Chốt định vị 8x14 94301-08140 HONDA AIR BLADE, DREAM, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
Chốt định vị 8x14 94301-08140 HONDA AIR BLADE, DREAM, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
SKU9430108140
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB1000R, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, DREAM 110, GOLDWING, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VARIO 160, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | DREAM 110 | GOLDWING: 2023 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | NX500: 2025 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VARIO 160: 2023 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 14.472đ
SKU: 9430108140 📄 Tải PDF

Chốt định vị 8x14 94301-08140 HONDA AIR BLADE, DREAM, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE

14.472đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9430108140 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB1000R, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, DREAM 110, GOLDWING, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VARIO 160, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
5.701đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
5.350đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
5.087đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
4.824đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đệm cao su 90543-MV9-670 HONDA AIR BLADE 110, CB 500, CLICK 110, DREAM 110, LEAD 110, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 350, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90543MV9670
21.708đ
8
Phớt O 13.8x2.5 91303-377-000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, SH, WAVE
91303377000
21.708đ
6
VÒNG ĐỆM CHỮ O 91333-PNC-006 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 500
91333PNC006
64.027đ
9
Phớt O 29.7x2.4 91356-425-005 HONDA CBR1000RR
91356425005
65.071đ
22
Phớt O 13.8x2.5 91308-KVR-C00 HONDA WAVE 110
91308KVRC00
21.708đ
6
Bu lông 6x25 96001-060-2500 HONDA Xe Ga, Xe Số
960010602500
10.854đ
8
Bu lông S-NSHF 6x28 90028-GHB-690 HONDA CB 500, REBEL 500
90028GHB690
30.705đ
2
Bu lông 6X22 90004-GHB-660 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, WINNER R
90004GHB660
10.854đ
7
Bu lông 6X20 90004-GHB-650 HONDA CB 500, REBEL 500
90004GHB650
10.854đ
7

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9430108140. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9430108140". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9430108140 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CB1000R (2023)[1] (HONDA , CB1000R , 2023); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CB650R (2021)[2] (HONDA , CB650R , 2021); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CBR650R 2019[3] (HONDA , CBR650R , 2019); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE BỘ LY HỢP KHỞI ĐỘNG HONDA REBEL 1100 (2023)[4] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA WAVE 110 K03V (2014)[5] (HONDA , WAVE , 2014); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA WAVE 110 K89 (2017)[6] (HONDA , WAVE , 2017); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[7] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP MÁY PHÁT ĐIỆN AC HONDA CB1000R (2023)[8] (HONDA , CB1000R , 2023); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP MÁY PHÁT ĐIỆN AC HONDA CB500F (2021+)[9] (HONDA , CB500F , 2021); và chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP MÁY PHÁT ĐIỆN AC HONDA CB500X (2021+)[10] (HONDA , CB500X , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CB1000R (2023) — HONDA · CB1000R · 2023 · CATALOGUE CB1000R (2023) · chi tiết số 9
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 9
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE BỘ LY HỢP KHỞI ĐỘNG HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 23
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA WAVE 110 K03V (2014) — HONDA · WAVE · 2014 · CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) · chi tiết số 7
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA WAVE 110 K89 (2017) — HONDA · WAVE · 2017 · CATALOGUE WAVE 110 K89 (2017) · chi tiết số 7
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 7
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP MÁY PHÁT ĐIỆN AC HONDA CB1000R (2023) — HONDA · CB1000R · 2023 · CATALOGUE CB1000R (2023) · chi tiết số 3
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP MÁY PHÁT ĐIỆN AC HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 10
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP MÁY PHÁT ĐIỆN AC HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 10

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.