỂ CHÂN TRƯỚC - ĐỂ CHÂN SAU HONDA CB300R[5] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SAU HONDA SH 125 - SH 150[6] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE THANH GÁC CHÂN SAU HONDA AIR BLADE 125[7] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2047); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SAU HONDA SH MODE[8] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 37 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SÀN / ỐP DƯỚI SÀN HONDA SH 125 – SH 150[9] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); và chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA MSX 125 SF[10] (HONDA , MSX ). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE BÀN ĐẠP HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 19
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 24
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 23
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ĐỂ CHÂN TRƯỚC - ĐỂ CHÂN SAU HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 29
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 11
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE THANH GÁC CHÂN SAU HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2047 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 8
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SAU HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 11
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE ĐỂ CHÂN SÀN / ỐP DƯỚI SÀN HONDA SH 125 – SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 37
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 23

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Bài viết kiến thức về phụ tùng này

Phụ tùng 9621108000 được đề cập trong 2 bài viết kiến thức:

Xem tất cả bài viết kiến thức →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.