Vòng đệm 14mm 90451-155-000 HONDA REBEL 500
Vòng đệm 14mm 90451-155-000 HONDA REBEL 500
SKU90451155000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB1000R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 1100, REBEL 500
NămCB1000R: 2023 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | NX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 67.460đ
SKU: 90451155000 📄 Tải PDF

Vòng đệm 14mm 90451-155-000 HONDA REBEL 500

67.460đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90451155000 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB1000R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 1100, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−37,9%
41.869đ
Đại lý nhỏ
C03−41,4%
39.525đ
Đại lý vừa
C02−44,4%
37.515đ
Đại lý lớn
C01−47,4%
35.505đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6x35 90030-GHB-720 HONDA REBEL 1100
90030GHB720
74.443đ
24
Bu lông 6x35 95701-060-3500 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010603500
18.090đ
24
Vòng bi 25X47X8 91007-MGS-D31 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 500
91007MGSD31
130.142đ
26
Vòng đệm 90417-360-000 HONDA REBEL 500
90417360000
36.008đ
15
Vòng bi 6500 SPL 91008-MFJ-D01 HONDA CB 650
91008MFJD01
245.643đ
18
Bu lông 6x12 90021-MM5-000 HONDA CB 500, REBEL 1100
90021MM5000
74.443đ
23
Vòng bi 12x18x12 91024-MGS-D21 HONDA REBEL 1100
91024MGSD21
74.833đ
27
Phớt dầu 14x22x5 91203-KK3-830 HONDA CB 1000, REBEL 1100, SH 125
91203KK3830
72.056đ
18
Bu lông 6x14 90030-GHB-630 HONDA REBEL 1100
90030GHB630
56.218đ
14
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
10.854đ
14

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90451155000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90451155000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90451155000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100D / D2) HONDA REBEL 1100 (2023)[1] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100D) HONDA REBEL 1100 (2022)[2] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100A / A2) HONDA REBEL 1100 (2023)[3] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100A) HONDA REBEL 1100 (2022)[4] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB1000R (2023)[5] (HONDA , CB1000R , 2023); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500F (2021+)[6] (HONDA , CB500F , 2021); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X[7] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X (2021+)[8] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB650R (2021)[9] (HONDA , CB650R , 2021); và chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CBR500R (2019)[10] (HONDA , CBR500R , 2019). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100D / D2) HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 25
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100D) HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 25
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100A / A2) HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 16
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ (CMX1100A) HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 16
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB1000R (2023) — HONDA · CB1000R · 2023 · CATALOGUE CB1000R (2023) · chi tiết số 17
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 17
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 17
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 17
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 17
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CBR500R (2019) — HONDA · CBR500R · 2019 · CATALOGUE CBR500R (2019) · chi tiết số 17

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.