Vòng bi 14X22X16 91106-MCF-003 HONDA CB 500, REBEL 500
Vòng bi 14X22X16 91106-MCF-003 HONDA CB 500, REBEL 500
SKU91106MCF003
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 500
NămCB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | NX500: 2025 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 145.431đ
SKU: 91106MCF003

Vòng bi 14X22X16 91106-MCF-003 HONDA CB 500, REBEL 500

145.431đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 91106MCF003 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−11,2%
129.133đ
Đại lý nhỏ
C03−16,2%
121.843đ
Đại lý vừa
C02−20,5%
115.595đ
Đại lý lớn
C01−24,5%
109.867đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng bi 25X47X8 91007-MGS-D31 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 500
91007MGSD31
110.160đ
18
Phớt dầu 14x22x5 91203-KSP-911 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
91203KSP911
23.760đ
20
Chốt cuộn 4x8 96220-40080 HONDA REBEL 500
9622040080
17.600đ
19
Vòng bi 6500 SPL 91008-MFJ-D01 HONDA CB 650
91008MFJD01
210.600đ
18
Vòng đệm 14mm 90451-155-000 HONDA REBEL 500
90451155000
41.800đ
17
Phanh cài 14 94510-14000 HONDA REBEL 300
9451014000
15.400đ
21
Vòng đệm 90417-360-000 HONDA REBEL 500
90417360000
17.600đ
16
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
5.400đ
22
Vít chặn heo số 90023-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500
90023MGZJ00
19.800đ
15
Bu lông 8x20 96600-080-2010 HONDA REBEL 300
966000802010
17.600đ
24

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 91106MCF003. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 91106MCF003". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 91106MCF003 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X[1] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA REBEL 500 (2021)[2] (HONDA , REBEL 500 , 2021); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CBR500R (2019)[3] (HONDA , CBR500R , 2019); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CBR500R (2021)[4] (HONDA , CBR500R , 2021); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA REBEL 500 (2023)[5] (HONDA , REBEL 500 , 2023); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CBR650R 2019[6] (HONDA , CBR650R , 2019); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500F (2021+)[7] (HONDA , CB500F , 2021); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X (2021+)[8] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB650R (2021)[9] (HONDA , CB650R , 2021); và chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ NX500 (2025)[10] (HONDA , NX500 , 2025). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 19
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 19
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CBR500R (2019) — HONDA · CBR500R · 2019 · CATALOGUE CBR500R (2019) · chi tiết số 19
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CBR500R (2021) — HONDA · CBR500R · 2021 · CATALOGUE CBR500R (2021) · chi tiết số 19
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 19
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 19
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 19
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 19
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 19
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ NX500 (2025) — HONDA · NX500 · 2025 · CATALOGUE NX500 (2025) · chi tiết số 20

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.