Bu lông SH 6x14 96001-060-1407 HONDA SH 300
Bu lông SH 6x14 96001-060-1407 HONDA SH 300
SKU960010601407
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, CB150R, CB300R, CB500F, CB500X, CBR150R, CBR500R, GOLDWING, NX500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350
NămADV350: 2025 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR150R: 2021 | CBR500R: 2019 | GOLDWING: 2023 | NX500: 2025 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2016,2017,2018,2019 | SH 350: 2021,2023
Giá lẻ 30.240đ
SKU: 960010601407

Bu lông SH 6x14 96001-060-1407 HONDA SH 300

30.240đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 960010601407 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, CB150R, CB300R, CB500F, CB500X, CBR150R, CBR500R, GOLDWING, NX500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−10,1%
27.186đ
Đại lý nhỏ
C03−15,2%
25.652đ
Đại lý vừa
C02−19,5%
24.336đ
Đại lý lớn
C01−23,5%
23.130đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 10X75 95701-100-7500 HONDA REBEL 500
957011007500
17.600đ
35
Bu lông 6x12 96001-060-1207 HONDA DREAM
960010601207
6.329đ
27
Bu lông 6x25 96001-060-2507 HONDA LEAD, SH, SPACY, VISION, WAVE
960010602507
7.560đ
29
Bu lông 6x18 90105-K77-V10 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
90105K77V10
35.211đ
20
Bu lông 8x32 90131-K01-900 HONDA SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
90131K01900
16.200đ
18
Bu lông 10x40 95701-100-4000 HONDA AIR BLADE, PCX, SH
957011004000
12.657đ
14
Bu lông 10X130 95801-101-3007 HONDA REBEL 300
958011013007
37.400đ
19
Bu lông 6x10 96600-060-1008 HONDA REBEL 300
966000601008
17.600đ
21
Phớt dầu 28x47.2x7 91252-MC4-013 HONDA CB 650, REBEL 1100, SH 350
91252MC4013
140.838đ
18
Chốt thanh để chân sau 95015-83000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, WAVE
9501583000
7.700đ
27

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 960010601407. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 960010601407". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 960010601407 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 36 trong BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CB500X[1] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CÙM PHANH TRƯỚC HONDA CB300R[2] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 18 - 1 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC ( SH125AD / SH150AD) HONDA SH 125 - SH 150[3] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 300[5] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 350 (2021)[6] (HONDA , SH , 2021); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 350 (2023)[7] (HONDA , SH , 2023); chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC HONDA CB300R (2019+)[8] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CBR150R (2021)[9] (HONDA , CBR150R , 2021); và chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 45 CATALOGUE ỐP GIỮA / ỐP DƯỚI HONDA CBR150R (2021)[10] (HONDA , CBR150R , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 36
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CÙM PHANH TRƯỚC HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 28
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 18 - 1 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC ( SH125AD / SH150AD) HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 19
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 15
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 20
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 350 (2021) — HONDA · SH · 2021 · CATALOGUE SH 350 (2021) · chi tiết số 19
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA SH 350 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 350 (2023) · chi tiết số 19
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 28
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CBR150R · 2021 · CATALOGUE CBR150R (2021) · chi tiết số 28
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 45 CATALOGUE ỐP GIỮA / ỐP DƯỚI HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CBR150R · 2021 · CATALOGUE CBR150R (2021) · chi tiết số 19

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.