Chốt định vị 10x12 94301-10120 HONDA AIR BLADE, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
Chốt định vị 10x12 94301-10120 HONDA AIR BLADE, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
SKU9430110120
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB150R, CBR150R, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER CUB C125, VARIO 160, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CBR150R: 2021 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006 | GOLDWING: 2023 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | VARIO 160: 2023 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 14.472đ
SKU: 9430110120 📄 Tải PDF

Chốt định vị 10x12 94301-10120 HONDA AIR BLADE, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE

14.472đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9430110120 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB150R, CBR150R, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER CUB C125, VARIO 160, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
5.701đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
5.350đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
5.087đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
4.824đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đệm cao su 90543-MV9-670 HONDA AIR BLADE 110, CB 500, CLICK 110, DREAM 110, LEAD 110, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 350, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90543MV9670
21.708đ
13
Bu lông xả dầu 12mm 92800-12000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9280012000
21.708đ
15
Vòng giữ ống dẫn xăng c11 95002-70000 HONDA FUTURE
9500270000
30.705đ
17
Kẹp ống C12 95002-80000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9500280000
21.708đ
17
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
10.854đ
16
Phớt dầu 34x52x7 91203-KFF-901 HONDA SH 125
91203KFF901
292.817đ
12
Bu lông 8x50 95701-080-5000 HONDA SH 125, SH 150
957010805000
33.117đ
14
Phớt dầu 34x52x7 91204-K59-A11 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
91204K59A11
35.355đ
13
Kẹp ống dẫn xăng C9 95002-50000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9500250000
14.472đ
15
Bu lông 6X20 90020-ZC3-000 HONDA GOLDWING
90020ZC3000
40.476đ
12

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9430110120. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9430110120". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9430110120 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA GOLDWING 2023[1] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA FUTURE NEO KTMJ[2] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005 - 2008)[3] (HONDA , SH , 2005,2006,2007,2008); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA FUTURE 125 (2015+)[4] (HONDA , FUTURE , 2015); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA MSX 125 SF[5] (HONDA , MSX ); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA SUPER CUB C125[6] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA FUTURE 125 K73[7] (HONDA , FUTURE , 2020); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA MSX 125[8] (HONDA , MSX ); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG AIR BLADE 125 / 160 (2026)[9] (HONDA , AIR BLADE , 2026); và chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA AIR BLADE 125[10] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2031). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 14
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 16
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005 - 2008) — HONDA · SH · 2005,2006,2007,2008 · CATALOGUE SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005-2008) · chi tiết số 13
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 15
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 15
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 17
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 14
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 15
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG AIR BLADE 125 / 160 (2026) — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / 160 (2026) · chi tiết số 14
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2031 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 15

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.