Kẹp ống dẫn xăng C9 95002-50000 HONDA Xe Ga, Xe Số
Kẹp ống dẫn xăng C9 95002-50000 HONDA Xe Ga, Xe Số
SKU9500250000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB150R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, CLICK 110, FUTURE NEO, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB150R: 2022 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | NX500: 2025 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 14.472đ
SKU: 9500250000 📄 Tải PDF

Kẹp ống dẫn xăng C9 95002-50000 HONDA Xe Ga, Xe Số

14.472đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9500250000 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB150R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, CLICK 110, FUTURE NEO, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
5.701đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
5.350đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
5.087đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
4.824đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Kẹp ống d10.5 95002-410-5008 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
950024105008
18.090đ
31
Ống 95005-554-0520 HONDA WINNER X
950055540520
139.904đ
33
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
10.854đ
19
Bu lông xả dầu 12mm 92800-12000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9280012000
21.708đ
10
Bu lông 6x50 96001-060-5000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
960010605000
14.472đ
12
Phanh cài bên ngoài 20MM 94510-20000 HONDA AIR BLADE, CLICK, VISION, WAVE
9451020000
14.472đ
17
Chốt định vị 10x12 94301-10120 HONDA AIR BLADE, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
9430110120
14.472đ
14
Bu lông 8X45 95701-080-4500 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
957010804500
21.708đ
16
Kẹp ống dẫn xăng B10 95002-02100 HONDA Xe Ga, Xe Số
9500202100
10.854đ
30
Chốt định vị 10x14mm 90703-HC4-000 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, WAVE 110
90703HC4000
10.854đ
9

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9500250000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9500250000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9500250000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 32 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[2] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[3] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE VÁCH MÁY - VÁCH ĐỘNG CƠ HONDA SUPER DREAM 100[4] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE HỘP BÁNH RĂNG HONDA CLICK 110[5] (HONDA , CLICK , 2006); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRUYỀN ĐỘNG CUỐI HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[6] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG AIR BLADE 125 / 160 (2026)[7] (HONDA , AIR BLADE , 2026); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA AIR BLADE 125[8] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2031); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+)[9] (HONDA , AIR BLADE , 2023); và chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA LEAD 125[10] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 32
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 11
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 11
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE VÁCH MÁY - VÁCH ĐỘNG CƠ HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 10
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE HỘP BÁNH RĂNG HONDA CLICK 110 — HONDA · CLICK · 2006 · CATALOGUE CLICK 110 (2006+) · chi tiết số 18
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRUYỀN ĐỘNG CUỐI HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 17
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG AIR BLADE 125 / 160 (2026) — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / 160 (2026) · chi tiết số 15
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2031 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 16
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) — HONDA · AIR BLADE · 2023 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) · chi tiết số 15
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 15

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.