Bu lông 8x20 95701-080-2000 HONDA DREAM, FUTURE, PCX, WAVE
Bu lông 8x20 95701-080-2000 HONDA DREAM, FUTURE, PCX, WAVE
SKU957010802000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, CB250 NIGHTHAWK, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, ICON E, PCX, PCX 125, SUPER CUB C125, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB250 NIGHTHAWK | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | GOLDWING: 2023 | ICON E: 2025 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017 | PCX 125: 2013 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2014,2017 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 5.400đ
SKU: 957010802000

Bu lông 8x20 95701-080-2000 HONDA DREAM, FUTURE, PCX, WAVE

5.400đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957010802000 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, CB250 NIGHTHAWK, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, ICON E, PCX, PCX 125, SUPER CUB C125, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−21,4%
4.243đ
Đại lý nhỏ
C03−26,3%
3.980đ
Đại lý vừa
C02−30%
3.782đ
Đại lý lớn
C01−33,3%
3.602đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Chốt thanh để chân sau 95015-83000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, WAVE
9501583000
7.700đ
24
Bu lông 6x10 95701-060-1000 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601000
6.480đ
20
Bu lông 8x65 95701-080-6500 HONDA WINNER
957010806500
10.800đ
22
Bi thép 8mm 96211-08000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
9621108000
6.480đ
10
Đệm phẳng 8mm 94103-08000 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, WAVE
9410308000
5.400đ
11
Bu lông 8X45 95701-080-4500 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
957010804500
9.720đ
13
Cao su B đệm chân chống chính 95011-62000 HONDA DUNK
9501162000
8.640đ
6
Chốt chẻ 2.0x15 94201-20150 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
9420120150
6.600đ
23
ống mũ đầu xylanh 8mm 90443-KPH-900 HONDA FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110
90443KPH900
11.880đ
10
Chốt A thanh để chân 95015-81000 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, VISION
9501581000
10.800đ
8

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957010802000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957010802000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957010802000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA DREAM 110[2] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA SUPER CUB C125[3] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA FUTURE 125 FI[5] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA BLADE 110[6] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA WAVE ALPHA 110[7] (HONDA , WAVE , 2021); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE THANH GÁC CHÂN SAU HONDA PCX[8] (HONDA , PCX , 2014,2015,2016,2017); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[9] (HONDA , WINNER , 2022); và chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE GIÁ ĐỂ CHÂN HONDA FUTURE NEO KTMJ[10] (HONDA , FUTURE , 2005,2006). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 21
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 12
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 7
  4. BỘ PHỤ TÙNG F27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 10
  5. BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 24
  6. BỘ PHỤ TÙNG F27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 11
  7. BỘ PHỤ TÙNG F27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE THANH GÁC CHÂN SAU HONDA PCX — HONDA · PCX · 2014,2015,2016,2017 · CATALOGUE PCX (2014-2017) · chi tiết số 9
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 25
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE GIÁ ĐỂ CHÂN HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 18

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.